Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Trường THPT Phan Bội Châu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 10 Câu 1: Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản: 1. Thóc, ngô 2. Khoai lang tươi 3. Hạt giống 4. Sắn lát khô Câu 2: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là: 1. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại. 2. Tránh đông cứng rau, quả. 3. Tránh lạnh trực tiếp. 4. Tránh mất nước. Câu 3: Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình: 1. Chế biến rau quả. 2. Bảo quản lạnh rau, quả tươi. 3. Chế biến xirô. 4. Bảo quản rau, quả tươi. Câu 4: Phơi sấy nông sản nhằm mục đích chính? A. Diệt vi sinh vật gây hại. B. Tăng chất lượng nông sản. C. Tăng khối lượng nông sản. D. Đưa về độ ẩm an toàn. Câu 5: Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự: 1. Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng. 2. Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng. 3. Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng. 4. Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng. Câu 6: Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản? A. Muối dưa cà. B. Sấy khô thóc. C. Làm thịt hộp D. Làm bánh chưng Câu 7: Để bảo quản hạt giống dài hạn cần A. Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường B. Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40% C. Giữ ở nhiệt độ 30-400C, độ ẩm 35-40% C. Lá non dễ vò vụn D. Chứa nhiều hợp chất có lợi cho sức khỏe Câu 17: Trong bảo quản Nông sản chứa nhiều nước thì: A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người. B. Thuận lợi C. Dễ bị VSV xâm nhiễm D. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến. Câu 18: Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là: A. Không làm khô B. Xử lí chống vsv gây hại C. Không bảo quản trong bao, túi kín, Không làm khô, Xử lí chống vsv gây hại, Xử lí ức chế này mầm. D. Xử lí ức chế này mầm Câu 19: Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước tạo chất lượng cà phê: A. Bóc vỏ quả. B. Ngâm ủ lên men. C. Xát bỏ vỏ trấu. D. Làm sạch. Câu 20: Để tạo ra màu xanh của nước chè, trong quy trình chế biến người ta làm thế nào? A. Diệt men B. Lên men C. Sao chè. D. Vò chè Câu 21: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của nông, lâm, thủy sản? 1. Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng 2. Đa số nông sản, thủy sản chứa nhiều nước 3. Lâm sản chứa chủ yếu là chất xơ 4. Nông sản, thủy sản chứa chủ yếu là chất xơ Câu 22: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là: A. Mưa B. Gió C. Ánh sáng D. Độ ẩm không khí Câu 22: Đâu không phải là ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là: A. Độ ẩm không khí B. Nhiệt độ môi trường C. Sinh vật gây hại D. Ánh sáng Câu 23: Hạt giống bảo quản cần có mấy tiêu chuẩn 1. 3 B. 4 C.5 D. 6 Câu 24: Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản? A. Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng. B. Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút. C. Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 39: Bột gỗ dùng cho A. Xây dựng C. Đồ mộc dân dụng B. Trang trí nội thất D. Sản xuất giấy Câu 40: gỗ tròn dùng cho A. Xây dựng C. Đồ mộc dân dụng B. Trang trí nội thất D. Sản xuất giấy Câu 41: Chè đỏ là: A. Còn gọi là chè Ô Long hay chè lên men bán phần B. Có đặc tính gần giống chè đen, nước pha màu đỏ tươi. C. Vị chát, hương thơm mạnh D. Tất cả đều đúng. Câu 42: Chè vàng là: A. Nước pha màu vàng đậm trong sáng, vị chát. B. Nước pha màu vàng nhạt trong sáng, vị chát. C. Nước pha màu vàng xanh trong sáng, vị đắng. D. Nước pha màu vàng đậm trong sáng, vị ngọt. Câu 43: Cà phê nhân là cà phê như thế nào? A. Cà phê thóc. B. Cà phê đã được xay nhỏ ra. C. Cà phê còn xanh. D. Cà phê còn ở dạng hạt chưa xay nhỏ ra. Câu 44: Khi chế biến cà phê nhân người ta thường dùng phương pháp chế biến ướt hay phương pháp chế biến khô? Vì sao? A. Phương pháp chế biến ướt cho cà phê nhân có chất lượng cao hơn phương pháp chế biến khô. B. Phương pháp chế biến khô cho cà phê nhân có chất lượng cao hơn phương pháp chế biến ướt. C. A và B sai. D. A và B đúng. Câu 45: Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản? B. Tre. B. Nứa. C. Gỗ D. Mây. Câu 46: Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men trong lá chè → Vò chè → Làm khô → Phân loại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến: 1. Chè đen. 2. Chè xanh. 3. Chè vàng. 4. Chè đỏ. C. Quá trình ngủ nghỉ của hạt được đánh thức D. VSV hoạt động mạnh, Các phản ứng sinh hóa trong sản phẩm diễn ra mạnh, Quá trình ngủ nghỉ của hạt được đánh thức Câu 55: Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là: 1. Duy trì những đặc tính ban đầu 2. Để buôn bán 3. Để làm giống 4. Để nâng cao giá trị Câu 56: Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là: 1. Duy trì những đặc tính ban đầu 2. Tránh bị hư hỏng 3. Để làm giống 4. Duy trì, nâng cao chất lượng Câu 57: Chọn ý SAI khi nói về mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là: 1. Duy trì, nâng cao chất lượng 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản 3. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao 4. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng. Câu 58: Nông lâm thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 59: Chế biến các loại nước uống là phương pháp chế biến : A. Rau. B. Rau, hoa, quả tươi. C. Quả. D. Rau, quả. Câu 60: Đặc điểm của kho silô? A. Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh. B. Dưới sàn kho có gầm thông gió C. Tường kho xây bằng tôn hay fibrô D. Tất cả đều đúng Câu 61: Lĩnh vực sản xuất gồm các loại hình A. sản xuất dịch vụ, nông nghiệp, thương mại. B. sản xuất tiểu thủ công nghiệp, C. sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. D. sản xuất tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ internet. A 600 B. 70 C. 170 D. 80. Câu 69: Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là: A. Ít vốn, khó thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường. B. Thiếu thông tin về thị trường. C. Đổi mới công nghệ chậm. D. Quản lí thiếu kinh nghiệm, trình độ lao động thấp, khó mở rộng quy mô Câu 70: Kinh doanh hộ gia đình không có đặc điểm nào? A. Công nghệ kinh doanh đơn giản. B. Lao động thường là thân nhân trong gia đình. C. Qui mô kinh doanh nhỏ. D. Chủ kinh doanh có thể sử dụng con dấu. Câu 71: Xây dựng phương án kinh doanh cho một doanh nghiệp gồm những nội dung gì? A. Nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp B. Xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp C. Lựa chọn cơ hội kinh doanh của doanh nghiệp D. cả 3 nội dung trên Câu 72: Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây: A. Đơn đăng kí kinh doanh B. giấy chứng nhận quyền sử dụng đất C. Điều lệ kinh doanh của doanh nghiệp D. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh Câu 73: Nội dung đơn đăng kí không có mục nào: A. Tổng doanh thu hàng năm B. Vốn điều lệ A. cổ đông B. cổ phần C. cổ phiếu D. cổ tức Câu 79: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là A. Hợp tác xã B.công ty C. Doanh Nghiệp D. Xí nghiệp Câu 80:Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vịkinh doanh A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 81: Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là A. Công ty B. Doanh nghiệp tư nhân C. Doanh nghiệp nhà nước D. Không đáp án nào đúng
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_cong_nghe_10_truong_thpt_phan_boi.docx

