Đề cương ôn tập học kỳ I môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ I môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ I môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU MA TRẬN, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2020 - 2021 I. MA TRẬN Mức độ Nhận biết Thông Vận Nội dung hiểu dụng Tổng số câu TN TL TN TL TN TL Chương 3: Cấu trúc của trái đất. 8 1 4 13 các quyển của lớp vỏ địa lí Chương 4: Một số quy luật của 4 1 5 lớp vỏ địa lí Chương 5: Địa lí dân cư 8 1 4 13 Tổng số điểm: 20 câu = 50 3 câu = 30 8 câu = 31 câu = 10 điểm % = 5.0 % = 3.0 20% = 100% = điểm điểm 2.0 điểm 10 điểm II.ĐỀ CƯƠNG MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 – HK1 NĂM 2020 -2021 CHƯƠNG III – CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT. CÁC QUYỂN CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ Câu 1. Sông A – ma – dôn chảy qua khu vực có kiểu khí hậu A. xích đạo. B. cận nhiệt gió mùa.C. cận nhiệt địa trung hải.D. ôn đới hải dương. Câu 2. Dao động thuỷ triều lớn nhất khi: A. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất thẳng hàng. B. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất vuông góc.C. Mặt Trăng gần Trái Đất nhất. D. Mặt Trời gần Trái Đất nhất. Câu 3. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất, quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là: A. Sinhvật. B. Đá gốc. C. Đá mẹ. D. Thời gian. Câu 4. Thời gian hình thành đất được gọi là gì? A. Tuổi đất. B. Thổ nhưỡng quyển. C. Độ phì của đất. D. Tuổi địa chất. Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra sóng thần? A. Chuyển động của các dòng biển. B. Lực hút của Mặt Trời và Mặt Trăng lên Trái Đất. C. Bão, động đất, núi lửa phun ngầm dưới đáy đại dương. D. Hoạt động khai thác dầu khí ngoài khơi. Câu 20. Ý nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều? A. Chuyển động của các dòng biển. B. Lực hút của Mặt Trời và Mặt Trăng lên Trái Đất. C. Bão, động đất, núi lửa phun ngầm dưới đáy đại dương. D. Hoạt động khai thác dầu khí ngoài khơi. Câu 21: Cho bảng số liệu: nhiệt độ, lượng mưa trung bình năm của khu vực Xích đạo. Từ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây “chưa chính xác” A. Nhiệt độ trung bình năm của khu vực Xích đạo cao, khoảng 23,50C B. Biên độ nhiệt nhỏ, khoảng 30C C. Tổng lượng mưa lớn, mưa đều quanh năm D. Tháng XII, có lượng mưa lớn nhất. Câu 22: Cho biểu đồ: Từ biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây “chưa chính xác”? A. Tổng lưu lượng dòng chảy của Sông Hồng lớn hơn tổng lưu lượng dòng chảy của sông Đà Rằng B. Cả hai con sông trên đều có sự phân mùa lũ, mùa cạn rõ rệt C. Sông Hồng có lũ vào mùa hạ, sông Đà Rằng có lũ vào mùa thu - đông. D. Sông Đà Rằng, lưu lượng nước tháng III cạn nhất. Câu 23: Ở Vĩnh Yên (độ cao 50m) có nhiệt độ 28 0C. Càng lên Tam Đảo nhiệt độ càng thấp, lên đến đỉnh núi ở độ cao 1500m sẽ có nhiệt độ là A. 20,20C B. 19,30C C. 19,00C D. 8,70C D. thổi từ áp cao cực về áp thấp ôn đới. Câu 36:Phân tích tác động của chế độ mưa, băng tuyết và nước ngầm đến chế độ nước sông. Câu 37:Cho hình ảnh sau: Dựa vào hình 19.11 và kiến thức đã học, giải thích tại sao ở độ cao từ 2000m đến 2800m ở sườn Tây dãy Cap-ca thực vật chủ yếu là địa y và cây bụi lại hình thành đất sơ đẳng xen lẫn đá? Câu 38: Hãy trình bày và giải thích hoạt động của gió biển, gió đất và gió fơn. CHƯƠNG IV- MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ Câu 1: Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp vỏ địa lí thay đổi theo. Điều này thể hiện A. tính đai cao của tự nhiên. B. tính địa đới của tự nhiên. C. tính phi địa đới của tự nhiên. D. tính thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý. Câu 2: Lớp vỏ Địa lý bao gồm những bộ phận nào? A. Trầm tích, granit, badan B. Khí quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển C. Thạch quyển, khí quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển D. Vỏ lục địa và vỏ đại dương Câu 3: Sự phân bố đối xứng và xen kẽ của các vành đai khí áp từ xích đạo về cực là biểu hiện rõ nhất của qui luật A. địa ô B. đai cao C. địa đới D. thống nhất và hoàn chỉnh. Câu 4. Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi là: A. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí. B. Quy luật địa đới. A. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp. B. đáy tháp hẹp và mở rộng hơn ở phần đỉnh. C. đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh thoai thoải. D. đáy tháp hẹp, mở rộng thân và đỉnh tháp. Câu 5.Theo thống kê của thế giới, dân số nước ta năm 2015 là 93,44 triệu người và năm 2016 là 94,44 triệu người. Vậy tỉ suất gia tăng dân số nước ta năm 2016 là A. 0,99%. B. 1,01%. C. 1,05%. D. 1,07%. Câu 6. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1979 – 2011 (Đơn vị: %) (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2013) Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1979 – 2011? A. Nhóm tuổi trên 60 tăng liên tục. B. Năm 2011 nước ta là nước có cơ cấu dân số già. C. Nhóm tuổi 0 - 14 có xu hướng giảm. D. Nhóm tuổi 15 – 59 có tỉ trọng lớn nhất. Câu 7. Theo Tổng cục Thống kê Việt Nam, tỉ suất sinh thô của Việt Nam năm 2015 là 16,2‰ và tỉ suất tử thô là 6,8‰. Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2015 là A. 0,94%. B. 0,95%. C. 0,96%. D. 0,97%. Câu 8: Động lực phát triển dân số thế giới là A. mức sinh cao. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng tự nhiên. D. gia tăng dân số. Câu 9: Dân số không hoạt động kinh tế bao gồm những bộ phận nào? A. Dân số hoạt động kinh tế thường xuyên. B. Dân số hoạt động kinh tế không thường xuyên. C. Những người nội trợ và học sinh sinh viên. D. Sinh viên mới ra trường đang tìm việc làm. Câu 10: Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây? A. Tỉ số giới tính. B. Tỉ lệ giới tính. C. Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi. D. Tỉ lệ người biết chữ. Câu 11: Mật độ dân số là A. số dân sống trên một diện tích lãnh thổ B. số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km. C. số người sống trên một km2. D. số người hiện cư trú trên một lãnh thổ. Câu 12: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư? A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất. B. Điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. C. tỉ suất sinh thô. D. gia tăng cơ học Câu 24: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA PHÁP, MÊ HI CÔ VÀ VIỆT NAM, NĂM 2000. Vẽ biểu đồ nào để thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Pháp, Mêhicô và Việt Nam, Năm 2000. A. đường. B. tròn. C. kết hợp. D. cột. Câu 25: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là A. gia tăng cơ học B. gia tăng dân số.C. quy mô dân số. D. gia tăng dân số tự nhiên. Câu 26: a. Phân biệt: Tỉ suất sinh thô và Tỉ suất tử thô. b. Nêu ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế - xã hội. Câu 27: Trình bày ảnh hưởng của Đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường HẾT..
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2020_2021.doc

