Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU TỔ TOÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2017 - 2018 A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH I. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN 1/ Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0. Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |un| ≤ vn, n và lim vn = 0 thì limun = 0 1 1 1 - Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: lim 0 , lim 0 , lim 0 , lim qn 0 với |q| < 1 n n 3 n 2/ Tìm giới hạn của dãy số, của hàm số. 1 - Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số: +) Nếu limun = + thì lim 0 un limu limv = L lim(u v un n n n n) Limu =L lim v Dấu của lim n n v v L >0 n n L >0 + L < 0 L > 0 - 0 L >0 L < 0 + L < 0 L < 0 - - Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số: 1 +) Nếu lim f x thì lim 0 x x0 x x0 f x lim f (x) lim g(x) lim f (x).g(x) lim f (x) lim g(x) f (x) x x x x Dấu của x x0 x x0 x x0 0 0 lim g(x) x x0 g(x) + ∞ L > 0 + ∞ + + ∞ - ∞ - ∞ L > 0 - - ∞ 0 + ∞ L < 0 - ∞ + - ∞ L < 0 - ∞ + ∞ - + ∞ Phương pháp chung: - Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau: 1. lim C C (C = const) x x0 2. Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì lim f (x) f (x0 ) x x0 1 a)lim(3n2 n 1) b)lim( 2n4 n2 n 3) c)lim 3n2 nsin 2n d)lim 3n2 n 1 e)lim 2.3n 5.4n f )lim 3n2 1 2n g)lim n2 1 n h)lim n2 n n i)lim 3n2 6n 1 7n k)lim n n 1 n l)lim n2 3n n m)lim 3 n3 n2 n ĐS: a) + b) - c) + d) + e) - f) - g) 0 h) + i) - k) -1/2 l) -3/2 m) 1/3 n 1 1 1 2 2 2 Bài 5: Tính tổng 1/ S 1 ... ... 2/ S = 1 ... ... 10 102 10n 1 100 1002 100n n 1 1 1 1 1 3/ , , ,..., ,... 3 9 27 3n Bài 6: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: n 1 n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 a) 1, , , ,..., ,... b) 1, , , ,..., ,... 2 4 8 2 3 9 27 3 ĐS: a) 2/3 b) 3/2 Bài 7: Tính các giới hạn sau: 2 x 1 2x 1 1 x 1, lim x 5 1 2, lim 3, lim 4, lim 2 x 2 x 3 x 2 x 3 x 3 x 4 (x 4) x2 2x 3 2 x 2x3 3x 4 5, lim ( x3 x2 x 1) 6, lim 7, lim 8, lim x x 1 2x2 x 1 x 2 x 7 3 x x3 x2 1 x2 x 4x2 1 1 1 9, lim 10, lim 1 11, lim ( 4x2 x 2x) x 2x 3 x 0 x x 1 x x 3 2x3 5x2 2x 3 12, lim x2 x x2 1 13, lim 14, lim x x 1 x2 2x 3 x 3 4x3 13x2 4x 3 (x 3)3 27 x 2 2 2 x 3 15, lim 16, lim 17, lim x 0 x x 2 x 7 3 x 7 x2 49 Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng ): x3 5x 1 3x3 2 5x3 x2 1 a) lim b) lim c) lim x 2x3 3x2 1 x 2x 1 x 3x2 x x5 2x3 4x 5x2 1 x2 2x 4x2 1 d) lim e) lim f) lim x 1 3x2 2x3 x 2x3 3x2 1 x 2 5x ĐS: a) -1/2 b) - c) - d) - e) 0 f) -1/5 Bài 9: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng: a. ): a) lim ( 2x3 x2 3x 1) b) lim ( x4 x3 5x 3) c) lim 4x2 x 2 x x x d) lim x2 3x 2 e) lim 3x2 x 2x f) lim 2x2 x x x x x ĐS: a) + b) - c) + d) + e) - f) + Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Giới hạn một bên): x 1 1 x 2x 1 2x 1 2 x x 3x 1 a) lim b) lim 2 c) lim d) lim e) lim 2 f) lim x 3 x 3 x 4 x 4 x 3 x 3 x 2 x 2 x 0 x x x 1 x 1 ĐS: a) - b) - c) + d) + e) 1 f) + 0 Bài 11: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng ): 0 3 x2 4 x2 4x 3 khi x -2 khi x<3 a) f (x) x 2 tại x0 = -2 b) f (x) x 3 tại x0 = 3 4 khi x -2 5 khi x 3 2x2 3x 5 2 x 1 khi x 1 khi x 3 c) f (x) x 1 tại x0 = 1 d) f (x) 3 x tại x0 = 3 7 khi x 1 3 khi x 3 x2 2 x 2 khi x 2 khi x 2 e/ f (x) x 2 tại x0 = 2 f) f (x) x 1 1 tại x0 = 2 2 2 khi x 2 3x 4 khi x 2 ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục Bài 3: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0. x2 x 2 khi x 1 x2 khi x 1 a) f x x 1 với x0 = -1 b) f (x) với x0 = 1 2ax 3 khi x 1 a khi x 1 x 7 3 khi x 2 3x2 1 khi x 1 c) f (x) x 2 với x0 = 2 d) f (x) với x0 = 1 2a 1 khi x 1 a 1 khi x 2 ĐS: a) a = -3 b) a = 2 c) a = 7/6 d) a = 1/2 Bài 4: a) CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x3 10x 7 0 b) CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x3 1000x 0,1 0 c) CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2). 2 d) Chứng minh phương trình x sin x x cos x 1 0 có ít nhất một nghiệm x0 0; . e) Chứng minh phương trình m x 1 3 x 2 2x 3 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. Bài 8: a) x4 5x 2 0 có ít nhất một nghiệm. b) x5 3x 7 0 có ít nhất một nghiệm. c) 2x3 3x2 5 0 có ít nhất một nghiệm d) 2x3 10x 7 0 có ít nhất 2 nghiệm. e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3) f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm. g) x3 3x2 1 0 có 3 nghiệm phân biệt. h) 1 m2 x 1 3 x2 x 3 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m. i) m x 1 3 x2 4 x4 3 0 luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m. CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM 5 x 2 1. y x 3 2x 1 2. y 2x 5 3 3. y 10x 4 4. y (x 3 2)(x 1) 2 x 2 2x 5. y 5x 2 (3x 1) 6. y (x 2 5) 3 7. y (x 2 1)(5 3x 2 ) 8. y x 2 1 2x 2 6x 5 5x 3 9. y 10. y 11. y x 2 6x 7 12. y x 1 x 2 2x 4 x 2 x 1 x 2 2x 3 13. y (x 1) x 2 x 1 14. y 15) y (x7 x)2 16) y x2 3x 2 2x 1 1 x 1 1 x 17) y 18) y 19/ y= x 1 x 2 20/ y= 1 x x x 1 x 21/ y= (2x+3)10 22/ y= x (x2- x +1) 23/ y= (x2+3x-2)20 Bài 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau: 1) y = 5sinx - 3cosx 2) y = x.cotx 3) y cos x.sin 2 x 4) y = cos ( x3 ) 5) y 3sin 2 x.sin 3x x 6) y sin 4 7) y cot3 (2x ) 8) y 2 tan2 x 9) y = sin4 p - 3x 2 4 x 10) y 1 cos2 11) y (1 cot x) 2 12) y cot 3 1 x2 13) y= sin(sinx) 2 sin x cos x 1 sin x 1 14) y sin2 (cos3x) 15) y 16) y- 17) y sin x cos x 2 sin x (1 sin 2 2x) 2 xsin x sin x x x 1 18) y 19) y 20) y tan 1 tan x x sin x 2 Bài 4: Tìm đạo hàm các hàm số sau: 2 ax b ax bx c ax 2 bx c y y y cx d dx e mx 2 nx p 3x 4 x 2 x 2 x 2 3x 4 Áp dung: y y y 2x 1 2x 1 2x 2 x 3 1 Bài 5: Cho hai hàm số : f (x) sin4 x cos4 x và g(x) cos 4x Chứng minh rằng: f '(x) g'(x) (x ). 4 Bài 6: Cho y x 3 3x 2 2 . Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3 x 0 ĐS: a) b) 1 2 x 1 2 x 2 Bài 7: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng: a) f(x) = cos x + sin x + x. b) f(x) = 3 sin x cos x x c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1 Bài 8: Cho hàm số f(x) 1 x. Tính : f(3) (x 3)f '(3) x 3 Bài 9: a) y ; CMR :2y'2 (y 1)y" b) y 2x x2 ; CMR : y3y" 1 0 x 4 sin 3 x cos3 x c) Cho hàm số y = ; CMR: y’' = - y d) Cho y = x 3 ; CMR: 2(y’)2 =(y -1)y’’ 1 sin x.cosx x 4 2 1 3 cos x e) Cho y = cot x cot x x 3 7 ; y’ = cot4x f) Cho f(x)= ; f( ) 3f'( ) 3 3 1 sin 2 x 4 4 g) Chứng tỏ hàm y = acosx + bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0 x2 2x 2 h) Cho hàm số: y . Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2 2 Bài 10: Chứng minh rằng f '(x) 0 x , biết: 7
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2017_2018.doc

