Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
Trường THPT Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II Tổ Vật lí – kĩ thuật MÔN VẬT LÍ - LỚP 11 – NĂM HỌC : 2019 - 2020 Từ trường 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng A. lực hút lên các vật. B. lực điện lên các điện tích. C. lực từ lên nam châm và dòng điện. D. lực đẩy lên các nam châm. 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đường sức từ? A. Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường. 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì: A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó. B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó. C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó. D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó. 4. Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ. B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ. D. Các đường sức từ là những đường cong kín. 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có: A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B. 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ. B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ. C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ. 8. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ. B. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau. C. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín. D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ. 9. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên. C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động. 10. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây : A. Qua mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức từ B. Đường sức từ là những đường cong khép kín. C. Chiều đường sức tuân theo quy tắc nắm tay phải. D. Chiều đường sức tuân theo quy tắc bàn tay trái. -------------------------------------------------------------☺☺☺-------------------------------------------------------------- Lực từ. Cảm ứng từ 11. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện A. vuông góc với phần tử dòng điện. B. cùng hướng với từ trường. C. tỉ lệ với cường độ dòng điện. D. tỉ lệ với cảm ứng từ. 12. Phát biểu nào sau đây là đúng? -------------------------------------------------------------☺☺☺-------------------------------------------------------------- Lực Lorenxơ 25. Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường B. lực từ tác dụng lên dòng điện. C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường. D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia. 26. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng: A. Qui tắc bàn tay trái. B. Qui tắc bàn tay phải. C. Qui tắc cái đinh ốc. D. Qui tắc vặn nút chai. 27. Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào A. Chiều chuyển động của hạt mang điện. B. Chiều của đường sức từ. C. Điện tích của hạt mang điện. D. Cả 3 yếu tố trên 28. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức A. f q vB B. f q vBsin C. f qvB tan D. f q vBcos 5 29. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v 0 = 2.10 (m/s) vuông góc với B . Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là: A. 3,2.10-14 (N) B. 6,4.10-14 (N) C. 3,2.10-15 (N) D. 6,4.10-15 (N) -------------------------------------------------------------☺☺☺-------------------------------------------------------------- Từ thông. Cảm ứng điện từ 1. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức: A. = BS.sin B. = BS.cos C. = BS.tan D. = BS.ctan 2. Đơn vị của từ thông là: A. Tesla (T). B. Ampe (A). C. Vêbe (Wb). D. Vôn (V). 3. Từ thông qua diện tích S không phụ thuộc yếu tố : A. Nhiệt độ môi trường B. Độ lớn cảm ứng từ C. Diện tích đang xét D. Góc tạo bởi vectơ pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ 4. phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ? A. biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ=Bscosα B. đơn vị của từ thông là vêbe (Wb) C. Từ thông là một đại lượng đại số D. từ thông là một đại lượng có hướng 5. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. từ thông là một đại lượng vô hướng B. từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây dẫn đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây C. từ thông qua một mặt kín luôn khác 0 D. Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0 6. từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây. C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 45o 7. Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trong trường hợp nào sau đây, từ thông qua khung dây không thay đổi ? A. Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần. B. Khung dây quay quanh một đường kính của nó. C. Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo. D. Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo. 8. Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện. B. điện trở suất của dây dẫn. C. khối lượng riêng của dây dẫn. D. hình dạng và kích thước của mạch điện. 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng ? A. nếu từ thông ban đầu qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng ngược chiều từ trường ban đầu. từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín C. Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên D. Từ trường của dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài sinh ra dòng điện cảm ứng 10. Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong trường hợp : A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm. B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm. C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm. 3. Đơn vị của hệ số tự cảm là: A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Vêbe (Wb). D. Henri (H). 4. Gọi N là số vòng dây, 푙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là: A. L=4π.10-7nS B. L=4π.10-7N2S C. L=4π.10-7 N2/l S D. L=4π.10-7 N2/l2 S 5. Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong trường hợp : A. Dòng điện xoay chiều qua ống dây B. Dòng điện không đổi qua ống dây C. Dòng điện biến đổi qua ống dây D. Ngắt dòng điện không đổi qua ống dây Khúc xạ ánh sáng . Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n 1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là: A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1 C. n21 = n2 – n1 D. n12 = n1 – n2 2. Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới. D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới. 3. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. luôn bằng 1. D. luôn lớn hơn 0. 4. Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì A. tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới. B. tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới. C. khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần. D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. 5. Chiết suất tuyệt đối là A. chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau. B. chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí. C. chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh. D. chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không. 6. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng A.450 B. 00 C. 900 D. 1800 7. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới. C. luôn bằng góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. 8. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của khối chất đó là A. 2 B. 2 C. 3 D. 3/ 2 9. Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí, tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau. Nước có chiết suất 4/3. Góc tới của tia sáng bằng A. 470 B. 370 C. 570 D. 320 -------------------------------------------------------------☺☺☺-------------------------------------------------------------- Phản xạ toàn phần 1. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng A. phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường. B. ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn. C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới. B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2019_202.docx

