Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên Tổ sinh SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 10 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2017 - 2018 TỔ SINH HỌC HỌC KÌ II I. LÝ THUYẾT - Đặc điểm chu kì tế bào, các pha của kì trung gian và đặc điểm của từng pha, trạng thái và số lượng NST qua từng pha của kì trung gian. - Đặc điểm quá trình phân chia nhân qua các kì : kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối và phân chia tế bào chất tại kì cuối. ( chú ý sự khác nhau về phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật). - Ý nghĩa của quá trình nguyên phân với sinh vật nhân thực đơn bào và đa bào. - Đặc điểm chung của quá trình giảm phân - Diễn biến và đặc điểm NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II. Đặc điểm quá trình hình thành giao tử sau giảm phân II. - Ý nghĩa của quá trình giảm phân. - Các đặc điểm chung của vi sinh vật; đặc điểm ba loại môi trường cơ bản nuôi cấy vi sinh vật; các kiểu dinh dưỡng; hô hấp hiếu khí; hô hấp kị khí và lên men (lên men lactic, lên men etilic) - Khái niệm sinh trưởng của vi sinh vật, khái niệm thời gian thế hệ. - Môi trường nuôi cấy không liên tục, đặc điểm sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục. - Môi trường nuôi cấy liên tục và đặc điểm sinh trưởng của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục. - Ảnh hưởng của các yếu tố hóa học và vật lý đến sinh trưởng của vi sinh vật. - Khái quát đặc điểm chung của virut, cơ sở phân loại virut, cấu tạo và chức năng các thành phần của virut, đặc điểm của virut có cấu trúc xoắn, khối và hỗn hợp. - Chu trình nhân lên của virut độc trong tế bào chủ ( Chu trình tan). - Khái niệm HIV, khái niệm AIDS, vi sinh vật cơ hội, các bệnh cơ hội. - Ba con đường lây truyền HIV, ba giai đoạn phát triển của bệnh, biện pháp phòng ngừa AIDS. II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. PHÂN BÀO: Câu 1. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian? A. Pha G1 B. Pha G2 C. Pha S D. Pha G1 và pha G2 Câu 2. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là A. G2,G2,S B. S,G2,G1 C. S,G1,G2 D. G1,S,G2 Câu 3. Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ? A. Tế bào vi khuẩn B. Tế bào thực vật C. Tế bào động vật D. Tế bào nấm Câu 4. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ? A. Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không Câu 5. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ? A. Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa B. Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối C. Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối D. Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối Câu 6. Trong kỳ đầu của nguyên nhân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ? A. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép B. Bắt đầu co xoắn lại C. Co xoắn tối đa D. Bắt đầu dãn xoắn Câu 7. Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở: A. Kỳ đầu B. Kỳ sau C. Kỳ giữa D. Kỳ cuối Câu 8. Trong kỳ đầu , nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây ? A. Đều ở trạng thái đơn, co xoắn B. Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép C. Đều ở trạng thái kép, bắt đầu co xoắn D. Đều ở trạng thái kép, dãn xoắn Câu 9. Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc : A. Từ giữa tế bào lan dần ra B. Từ hai cực của tế bào lan vào giữa C. Chỉ hình thành ở 1 cực của tế bào D. Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào Câu 10. Trong kỳ giữa , nhiễm sắc thể có đặc điểm: A. Ở trạng thái kép bắt đầu co xoắn B. Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoắn C. Ở trạng thái kép và xoắn cực đại D. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại Trang 1 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên Tổ sinh Câu 33. Ở bắp, 2n= 20. Một tế bào sinh dưỡng của bắp nguyên phân 4 lần liên tiếp. Tất cả tế bào tạo ra từ quá trình nguyên phân liên tiếp nói trên đều tiếp tục nguyên phân thêm 2 lần nữa thì tổng số NST mới tương tương môi trường phải cung cấp thêm là bao nhiêu? A.60 B.120 C.960 D.480. Câu 34. Ở lúa nước 2n = 24, số NST đơn có trong một tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là : A. 0 B.36 C.24 D.48 Câu 35. Cromatit xuất hiện ở kì nào trong quá trình nguyên phân? A. Kì đầu, kì giữa, kì sau B. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa C. Kì giữa, kì sau, kì cuối D. Kì đầu, kì giữa Câu 36. Ở lúa nước 2n = 24. Số NST kép có trong 1 tế bào ở kỳ cuối của giảm phân I là : A.0 B. 12 C. 24 D.48 Câu 37. Ở lúa nước 2n = 24, số NST kép có trong 1 tế bào ở kỳ cuối của giảm phân II là : A.0 B. 12 C. 24 D.48 Câu 38. Ở cải bắp 2n = 18, số NST đơn có trong 1 tế bào ở kỳ sau của giảm phân II là : A.36 B.18 C. 9 D. 0 Câu 39. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng B. Giao tử C. Tế bào sinh dục chín D. Tế bào xô ma Câu 40. Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là : A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể D. Cả a, b, c đều đúng Câu 41. Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là : A. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể B. Có một lần phân bào C. Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma D. Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội Câu 42. Trong giảm phân , nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào : A. Kỳ giữa I B. Kỳ trung gian trước lần phân bào I C. Kỳ giữa II D. Kỳ trung gian trước lần phân bào II Câu 43.Trong giảm phân sự trao đổi đoạn giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng diễn ra ở: A. Cuối kì trung gian. B. Kì đầu I. C. Kì đầu II. D. Kì giữa I. Câu 44. Kì giữa của giảm phân II các NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc thành : A.1 hàng. B. 2 hàng. C. 3 hàng. D. 4 hàng. Câu 45. Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì giữa giảm phân I A. Xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo B. Tách thành NST đơn phân li về 2 cựC. C. Tiếp hợp, trao đổi đoạn với nhau. D. Dãn xoắn dài ở dạng mảnh. Câu 46. Các nhiễm sắc thể kép trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I : A. Diễn ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo B. Xếp thành 1 hàng ở mắt phẳng xích đạo C.Tách thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân về 2 cực D. Dãn xoắn dài ở dạng mảnh. Câu 47. Tại kì giữa I, các NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng ? A. Một hàng B. Ba hàng C. Hai hàng D. Bốn hàng Câu 48. Kết quả của giảm phân là hình thành A. 4 tế bào con đơn bội B. 2 tế bào con lưỡng bội C.4 tế bào con lưỡng bội D.2 tế bào con đơn bội Câu 49. Kết quả của giảm phân I là hình thành A. 4 tế bào con có bộ NST đơn bội. B. 2 tế bào con có số lượng NST kép giảm một nửa C. 2 tế bào con đơn bội D. 4 tế bào con có bộ NST là n(kép) Câu 50. Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là : A. Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể B. Các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ C. Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì D. Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể Câu 51. Trong lần phân bào II của giảm phân , các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào sau đây ? A. Sau II, cuối II và giữa II B. Đầu II, cuối II và sau II C. Đầu II, giữa II D. Tất cả các kỳ Câu 52. Trong quá trình giảm phân , các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây ? A. Kỳ đầu II B. Kỳ sau II C. Kỳ giữa II D. Kỳ cuối II Câu 53. Trong giảm phân , cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây ? A. Nhân đôi B. Tiếp hợp C. Trao đổi chéo D. Co xoắn Câu 54. Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là : A.Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B.Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền Trang 3 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên Tổ sinh C. Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi D. Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi Câu 12. Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là : A. Prôtêin B. Photpholipit C. Cacbonhidrat D. axit béo Câu 13. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic? A. Axit glutamic B. Pôlisaccarit C. Sữa chua D. Đisaccarit Câu 14. Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào ? A. Làm tương B. Muối dưa C. Làm nước mắm D. Làm giấm Câu 15. Sự sinh trưởng của vi sinh vật được xét ở cấp độ: A. Phân tử B. Cá thể C. Quần thể D. Cả a,b,c đều sai Câu 16. Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là: A. Thời gian một thế hệ B. Thời gian sinh trưởng C. Thời gian sinh trưởng và phát triển D. Thời gian tiềm phát Câu 17. Một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ? A. 64 B.32 C.16 D.8 Câu 18. Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ? A. 2 giờ B. 60 phút C. 40 phút D. 20phút Câu 19. Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần là : A. 100 B.110 C.128 D.148 Câu 20. Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha ? A. 3 B.4 C.5 D.6 Câu 21. Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là : A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng động C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong Câu 22. Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là : A. Vi sinh vật trưởng mạnh B. Vi sinh vật trưởng yếu C. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng D. Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy Câu 23. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục , vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở : A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng động C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong Câu 24. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là : A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra C. Số được sinh ra bằng với số chết đi D. Chỉ có chết mà không có sinh rA. Câu 25. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn cuối của nuôi cấy không liên tục , số lượng vi sinh vật giảm dần: A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều C. Cả a và b đúng D. Do một nguyên nhân khác Câu 26. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là : A. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi B. Số chết đi ít hơn số được sinh ra C. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi D. Không có chết , chỉ có sinh. Câu 27. Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được sinh khối tốt nhất và tối đa nên dừng nuôi cấy ở thời điểm nào A. Đầu pha lũy thừa B. Đầu pha cân bằng C. Giữa pha cân bằng D. Đầu pha suy vong Câu 28. Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài? A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới B. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường C. Cả a và b đúng D. Tất cả a, b, c đều sai Câu 29. Trong nuôi cấy vi sinh vật, để không xảy ra pha suy vong thì phải : A. Bổ sung liên tục chất dinh dưỡng mới. B. Lấy ra liên tục dịch nuôi cấy kèm rút bỏ chất thải. C. Bổ sung chất dinh dưỡng mới, rút bỏ chất thải, lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương. D. Không bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới, không lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương. Câu 30. Làm sữa chua là áp dụng phương pháp nuôi cấy không liên tục, ở khâu ủ lên men để sữa chua có chất lượng tốt cần khoảng thời gian A. Ủ càng lâu càng ngon B. Khoảng vài giờ C. Chỉ cần 1 giờ D. Trong vòng 1 ngày Câu 31. Trong nuôi cấy liên tục không có pha nào sau đây A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng C. Pha suy vong D. Cả a và c đều đúng Trang 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_12_nam_hoc_2017_2018.doc

