Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN
§Ò C¦¥NG ¤N TËP TO¸N 11- HäC K× II
(N¡M HäC 2019-2020)
A.phÇn ®¹i sè
I/ lý thuyÕt
1.Giới hạn của dãy số. Tính giới hạn của hàm số
2. Hàm số liên tục
- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm .
- Chứng minh rằng phương trình có nghiệm .
3. Tính đạo hàm của hàm số
4. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1.Phöông trình tieáp tuyeán taïi ñieåm M(x0, y0) (C) hoaëc taïi ñieåm x0 :
+ Tính f '(x) vaø f '(x0 )
+ Cho x0 ? suy ra y0
+ Vieát phöông trình tieáp tuyeán daïng: y y0 f '(x0 )(x x0 ) (*)
2. Vieát phöông trình tieáp tuyeán vôùi (C) taïi dieåm coù tung ñoä y0 :
+ Ta coù y0 f (x0 ) , giaûi phöông trình tìm x0
+ Vieát pptt vôùi C taïi caùc ñieåm x0
3. Vieát phöông trình tieáp tuyeán vôùi (C), bieát tieáp tuyeán coù heä soá goùc
k:
+ Goïi x0 laø hoaønh ñoä cuûa tieáp ñieåm. Ta coù: f (x0 ) k (yù nghóa hình
hoïc cuûa ñaïo haøm)
+ Giaûi phöông trình treân tìm x0, roài tìm y0 f(x0 ).
+ Vieát phöông trình tieáp tuyeán theo coâng thöùc (*)
II/ bµi tËp TỰ LUẬN
1) T×m c¸c giíi h¹n sau:
6n 1 3n 2 n 5 3n 5.4n
a) lim b) lim c) lim
3n 2 2n 2 1 4n 2n
1 1 1 n
2) TÝnh tæng S = 1 +
10 102 10n 1
3) TÝnh c¸c giíi h¹n sau:
a) lim n3 2n 2 n 1 b) lim n 2 5n 2
\ 1 10/ T×m ®¹o hµm cña c¸c hµm sè sau:
a) y x 2 x x 1 b) y 2 5x x 2
x 3 1 x
c) y (a const ) d) y
a 2 x 2 1 x
11) Tính ñaïo haøm cuûa caùc haøm soá sau:
3
2 4 2 5 2x 1
a) y (x x 1) b) y (1 2x ) c) y
x 1
(x 1)2 1
d) y e) y
(x 1)3 (x2 2x 5)2
12/Tính ñaïo haøm cuûa caùc haøm soá sau:
a) y 2x2 5x 2 b) y x2 4x 3
c) y 3cosx 2sinx
d) y tanx cot x
4x 3
13/ Cho hàm số y có đồ thị C .
1 x
a) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ
bằng 2 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng
7
.
2
x3
14/ Cho haøm soá (C): y f(x) 2x2 3x 1 Vieát phöông trình tieáp vôùi (C):
3
a) Taïi ñieåm M(3 ; -1) .
b) Taïi ñieåm coù hoaønh ñoä x0 = -3.
c) Taïi ñieåm coù tung ñoä baèng -1 .
d) Song song vôùi ñöôøng thaúng x – y + 10 = 0.
e)Vuoâng goùc vôùi ñöôøng thaúng x + 2y -3 = 0.
14: Cho haøm soá (C): y f(x) x3 5x2 2 Vieát PTTT vôùi (C):
a) Taïi ñieåm M(1 ; -2) .
b) Taïi ñieåm coù hoaønh ñoä x0 = -2 .
c) Taïi ñieåm coù tung ñoä baèng 2 .
x 1
15: Cho haøm soá (C): y f (x) . Vieát phöông trình tieáp vôùi (C):
x 1
a) Taïi ñieåm M(2 ; 3) .
\ 3 b) Gäi AH lµ ®êng cao cña ADI , chøng minh r»ng AH (BCD)
5) Cho h×nh chãp tam gi¸c ®Òu S.ABC cã c¹nh ®¸y b»ng 3a, c¹nh bªn b»ng 2a, SH lµ
®êng cao.
a) Chøng minh SA BC ; SB AC.
b) TÝnh kho¶ng c¸ch tõ S tíi mÆt ®¸y (ABC)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
n un 1
Câu 1. Cho dãy số (u n) với u n = n và 1 . Chọn giá trị đúng của
4 un
limun trong các số sau:
A. .1 B. . 1 C. . 3 D. 1.
4 2 4
n 2 cos 2n
Câu 2. 5
Kết quả đúng của lim 2 là:
n 1
A. 4. B. 5. C. –4. D. .1
4
2 5n 2
Câu 3. Kết quả đúng của lim là:
3n 2.5n
A. –.5 B. 1. C. .5 D. –.25
2 2 2
n 2 2n 1
Câu 4. Kết quả đúng của lim là
3n 4 2
A. –.3 B. –2 . C. –.1 D. .1
3 3 2 2
3n n 4
Câu 5. Giới hạn dãy số (un) với un = là:
4n 5
3
A. – . B. + . C. . D. 0.
4
3n 4.2n 1 3
Câu 6. lim bằng :
3.2n 4n
A. + . B. – . C. 0. D. 1.
n3 2n 5
Câu 7. Chọn kết quả đúng của lim :
3 5n
2
A. 5. B. . C. – . D. + .
5
\ 5 A. 1. B. 0. C. .2 D. 2.
3
1 1 1
Câu 19. Tính giới hạn: lim ......
1.3 2.4 n(n 2)
A. .3 B. 1. C. 0. D. . 2
2 3
1 1 1
Câu 20. Tính giới hạn: lim 1 2 1 2 ..... 1 2
2 3 n
A. 1. B. 1 . C. .1 D. . 3
2 4 2
5
Câu 21. bằng :lim
x 3x 2
5
A. 0. B. 1. C. . D. + .
3
Câu 22. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
2
x 2x 1 là:
lim 3
x 1 2x 2
1
A. – . B. 0. C. . D. + .
2
Câu 23. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
3 2
x 2x 1 là:
lim 5
x 1 2x 1
A. –2. B. –1 . C. .1 D. 2.
2 2
2
Câu 24. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim x 2 cos
x 0 nx
là:
A. Không tồn tại. B. 0. C. 1. D. + .
2x 2 1
Câu 25. bằng :
lim 2
x 3 x
A. –2. B. –1 . C. .1 D. 2.
3 3
1 3x
Câu 26. bằng :
lim 2
x 2x 3
A. . 3 2 B. . C.2 3 2 . D. –.2
2 2 2 2
\ 7 x 1
Câu 36. Cho hàm số f (x) (x 2) . Chọn kết quả đúng
x 4 x 2 1
của lim f (x) :
x
A. 0. B. 1 . C. 1. D. Không tồn tại.
2
1 2
Câu 37. Chọn kết quả đúng của :
lim 2 3
x 0 x x
A. – . B. 0. C. + . D. Không tồn tại.
1 1
Câu 38. Cho hàm số f (x) . Chọn kết quả đúng của
x 3 1 x 1
lim f (x) :
x 1
2 2
A. – . B. – . C. . D. + .
3 3
x 3
Câu 39. Cho hàm số f (x) . Giá trị đúng của f (x) là:
2 lim
x 9 x 3
A. – . B. 0. C. . 6D. + .
x 4 7
Câu 40. Giá trị đúng của là:
lim 4
x x 1
A. –1. B. 1. C. 7. D. + .
x 2 1
Câu 41. Cho hàm số f (x) và f(2) = m2 – 2 với x 2. Giá trị
x 1
của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:
A. 3 . B. –3 . C. 3 . D. 3.
x 1
Câu 42. Cho hàm số f (x) . Tìm khẳng định đúng trong các
x 1
khẳng định sau:
(I) f(x) gián đoạn tại x = 1.
(II) f(x) liên tục tại x = 1.
1
(III) lim f (x) .
x 1 2
A. Chỉ (I) . B. Chỉ (II). C. Chỉ (I) và (III). D. Chỉ (II) và (III).
\ 9 A. 1 B– 1 C. 1 D. – 1
2 2 2 2
Câu 50. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số
y = (x+1)2(x–2) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A. y = –8x + 4 B. y = –9x + 18 C. y = –4x + 4
D. y = –8x + 18
Câu 51. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = x(3–x) 2
tại điểm có hoành độ x = 2 là
A. y = –12x + 24 B. y = –12x + 26 C. y = 12x –24
D. y = 12x –26
Câu 52. Điểm M trên đồ thị hàm số y = x 3 – 3x2 – 1 mà tiếp tuyến
tại đó có hệ số góc k bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì
M, k là:
A. M(1; –3), k = –3 B. M(1; 3), k = –3 C. M(1; –3), k = 3
D. M(–1; –3), k = –3
ax b
Câu 53. Cho hàm số y = có đồ thị cắt trục tung tại A(0; –1),
x 1
tiếp tuyến tại A có hệ số góc k = –3. Các giá trị của a, b là:
A. a = 1; b=1 B. a = 2; b=1 C. a = 1; b=2 D. a = 2; b=2
x 2 2mx m
Câu 54. Cho hàm số y = . Giá trị m để đồ thị hàm số
x 1
cắt trục Ox tại hai điểm và tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm đó
vuông góc là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
x 2 3x 1
Câu 55. Cho hàm số y = và xét các phương trình tiếp
x 2
tuyến có hệ số góc k = 2 của đồ thị hàm số là:
A. y = 2x–1, y = 2x–3 B. y = 2x–5, y = 2x–3
C. y = 2x–1, y = 2x–5 D. y = 2x–1, y = 2x+5
x 2 3x 3
Câu 56. Cho hàm số y = , tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x 2
vuông góc với đường thẳng 3y – x + 6 là :
A. y = –3x – 3; y= –3x– 4 B. y = –3x – 3; y= –3x + 4
C. y = –3x + 3; y= –3x–4 D. y = –3x–3; y=3x–4
\ 11 x
Câu 66. Cho hàm số y . y/(0) bằng:
4 x 2
A. y/(0)= 1 B. y/(0)= 1 C. y/(0)=1 D. y/(0)=2
2 3
Câu 67. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = x2 . Giá trị f/(0)
bằng:
A. 0 B. 2 C. 1 D. Không tồn tại
Câu 68. Đạo hàm cấp 1của hàm số y = (1–x3)5 là:
A. y/ = 5(1–x3)4 B. y/ = –15(1–x3)4 C. y/ = –3(1–x3)4
D. y/ = –5(1–x3)4
2x 1
Câu 69. Hàm số y có đạo hàm là:
x 1
1 3 1
A. y/ = 2 B. y / C. y / D . y /
(x 1) 2 (x 1) 2 (x 1) 2
x 2 2
Câu 70. Hàm số y có đạo hàm là:
1 x
x 2 2x x 2 2x x 2 2x
A. y / B. y / C. y/ = –2(x – 2) D. y /
(1 x) 2 (1 x) 2 (1 x) 2
Câu 71. Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 5. Phương trình y/ = 0 có
nghiệm là:
A. {–1; 2} B. {–1; 3} C. {0; 4} D. {1; 2}
Câu 72. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = 2x2 + 1. Giá trị
f/(–1) bằng:
A. 2 B. 6C. –6 D. 3
Câu 73. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) 3 x .Giá trị
f/(–8) bằng:
A. 1 B. – 1 C. 1 D. – 1
12 12 6 6
2x
Câu 74. Cho hàm số f(x) xác định trên R \{1} bởi f (x) . Giá
x 1
trị f/(–1) bằng:
A. 1 B. – 1 C. –2 D. Không tồn tại
2 2
\ 13File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2019_2020.doc

