Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

pdf 9 trang giaoanhay 25/01/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
 Trường THCS&THPT Vừ Nguyờn Giỏp 
 Tổ Toỏn - Tin 
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I TOÁN 6 – NĂM HỌC: 2019-2020 
 Nh ận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng 
 Cấp độ Cấp độ thấp Cấp độ cao 
Tờn 
Chủ đề TNKQ TL TN TL T TL T TL 
(nội dung, KQ N N
chương) K K
 Q Q 
 Chủ đề 1 Biết được hai 
 Tập hợp.Số cỏch viết một 
 phần tử của tập hợp và biết 
 tập hợp. Tập liệt kờ và tớnh 
 hợp con cỏc phần tử 
 của một tập 
 hợp 
Số cõu 3 3 
Số điểm 0,75 0,75 
 7,5% 7,5% 
Tỉ lệ % 
 Chủ đề 2 Biết cộng, trừ hai số Vận dụng Vận dụng phộp 
Cộng, trừ, nguyờn và biết tớnh lũy phộp cộng, cộng, trừ hai số 
nhõn, chia, thừa, biết tớnh giỏ trị tuyệt trừ hai số nguyờn và 
lũy thừa số tự đối của một số . Biết sắp nguyờn để GTTĐ để tỡm x 
nhiờn, số xếp cỏc số nguyờn theo tỡm x 
 thứ tự tăng hay giảm dần. 
nguyờn 
Số cõu 4 2 2 1 9 
Số điểm 1 1 1 0,5 3.5 
Tỉ lệ % 10% 10% 10% 0,5% 35% 
 Chủ đề 3 Nhận biết Vận dụng 
 Dấu hiệu chia được cỏc số được dấu hiệu 
 hết cho chia hết cho chia hết cho 
 2,3,5,9 2,3,5,9 2,3 5,9 để 
 chọn đỳng chữ 
 số điền vào 
 dấu * để được 
 số chia hết 
 cho 2,3,5,9. 
Số cõu 1 1 2 
Số điểm 0,25 1,0 1,25 
Tỉ lệ % 2,5% 10% 12,5% 
 Chủ đề 4 Nhận biết Biết cỏch 
 Số nguyờn tố, được số tỡm 
 ước và bội , nguyờn tố,một BCNN 
 ƯC, BC, số cú là , ƯC, của hai số. 
 ƯCLN, BC, ƯCLN, 
 BCNN BCNN của 
 cỏc số đó cho 
Số cõu 2 2 4 
Số điểm 0,5 1 1,5 
 5% 10% 15% 
Tỉ lệ % 4. Cỏch đo độ dài của một đoạn thẳng? 
5. Cho một vớ dụ về cỏch vẽ: 
 Đoạn thẳng. 
 Đường thẳng. 
 Tia. 
Trong cỏc trường hợp cắt nhau; trựng nhau, song song ? 
B/ BÀI TẬP: 
TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) 
Câu 1: Đoạn thẳng AB là : 
 A. Đ•ờng thẳng chỉ có hai điểm A và B; 
 B. Hình gồm hai điểm A và B; 
 C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B; 
 D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B. 
Câu 2: Tập hợp M = { x N*/ x 4} gồm các phần tử: 
 A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4. 
 B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3. 
Câu 3: Cách gọi tên đ•ờng thẳng ở hình vẽ bên là: 
 M N
A, Đ•ờng thẳng M C, Đ•ờng thẳng N 
B, Đ•ờng thẳng mn D, Đ•ờng thẳng MN 
Câu 4: Số 3345 là số: 
 A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3; 
 B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9; 
 C, Chia hết cho cả 3 và 9; 
 D, Không chia hết cho cả 3 và 9. 
Câu 5: Giá trị của lũy thừa 23 là: 
 A, 3 B, 2 C, 6 D, 8. 
Câu 6: Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì: 
 A, H  K B, H K C, K H D, K H. 
Câu 7: Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là: 
 A, 7142 B, 3675 C, 3467 D, Cả A, B, C đều sai. 
Câu 8: Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia: 
 O A x
 A. Trùng nhau; C. Đối nhau; 
 B. Chung gốc; D. Phân biệt. 
Câu 9: Số d• trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là: 
 A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. 
Câu 10: Tìm x ( x N) biết ( x – 29). 59 = 0 
 A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30. 
Câu 11: 43 . 44 viết đ•ợc d•ới dạng một lũy thừa là: 
 A. 412; B. 47; C. 87; D. 812. 
Câu 12: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì: 
 A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P; 
 B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P; 
 C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N; 
 D.Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
Câu 13: Tính 24 + 15 đ•ợc kết quả là: 
 A. 23; B. 95; C. 31; D. 30. 
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc nh• sau: 
 A. Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa; B. b là •ớc của a D. Cả 3 câu trên đều đúng. 
Câu 34: Cho a, b là 2 số nguyên tố cùng nhau: 
 A. a, b là 2 số nguyên tố C. 1 số là số nguyên tố, 1số là hợp số. 
 B. a, b là 2 hợp số D. a, b có ƯCLN bằng 1 
Câu 35: Giá trị cuả biểu thức B = 25 125 là: 
 A. 100 B. –150 C. –100 D. Một kết quả khác. 
Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm: 
 A. Số nguyên d•ơng, số 0 và số nguyên âm; 
 B. Số nguyên d•ơng và số nguyên âm; 
 C. Số tự nhiên và số nguyên âm; 
 D. Tập hợp N*, số 0 và tập hợp các số đối cuả N*. 
Câu 37:Giá trị cuả biểu thức (-102) + x khi x = 12 là: 
 A. 90 B. 114 C.-114 D.-90 . 
Câu 38:Kết quả cuả phép tính: 5 – (7 – 9) là: 
 A. 3 B. 7 C. –7 D.11 
Câu 39: Khi vẽ hình cho diễn đạt: “Cho đoạn thẳng MN, điểm H nằm trên đoạn thẳng MN, điểm 
K không nằm trên đoạn thẳng MN”. Hình vẽ đúng là: 
 H K
 M N M H N
 A. K B.
 H
 K
 M K N M H N
 C. D.
Câu 40: Hai tia đối nhau là: 
A. Hai tia cùng nằm trên 1 đ•ờng thẳng C. Hai tia chỉ có 1 điểm chung 
B. Hai tia chung gốc và tạo thành đ•ờng thẳng. D. Hai tia chung gốc 
Câu 41: Tổng cuả tất cả các số nguyên x biết 43 x là: 
A. –7 B. –1 C. 1 D. Một kết quả khác. 
Câu 42: Kết quả sắp xếp các số –2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là: 
 A. –2; - 3; - 99; - 101. C. –101; - 99; - 2; - 3. 
 B. –101; - 99; - 3; - 2. D. – 99; - 101; - 2; - 3. 
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng: 
 A. N  Z = Z B. Z N = N C. N N = Z D. Z N* = N* 
Câu 44: Tính 297 + (-13) + (-297) + 15 đ•ợc kết quả là: 
 A. 2 B. –2 C. 20 D. – 20 
Câu 45: So sánh hai số –17 và - 71, có kết quả là: 
 A. –17 -71 
Câu 46: Nếu AM + MB = AB thì: 
 A. Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB; 
 B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B; 
 C. Cả A và B đều sai; 
 D. Cả Avà B đều đúng. 
Câu 47:ƯCLN(24; 36) là: 
 A. 1 B. 6 C. 12 D. 24. 
Câu 48: Số nào sau đây chia hết cho 9: 
 A. 2756 B. 6357 C. 6125 D. 4725. 
Câu 49: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng CD và độ dài CD bằng 15cm. Độ dài đoạn ID là: 
 A. 5cm B. 7,5cm C. 15cm D. 30cm. Chứng minh : A 51 5 2 5 3 5 4 ... 2010 hia hết cho 6 và 31 
 Toỏn so sỏnh 
Bài 2:Cho S = 40 + 41 + 42 + 43 + ... + 435 
 Hóy so sỏnh 3S với 6412 
Bài 3: Cho S 2o 21 2 2 2 3 ... 2 48 2 49 
 Hỏy sú sỏnh S với 250 
 VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT 
Bài 1: Trong cỏc số: 4827; 5670; 6915; 2007. 
 e) Số nào chia hết cho 3 mà khụng chia hết cho 9? 
 f) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? 
Bài 2: Trong cỏc số: 825; 9180; 21708. 
 a) Số chia hờt cho 2. 
 b) Số nào chia hết cho 3 mà khụng chia hết cho 9? 
 c) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? 
Bài 3: 
 a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x N. Tỡm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A 
 khụng chia hết cho 9. 
 b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x N. Tỡm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B khụng 
 chia hết cho 5. 
Bài 4: 
 a) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9. 
 b) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5. 
 c) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà khụng chia hết cho 9. 
 d) Thay * bằng cỏc chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và khụng chia hết cho 9. 
Bài 5: Tỡm tập hợp cỏc số tự nhiờn n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 953 < n < 984. 
Bài 6: 
 a) Viết số tự nhiờn nhỏ nhất cú 4 chữ số sao cho số đú chia hết cho 9. 
 b) Viết số tự nhiờn nhỏ nhất cú 5 chữ số sao cho số đú chia hết cho 3. 
Bài 7*: 
 a) Tổng của ba số tự nhiờn liờn tiếp cú chia hết cho 3 khụng? 
 b) Tổng của bốn số tự nhiờn liờn tiếp cú chia hết cho 4 khụng? 
VII. ƯỚC. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 
Bài 1: Tỡm ƯCLN của 
 a) 150 và 84 
 b) 46 và 138 
 c) 316; 32 và 48 
 d) 2 và 192 
Bài 2: Tỡm ƯC thụng qua tỡm ƯCLN 
 a) 40 và 24 c) 9; 18 và 72 
 b) 10, 20 và 70 d) 25; 55 và 75 
Bài 3: Tỡm số tự nhiờn x biết: 
 a) 36x ; 45 x ; 18 x và x lớn nhất. . a) -4 < x < 3 c) -1 ≤ x ≤ 4 
 b) -5 < x < 5 d) -6 < x ≤ 4 
Bài 4 : Tớnh giỏ trị tuyệt đối của cỏc số sau : 
 -17, 24, -32, 0, +19, -11 
Bài 5: Săp sếp cỏc số nguyờn sau theo thứ tự tăng dần : 12 , -13 , 5 , -17 , 0 , -1 , 1 , - 20 . 
Bài 6. Tỡm số đối của cỏc số : -15, 24, -1, 0 , 86 
 HèNH HỌC 
Bài 1Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trờn tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trờn tia Oy 
lấy điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm 
 a) Tớnh độ dài đoạn thẳng AB; BC. 
 b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tớnh CM; OM 
Bài 2 Trờn tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm 
 a) Tớnh độ dài đoạn thẳng MN. 
 b) Trờn tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm. Chứng tỏ điểm N là trung 
 điểm của đoạn thẳng MP. 
Bài 3: 
 Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm. 
 a) Tớnh độ dài đoạn thẳng CB. 
 b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC. Tớnh IA, IC. 
 c) Trờn tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm. So sỏnh CB và DA? 
Bài 4: 
 Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trờn tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 
5cm. Trờn tia Oy lấy điểm C sao cho OC= 1cm. 
 a) Tớnh độ dài đoạn thẳng AB, BC 
 b) Chứng minh rằng A là trung điểm của đoạn thẳng BC. 
 c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tớnh AM, OM 
Bài 5: 
 Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trờn tia Ox lấy điểm A, sao cho OA = 1cm. Trờn tia 
Oy lấy hai điểm B, C sao cho OB = 3cm, OC = 7cm. 
 a) Tớnh độ dài đoạn thẳng BC, AC 
 b) Chứng minh rằng B là trung điểm của đoạn thẳng AC. 
 c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tớnh BM, OM. 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ky_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2019_2020_tr.pdf