Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
MA TRẬN TIN HỌC 12 – HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 I. Ma trận CẤP ĐỘ NHẬN THỨC STT KIẾN THỨC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TN TN TN 1 Bài 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ 5 2 1 1 2 Bài 11. CÁC THAO TÁC VỚI CSDL QUAN HỆ 5 1 2 1 3 Bài 12. CÁC LOẠI KIẾN TRÚC CỦA HỆ CSDL. 5 2 3 1 4 BÀI 13: BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG CÁC 5 3 2 1 HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU 20 câu 8 câu 8 câu 4 câu Số câu/điểm ( 5.0 đ) (2.0đ) (2.0 đ) (1.0 đ) Tỷ lệ 50 % 20% 20% 10% Lưu ý: Nội dung kiểm tra từ bài 10 đến bài 13 trong chương trinh tin học lớp 12 (chương trình chuẩn). - Xóa dữ liệu: là việc xóa một bộ hoặc một số bộ của bảng. * Khai thác dữ liệu: - Sắp xếp các bảng ghi: Hệ quản trị CSDL thường phải thực hiện là tổ chức hoặc cung cấp phương tiện truy cập vào các bảng ghi theo một trình tự nào đó. - Truy vấn dữ liệu: + Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng. + Truy vấn mô tả các dữ liệu và thiết đặt các tiêu chí để hệ QTCSDL có thể thu nhập dữ liệu thích hợp. Truy vấn là một dạng lọc, có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ. - Xem dữ liệu: Các hệ quản trị CSDL cung cấp nhiều cách xem dữ liệu: + Xem toàn bộ bảng. + Dùng công cụ lọc để xem dữ liệu. + Tạo ra các biểu mẫu để xem dữ liệu. - Kết xuất báo cáo: + Thông tin báo cáo thường thu thập bằng cách tập hợp dữ liệu theo các tiêu chí do người dùng đặt ra. + Báo cáo thường được in ra hay hiển thị theo khuôn mẫu định sẵn. CHƯƠNG IV: KIẾN TRÚC VÀ BẢO MẬT CÁC HỆ CSDL Bài 12. CÁC LOẠI KIẾN TRÚC CỦA HỆ CSDL. 1. Nêu đặc điểm và phân loại các hệ CSDL tập trung. * Đặc điểm: - Toàn bộ dữ liệu được lưu tại một máy hoặc một dàn máy. - Người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các thiết bị truyền thông. * Phân Loại - Hệ CSDL cá nhân - Hệ CSDL trung tâm + Đặc điểm: . CSDL được lưu trữ trên máy tính trung tâm. . Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông. . Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và nhiều người dùng. + Ưu điểm: Nhiều người có thể sử dụng CSDL đồng thời. + Nhược điểm: Chi phí phần cứng tăng do máy trung tâm phải có cấu hinh mạnh. - Hệ CSDL khách – chủ + Đặc điểm: Trong kiến trúc khách – chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm: . Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt trên nhiều máy khác nhau (ta gọi là máy khách) trên mạng. . Thành phần cung cấp tài nguyên thường được cài đặt trên một máy chủ (mạng cục bộ). + Ưu điểm: . Nâng cao khả năng thực hiện. . Chi phí phần cứng thấp. . Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dang. + Nhược điểm: Tính an toàn và bảo mật không cao. 2. Khái niệm về CSDL phân tán: - CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về mặt logic) được dùng chung và phân tán về mặt vật lý trên một mạng máy tính. - Dựa vào hai thông tin này , hệ QTCSDL xác minh để cho phép hoặc từ chối truy cập vào CSDL. * Chú ý - Đối với nhóm người truy cập cao thì cơ chế nhận dạng có thể phức tạp hơn. - Hệ QTCSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu, tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MIH HỌA Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là: A. Mô hình phân cấp B. Mô hình dữ liệu quan hệ C. Mô hình hướng đối tượng D. Mô hình cơ sỡ quan hệ Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ? A. Cấu trúc dữ liệu B. Các ràng buộc dữ liệu C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu D. Tất cả câu trên Câu 3: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua : A. Địa chỉ của các bảng B. Thuộc tính khóa C. Tên trường D. Thuộc tính của các trường chung được chọn (không nhất thiết phải là khóa) Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các: A. Cột (Field) B. Hàng (Record) C. Bảng (Table) D. Báo cáo (Report) Câu 5: Thao tác trên dữ liệu có thể là: A. Sửa bản ghi B. Thêm bản ghi C. Xoá bản ghi D. Tất cả đáp án trên Câu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng? A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ C. Phần mềm Microsoft Access D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt Câu 7: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng: A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột Câu 8: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng: A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột Câu 9: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng: A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột Câu 10: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng: A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột Câu 11: Trong hệ CSDL quan hệ, miền là: A. Tập các kiểu dữ liệu trong Access B. Kiểu dữ liệu của một bảng C. Tập các thuộc tính trong một bảng D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính Câu 12: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền? A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau Câu 14: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là: A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B. Sắp xếp, lọc các bản ghi C. Thực hiện tính toán đơn giản D. Tất cả các chức năng trên Câu 15 : Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là: A. Tạo báo cáo thống kê số liệu B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu Câu 16 Cho các bảng sau : - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ? A. HoaDon B. DanhMucSach, HoaDon C. DanhMucSach, LoaiSach D.HoaDon, LoaiSach Câu 17: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá? A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá D. Khoá phải là các trường STT Câu 18: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính? A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính A. Lọc ra những học sinh giỏi môn toán và môn văn. B. Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn. C. Lọc ra học sinh giỏi môn toán hoạc môn văn. D. Lọc ra những học sinh không giỏi toán và không giỏi văn. Câu 35. Chức năng của biểu mẫu là gì? A. Tạo báo cáo thống kê số liệu B. Tạo truy vấn và lọc dữ liệu C. Liên kết giữa cấc bảng D. Hiển thị và cập nhật dữ liệu Câu 36. Ai là người đưa ra giải pháp bảo mật về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin và hệ thống? A. Chính phủ ở các quốc gia B. Người phân tích, thiết kế và người quản trị C. Người dùng C. Các tổ chức khác. Câu 37. CSDL quản lý điểm của một trường có nhiều đối tượng khai thác như: học sinh, phụ huynh, giáo viên, CSDL này cho phép nhiều người dùng truy cập vào CSDL từ xa thông qua mạng. Khi đăng nhập vào hệ thống CSDL yêu cầu nhập tài khoản và mật khẩu. CSDL này đã sử dụng giải pháp bảo mật nào? A. Lưu biên bản hệ thống C. Mã hóa và giải nén. B. Phân quyền truy cập D. Tất cả các giải pháp bảo mật trên. Câu 38. Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc nào? A. Xóa vĩnh viễn một số bảng ghi không thỏa mãn điều kiện khi thực hiện B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu C. Liệt kê các tập con của bảng ghi để thõa mãn điều kiện D. Định vị các bảng ghi thõa mãn điều kiện. Câu 39. Để xem kết quả của biểu mẫu ta nhấn vào công cụ? A. B. C. D. Câu 40. Trong một CSDL quan hệ có thể có: A. Các thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ khác nhau. B. Thuộc tính đa trị hay phức hợp C. Hai quan hệ cùng tên C. Có hai bộ giống nhau. Câu 41. CSDL quản lý điểm thi tốt nghiệp THPT, các thí sinh có quyền nào trong các quyền sau? A. Đ,B,X,S B. Đ,X C. Đ D. Đ,B Câu 42. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì? A. Hệ quản trị CSDL quan hệ C. Hệ CSDL quan hệ B. CSDL quan hệ D. Hệ quản trị CSDL. Câu 43. Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là gì? A. Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc bảng B. Sắp xếp các bảng ghi theo tiêu chí C. Thêm, sửa, xóa bảng ghi D. Thiết lập liên kết giữa các bảng ghi Câu 44. Trong các ưu điểm sau, ưu điểm nào không phải cua hệ CSDL phân tán? A. Thích hợp cho nhiều người dùng. B. Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép người dùng quản trị tại địa phương. C. Thiết kế đơn giản, chi phí thấp. D. Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt. Câu 45. Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể? A. Tạo bảng, chỉ định khóa, tạo liên kết. B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp. C. Các thuộc tính và các bảng ghi đều có tên phân biệt. D. Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc trưng trên đều góp phần tạo nên một quan hệ trong CSDL quan hệ. Câu 57. Đặc điểm của hệ quản trị CSDL phân tán là? A. Chỉ quản lí dữ liệu người dùng B. Do CSDL tập trung C. Cho phép quản trị CSDL phân tán D. Do nhiều người dùng phân tán dữ liệu lên mạng Cau 58. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hệ CSDL phân tán? A. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu B. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa D. Dữ liệu được định nghĩa phân tán và quản trị tập trung tại một CSDL duy nhất đặt tại một vị trí Câu 59. Phát biểu nào sau đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL? A. Ngăn chặn các truy cập không được phép. B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn D. Khống chế số lượng người sử dụng CSDL. Câu 60. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về phân quyền truy cập? A. Bảng phân quyền truy cập cùng là dữ liệu của CSDL. B. Dựa trên bảng phân quyền truy cập để trao quyền khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau. C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung, thay đổi bảng phân quyền. D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_12_nam_hoc_2018_2019_t.docx

