Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 15 trang giaoanhay 05/02/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. 
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỂ KT HKI 
 TỔ SINH HỌC MÔN: SINH HỌC 10
 (Đề thi gồm có 15 trang) (Thời gian ôn của HS: phút) Mã đề thi : 014
 Phần thứ hai: SINH HỌC TẾ BÀO
Chương I. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO
* Bài 3: Nguyên tố hóa học và nước
Câu 1: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
 A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. 
Câu 2: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
 A. H,NA,P,Cl B. C,H,O,N C. C,Na,Mg,N D. C,H,Mg,Na
Câu 3: Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ 
vì cacbon 
 A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống. B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống. 
 C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác).
 D. Cả A, B, C .
Câu 4: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì
 A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.
 B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym. C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.
 D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.
Câu 5: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
 A.lipit, enzym. B. prôtêin, vitamin. C. đại phân tử hữu cơ. D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Câu 6: Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến 
lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng 
 A. kali. B. can xi. C. magie. D. photpho.
Câu 7: Khi cây trồng thiếu phốtpho sẽ dẫn tới:
 A. tốc độ hút O 2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị 
phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.
 B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.
 C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng 
hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxom bị phân giải, sự hình thành lục lạp 
bị hư hại.
 D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.
Câu 8: Khi cây trồng thiếu kali sẽ dẫn tới
 A. tốc độ hút O 2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị 
phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.
 B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.
 C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng 
hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxom bị phân giải, sự hình thành lục lạp 
bị hư hại.
 D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.
Câu 9: Khi cây trồng thiếu magiê sẽ dẫn tới
 A. tốc độ hút O 2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị 
phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.
 B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.
 C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng 
hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hình thành lục lạp 
bị hư hại.
 D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.
Câu 10: Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới
 A. tốc độ hút O 2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị 
phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do.
 B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá.
 C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng 
hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hình thành lục lạp 
bị hư hại.
 D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại.
Câu 11: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
 A. Cacbon. B. Hydro. C. Oxy. D. Nitơ.
Câu 12: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là
 A. ni tơ. B. các bon. C. hiđrrô. D. phốt pho.
Câu 13: Các chức năng của cácbon trong tế bào là
 Trang 1 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. 
 A. hai phân tử glucozơ. B. một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ.
 C. hai phân tử fructozơ. D. một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ.
Câu 9: Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm
 A. tinh bột và saccrôzơ. B. glicôgen và saccarôzơ. C. saccarôzơ và xenlulôzơ. D. tinh bột và glicôgen.
Câu 10: Fructôzơ là 1 loại 
 A. pôliasaccarit. B. đường pentôzơ. C. đisaccarrit. D. đường hecxôzơ.
Câu 11: Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là
 A. glucozơ. B. fructozơ. C. glucozơ và tructozơ. D. saccarozơ.
Câu 12: Loại hợp chất nào sau đây có các mối liên kết glicôzit không giống với liên kết glicôzit ở các hợp chất còn 
lại? A. Glicôgen. B. Xenlulôzơ. C. Saccarôzơ. D. Tinh bột.
Câu 13: Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa
 A. các phân tử xenlulôzơ với nhau. B. các đơn phân glucôzơ với nhau.
 C. các vi sợi xenlucôzơ với nhau. D. các phân tử fructôzơ.
 + Lipit 
Câu 1: Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là
 A. prôtit. B. lipit. C. gluxit. D. cả A,B và C.
Câu 2: Thành phần cấu tạo của mỡ thực vật
 A. Rượu và axit béo B. Glixêrol và axit béo no C. Glixerol và axit béo không no D. Đường
Câu 3: Một phân tử mỡ bao gồm
 A. 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo B. 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo.
 C. 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo. D. 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.
Câu 4: Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan 
 A. trong nước cũng như các chất tích điện đi qua B. không tan trong lipit và trong nước đi qua.
 C. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua. D. cả A và C.
Câu 5: Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như
 A. tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ. B. mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột.
 C. sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ. D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát.
Câu 6: Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
 A. lipit trung tính. B. sáp. C. phốtpholipit. D. triglycerit. 
Câu 7: Cholesteron ở màng sinh chất
 A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng 
lượng. B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.
 C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào. D. cả A, B và C.
Câu 8: Chức năng chính của photpholipit là
 A. Cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào B. Nguồn dự trữ năng lượng và vật liệu cấu trúc tế bào
 C. Vận chuyển các chất ra ngoài màng tế bào. D. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa xảy ra nhanh hơn.
Câu 9: Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là 
 A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào. B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào. 
 C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước. D. Cả A, B, C. 
Câu 10: Chức năng chính của mỡ là
 A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. B. thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
 C. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn. D. thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Câu 11: Phốtpho lipit cấu tạo bởi
 A. 1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
 B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
 C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
 D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
* Bài 5: Protein
Câu 1: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
 A. anticodon. B. axit amin. C. codon. D. triplet.
Câu 2: Đơn phân của prôtêin là: 
 A. glucôzơ. B. axít amin. C. nuclêôtit. D. axít béo.
Câu 3: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết
 A. peptit. B. ion. C. hydro. D. cộng hoá trị.
Câu 4: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng 
nhất là: A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4.
Câu 5: Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin
 A. ngược chiều kim đồng hồ. B. thuận chiều kim đồng hồ. C. từ phải sang trái D. B và C
Câu 6: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
 A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4.
Câu 7: Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi
 Trang 3 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. 
 A. protein. B. ADN. C. mARN. D. rARN.
Câu 17: Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn
 A. phần lớn ADN mã hoá cho prôtêin. B. ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN.
 C. tất cả prôtêin là histôn. D. sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc.
Câu 18: Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử: 
 A. ADN. B. prôtêin. C. CO2. D. cả A và B.
Câu 19: Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởi: 
 A. Tế bào chất. B. Các bào quan. C. ARN. D. ADN.
Câu 20: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
 A. số vòng xoắn. B. chiều xoắn.
 C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit D. tỷ lệ A + T / G + X.
Câu 21: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
 A. cộng hoá trị. B. hyđrô. C. ion. D. Vande – van.
Câu 22: Chức năng của ADN là : 
 A. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein. B. truyền thông tin tới riboxôm.
 C. vận chuyển axit amin tới ribôxôm. D. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền. 
Câu 23: Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúc
 A. hoá học của các đại phân tử. B. không gian của các đại phân tử. C. protein. D. màng tế bào.
Câu 24: Chiều dài của phân tử ADN bằng 0,510 micrômet. Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân (nucleotit) của 
phân tử ADN là: A. 1498 liên kết B. 1598 liên kết C. 2598 liên kết D. 2998 liên kết 
Câu 25: Một phân tử ADN có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và có khối lượng 360000 đơn vị cacbon. Số liên 
kết hiđrô của gen bằng: A. 2340 liên kết B. 1500 liên kết C. 3120 liên kết D. 4230 liên kết 
Câu 26: Một đoạn phân tử ADN có nuclêôtit loại A = 900, loại G = 600 thì số liên kết hidro và khối lượng của 
phân tử ADN là:
 A. 3600 và 90.104 đvC. B. 3000 và 90.103 đvC. C. 1500 và 45.104 đvC. D. 2999 và 45.103 đvC.
Câu 27: Trên mạch thứ nhất của phân tử ADN có chứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. Tỉ lệ 
từng loại nuclêôtit của phân tử ADN nói trên là: 
 A. A = T = 60%; G = X = 40% B. A = T = 70%; G = X = 30%
 C. A = T = 35%; G = X = 15% D. A = T = 30%; G = X = 20% 
Câu 28: Trên một mạch của phân tử ADN có 25% A và 35% T. Chiều dài của phân tử ADN bằng 0,306 micrômet. 
Số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN là: 
 A. A = T = 360; G = X = 540 B. A = T = 540; G = X = 360 
 C. A = T = 270; G = X = 630 D. A = T = 630; G = X = 270 
Câu 29: Phân tử ADN có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit 
phôtphoric trong cả phân tử ADN bằng 4798. Số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN là: 
 A. A = T = G = X = 600 B. A = T = G = X = 750 
 C. A = T = 720; G = X = 480 D. A = T = 480; G = X = 720 
Câu 30: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì có chu kì xoắn là: A. 60. B. 120. C. 90. D. 900.
Câu 31: Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit. Số liên kết phôtphodieste giữa các nuclêotit là 
 A. 2398 B. 2395 C. 2399 D. 2396
Câu 32: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet . Số liên 
kết hoá trị giữa các đơn phân của gen là: A. 798 liên kết. B. 898 liên kết. C. 1598 liên kết. D. 1798 liên kết 
Câu 33: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet 
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là: A. A = T = 360; G = X = 540 B. A = T = 540; G = X = 360 
 C. A = T = 270; G = X = 630 D. A = T = 630; G = X = 270 
Câu 34: Một gen có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và có khối lượng 540000 đơn vị cacbon. Số liên kết hiđrô 
của gen bằng: A. 2340 liên kết. B. 2250 liên kết. C. 3120 liên kết. D. 4230 liên kết 
Câu 35: Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric 
bằng 4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
 A. 720000 đ.v.C và 3120 liên kết. B. 720000 đ.v.C và 2880 liên kết 
 C. 900000 đ.v.C và 3600 liên kết. D. 900000 đ.v.C và 3750 liên kết 
Câu 36: Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu? 
 A. 2244 A0 B. 4488 A0 C. 6732 A0 D. 8976 A0
Câu 37: Khoảng 34A0 là: A. Chiều dài của phân tử ADN B. Đường kính của phân tử ADN 
 C. Chiều dài một vòng xoắn của ADN D. Chiều dài của một cặp đơn phân trong ADN 
Câu 38: Khoảng 20 ăngstron là chiều dài của: A. Một vòng xoắn của ADN B. Một đơn phân trong ADN 
 C. Đường kính của ADN D. Một gen nằm trong phân tử ADN 
Câu 39: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây? 
 A. Liên kết peptit và liên kết hiđrô B. Liên kết hoá trị C. Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị D. Liên kết hiđrô 
Câu 40: Trong cấu trúc của 1 nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon số (m) và bazơ liên kết 
với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là: A. 3’ và 5’ B. 5’ và 1’ C. 1’ và 5’ D. 5’ và 3’.
 Trang 5

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_10_truong.doc
  • doc1.1. MA TRẬN ĐỀ KT HKI - SINH 10 NĂM 2020-2021.doc