Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 18 trang giaoanhay 09/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Tổ Sinh học 
 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 10
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2019 - 2020
 TỔ SINH HỌC HỌC KÌ II 
CHƯƠNG IV. PHÂN BÀO
* Nguyên phân:
Câu 1: Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi 
là: A. Quá trình phân bào B. Phát triển tế bào C. Chu Kì tế bào D. Phân chia tế bào 
Câu 2: Thời gian của một chu Kì tế bào được xác định bằng:
 A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp B. Thời gian kì trung gian 
 C. Thời gian của quá trình nguyên phân D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân 
Câu 3: Trong một chu Kì tế bào, thời gian dài nhất là của:
 A. Kì cuối B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì trung gian 
Câu 4: Trong 1 chu Kì tế bào, Kì trung gian được chia làm:
 A. 1 pha B. 3 pha C. 2 pha D. 4 pha 
Câu 5: Hoạt động xảy ra trong pha Gl của Kì trung gian là:
 A. Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan B. Trung thể tự nhân đôi 
 C. ADN tự nhân đôi D. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi 
Câu 4: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là 
 A. tế bào cơ tim. B. hồng cầu. C. bạch cầu. D. tế bào thần kinh. 
Câu 6: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của Kì trung gian?
 A. Pha G1 B. Pha G2 C. Pha S D. Pha G1 và pha G2
Câu 7: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha: A. G1. B. G2. C. S. D. nguyên phân 
Câu 8: Các nhiễm sắc thể dính vào tia thoi phân bào nhờ:
 A. Eo sơ cấp B. Tâm động C. Eo thứ cấp D. Đầu nhiễm sắc thể 
Câu 9: Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở Kì trung gian trong một chu Kì tế bào là:
 A. G2, G2, S B. S, G2, G1 C. S, G1, G2 D. G1, S, G2
Câu 10: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự : A. G1, G2, S, nguyên phân. 
 B. G1, S, G2, nguyên phân C. S, G1, G2, nguyên phân. D. G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 11: Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
 A. Tế bào vi khuẩn B. Tế bào thực vật C. Tế bào động vật D. Tế bào nấm 
Câu 12: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
 A. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất 
 C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không 
Câu 13: Quá trình phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân bao gồm: 
 A. Một Kì B. Ba Kì C. Hai Kì D. Bốn Kì 
Câu 14: Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
 A. Kì đầu, Kì sau, Kì cuối, Kì giữa B. Kì sau, Kì giữa, Kì đầu, Kì cuối 
 C. Kì đầu, Kì giữa, Kì sau, Kì cuối D. Kì giữa, Kì sau, Kì đầu, Kì cuối
Câu 15: Trong Kì đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?
 A. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép B. Bắt đầu co xoắn lại 
 C. Co xoắn tối đa D. Bắt đầu dãn xoắn 
Câu 16: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ : A. đầu. B. giữa. C. sau. D. cuối .
Câu 17: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở: 
 A. kì trung gian. B. kì đầu. C. kì giữa. D. kì sau.
Câu 18: Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
 A. Kì đầu B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì cuối
Câu 19: Hiện tượng xảy ra ở Kì đầu của nguyên phân là: 
 A. Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi B. Các NST bắt đầu co xoắn lại 
 C. Thoi phân bào bắt đầu xuât hiện D. Cả A, B, C đều đúng 
Câu 20: Trong Kì đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?
 A. Đều ở trạng thái đơn co xoắn B. Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép 
 C. Đều ở trạng thái kép D. Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn 
Câu 21: Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc 
 A. Từ giữa tế bào lan dần ra B. Từ hai cực của tế bào lan vào giữa
 C. Chi hình thành ở 1 cực c ủa tế bào D. Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào 
Câu 22: Trong Kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm 
 A. Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn B. Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn 
 C. Ở trạng thái kép có xoắn cực đại D. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại 
Câu 23: Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
 A. Kì cuối B. Kì trung gian C. Kì đầu D. Kì giữa 
Câu 24: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kì : A. đầu. B. giữa. C. sau. D. cuối.
 Trang 1 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Tổ Sinh học 
 A. n NST đơn. B. 2n NST đơn. C. n NST kép. D. 2n NST kép.
Câu 52: Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là: 
 A. 23. B. 46. C. 69. D. 92
Câu 53: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được 
 A. 2k tế bào con . B. k/2 tế bào con. C. 2k tế bào con. D. k – 2 tế bào con.
Câu 54: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là
 A. 8. B. 12. C. 24. D. 48.
Câu 55: Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là:
 A. nguyên phân. B. giảm phân. C. nhân đôi. D. phân đôi.
Câu 56: Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ 
 A. sự hình thành vách ngăn. B. sự co thắt của màng sinh chất. 
 C. sự kéo dài của màng tế bào. D. sự tự nhân đôi của màng sinh chất
Câu 57: Ở bắp, 2n= 20. Một tế bào sinh dưỡng của bắp nguyên phân 4 lần liên tiếp. Số NST đơn mới tương đương 
môi trường cung cấp là:
 A.150 B. 300 C.600 D.320
Câu 58: Ở bắp, 2n= 20. Một tế bào sinh dưỡng của bắp nguyên phân 4 lần liên tiếp. Số tế bào con tham gia vào lần 
nguyên phân cuối cùng là:
 A.4 B.16 C.8 D.32
Câu 59: Ở bắp, 2n= 20. Một tế bào sinh dưỡng của bắp nguyên phân 4 lần liên tiếp. Tất cả tế bào tạo ra từ quá trình 
nguyên phân liên tiếp nói trên đều tiếp tục nguyên phân thêm 2 lần nữa thì tổng số NST mới tương tương môi 
trường phải cung cấp thêm là bao nhiêu?
 A.60 B.120 C.960 D.480.
Câu 60: Ở lúa nước 2n = 24, số NST đơn có trong một tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là :
 A. 0 B.36 C.24 D.48 
* Bài 19: Giảm phân:
Câu 1: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
 A. Tế bào sinh dưỡng B. Giao tử C. Tế bào sinh dục chín D. Tế bào xô ma 
Câu 2: Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:
 A. Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể B. Có sự phân chia của tế bào chất 
 C. Có 2 lần phân bào D. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi 
Câu 3: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:
 A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín 
 C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể D. Cả A, B, C đều đúng 
Câu 4: Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:
 A. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể B. Có một lần phân bào 
 C. Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma D. Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội 
Câu 5: Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào:
 A. Kì giữa I B. Kì trung gian trước lần phân bào I C. Kì giữa II D. Kì trung gian trước lần phân bào II
Câu 6: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:
 A. Kì giữa I và sau I B. Kì giữa II và sau II C. Kì giữa I và II D. Kì giữa I và sau II 
Câu 7: Trong giảm phân, ở Kì sau I và Kì sau II có điềm giống nhau là:
 A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép 
 C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào 
Câu 8: Vào Kì đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây?
 A. Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn B. Thoi vô sắc đã được hình thành hoàn chỉnh 
 C. Màng nhân trở nên rõ rệt hơn D. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi 
Câu 9: Ở Kì đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể có hoạt động khác với quá trình nguyên phân là:
 A. Co xoắn dần lại B. Gồm 2 crôntit dính nhau C. Tiếp hợp D. Cả a, b, c đều đúng 
Câu 10: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở Kì nào trong giảm phân?
 A. Kì đầu I B. Kì giữa I C. Kì đầu II D. Kì giữa II
Câu 11: Vào Kì giữa I của giảm phân và Kì giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là:
 A. Các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 
 B. Nhiễm sắc thể dãn xoắn C. Thoi phân bào biến mất D. Màng nhân xuất hiện trở lại 
Câu 12: Các nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì giữa I thành mấy hàng?
 A. Một hàng B. Ba hàng C. Hai hàng D. Bốn hàng 
Câu 13: Đặc điểm có ở Kì giữa I của giảm phân và sống có ở Kì giữa của nguyên phân là:
 A. Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa B. Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép 
 C. Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 
 D. Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào 
Câu 14: Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở Kì sau I của giảm phân là:
 A. Phân li ở trạng thái đơn B. Phân li nhưng không tách tâm động 
 Trang 3 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Tổ Sinh học 
Câu 39: ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là 
nhờ: A. quá trình giảm phân. B. quá trình nguyên phân . C. quá trình thụ tinh. D. cả A, B và C.
Câu 40: Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa 
 A. thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST. B. thuận lợi cho sự phân li của NST.
 C. thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc. D. A, B và C.
Câu 41: Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ do
 A. qua giảm phân, bộ nhiễm sắc thể (2n) đặc trưng cho loài bị giảm đi một nửa, hình thành bộ nhiễm sắc thể 
đơn bội (n) trong giao tử.
 B. trong thụ tinh, các giao tử đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n) đặc trưng cho loài.
 C. Cả A và B D. Đáp án khác
Câu 42: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
 A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền 
 C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể 
Câu 43: Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cái của một loài nguyên phân một số lần bằng nhau. Các tế 
bào con được tạo ra đều tham gia giảm phân cho tổng cộng 200 giao tử đực và cái. Số tinh trùng hình thành là :
 A. 40 B. 60 C.160 D.120
Câu 44: Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cái của một loài nguyên phân một số lần bằng nhau. Các tế 
bào con được tạo ra đều tham gia giảm phân cho tổng cộng 200 giao tử đực và cái. Số trứng được tạo ra là: 
 A. 40 B.60 C.160 D.120
Câu 45: Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cái của một loài nguyên phân một số lần bằng nhau. Các tế 
bào con được tạo ra đều tham gia giảm phân cho tổng cộng 200 giao tử đực và cái. Số thể định hướng được tạo ra 
là: A. 40 B. 60 C.160 D.120
Câu 46: Ở vịt nhà 2n =80, số tinh trùng tham gia thụ tinh là 4000, số lượng NST trong tinh trùng được thụ tinh là 
16000. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là
 A. 5% B.10% C.20% D.30%
Câu 47: Ở vịt nhà 2n =80, một tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 1 số lần tạo ra một số tế bào con; toàn bộ số tế 
bào con này chuyển sang vùng chín sinh dục và giảm phân sinh giao tử đã đòi hỏi môi trường 1280 NST đơn. Tổng 
số tế bào con tạo ra chuyển sang vùng sinh dục chín
 A. 8 B. 16 C. 32 D. 64
Câu 48: Ở vịt nhà 2n =80, một tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 1 số lần tạo ra một số tế bào con; toàn bộ số tế 
bào con này chuyển sang vùng chín sinh dục và giảm phân sinh giao tử đã đòi hỏi môi trường 1280 NST đơn. Tổng 
số NST cần dùng cho toàn bộ quá trình trên
 A. 1200 B. 1280 C. 2480 D. 2400
Câu 49: Ở cà chua 2n = 24, các cặp NST có cấu trúc khác nhau, số loại giao tử có thể được tạo ra sau giảm phân 
nếu không có trao đổi chéo là:
 A. 212+1 B. 212 C. 26 D. 28
Câu 50: Ở cà chua 2n = 24, các cặp NST có cấu trúc khác nhau, số loại giao tử có thể được tạo ra sau giảm phân 
nếu có một cặp NST xảy ra trao đổi chéo đơn là:
 A. 213 B. 212 C. 26 D. 28
Câu 51: Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, vào kỳ đầu của giảm phân 
có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại một điểm. Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được 
tạo ra? A. 16 B. 32 C. 8 D. 4
Câu 52: Sau một số đợt nguyên phân, một tế bào sinh dục của một loài đòi hỏi môi trường cung cấp 756 nhiễm sắc 
thể đơn. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. 1,5625% số trứng được thụ tinh tạo ra một hợp tử lưỡng 
bội. Nếu các cặp NST đều có cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân tạo ra 512 kiểu giao tử thì hình thức trao đổi 
đoạn đã xảy ra là :
 A. Trao đổi đoạn tại một điểm ở một cặp NST tương đồng và một cặp NST tương đồng khác xảy ra trao đổi 
chéo tại 2 điểm cùng lúc (trao đổi đoạn kép) và không cùng lúc.
 B. Trao đổi đoạn kép tại 2 cặp NST tương đồng.
 C. Trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc và cùng lúc ở 2 trong số các cặp NST tương đồng
 D. Trao đổi đoạn tại một điểm ở 2 cặp NST tương đồng.
Câu 53: Đặc điểm của Giảm phân :
 1. Diễn ra ở tế bào sinh dục chín. 2. Có 1 lần nhân đôi và 1 lần phân chia.
 3. Có xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo NST.
 4. Kì sau NST luôn tồn tại trạng thái đơn tức là chỉ mỗi chiếc NST.
 5. Kết quả quá trình Giảm phân: từ một tế bào mẹ (2n) tạo ra 4 tế bào con (n)
 Phương án đúng là: A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D.2,4,5
* Bài 20: Thực hành: Quan sát các kì của nguyên phân trên tiêu bản rễ hành.
* Bài 21: Ôn tập phần sinh học tế bào. 
Câu 1: Ý nào sau đây đúng khi nói về quang hợp
 I. Pha sáng chỉ diễn ra khi có ánh sáng II. Pha tối chỉ diễn ra khi ở trong tối
 Trang 5

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_2019_2.doc