Đề cương ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 17 trang giaoanhay 11/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
 SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ: VẬT LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
 A. TRẮC NGHIỆM:
 CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1: Điện tích điểm là
 A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
 C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2: Cho hai điện tích điểm có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực 
tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường
 A. Chân không. B. nước nguyên chất.
 C. không khí ở điều kiện chuẩn. D. dầu hỏa.
Câu 3: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực 
Culông
 A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. . giảm 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 4: Chon câu tra lời đúng? Hệ số tỉ lệ k có giá trị là:
 Nm 2 N 2 m 2
 A. k 9.10 9 B. k 9.109
 C 2 C
 Nm 2 Cm 2
 C. k 9.109 D. k 9.109
 C 2 N 2
Câu 5: Chọn câu đúng.
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực 
tương tác giữa chúng 
A. Không thay đổi. C. Giảm đi bốn lần.
B. Giảm đi một nửa. D. Tăng lên gấp đôi.
Câu 6: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Culông 
tăng 2 lần thì hằng số
 A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 7: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 -4/3 C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện 
môi bằng 2 thì chúng
 A. hút nhau một lực 0,5N B. hút nhau một lực 5N.
 C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một lực 0,5N. -9
Câu 18: Tại 3 đỉnh của 1 tam giác đều cạnh a = 6cm, đặt 3 điện tích điểm q1 = 6.10 C , q2 = q3 = -
 -9 -9
8.10 C. Độ lớn lực tác dụng của hệ điện tích lên 1 điện tích điểm q 0 = 6,67.10 C đặt tại tâm của 
tam giác đó là :
A. 7.104N B. -7.104N C. 7.10-4N D. -7.10-4N
Câu 19: Hai vật nhỏ mang điện tích trong không khí cách nhau đoạn 1m, đẩy nhau bằng lực 1,8N. 
Điện tích tổng cộng của 2 vật là 3.10-5C. Tính điện tích mỗi vật
 -5 -5 -5 -5
A. q1 = -10 C , q2 = 4.10 C B. q1 = -10 C , q2 = - 2.10 C
 -5 -5 -5 -5
C. q1 = 2.10 C , q2 = 10 C D. q1 = 1,5.10 C , q2 = 1,5.10 C
Câu 20. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 (cm). 
 -4 -4
Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 2,5.10 
(N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).
Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 
 r = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 N. Độ lớn của hai điện tích đó?
 -7 -9
 A. q1 = q2 = 2,67.10 C B. q1 = q2 = 2,67.10 C
 -9 -7
 C. q1 = q2 = 2,67.10 µC D. q1 = q2 = 2,67.10 µC
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
 A. Hạt êlectron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
 B. nguyên tử có thể mất hoặc nhận them electron để trở thành ion.
 C. electron không thể chuyển động từ vật này đến vật khác
 D. Hạt êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 ( kg)
Câu 23: Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
 A. Prôtôn mang điện tích là + 1,6.10 -19 C.
 B. Khối lượng của nơtron xấp xỉ bằng khối lượng của prôtôn.
 C. Tổng số hạt prôtôn và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số êlectron quay quanh nguyên tử.
 D. Điện tích của prôtôn và điện tích của êlectron gọi là điện tích nguyên tố.
Câu 24: Hạt nhân của nguyên tử oxi có 9 prôtôn và 9 nơtron. Số êlectron của nguyên tử oxi ở 
trạng thái trung hòa về điện là
 A. 9 B. 16 C. 17 D. 8.
Câu 25: Tổng số prôtôn và electron của một nguyên tử có thể là số nào dưới đây?
 A. 11 B. 13 C. 15 D. 16
Câu 26: Nguyên tử đang có điện tích là – 1,6.10 -19C, khi nhận thêm 2 êlectron thì nó
 A. là iôn dương. B. vẫn là một iôn âm
 C. trong hòa về điện D. có điện tích không xác định được.
Câu 27: Điều kiện để một vật dẫn điện là
 A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do.
 C. vật nhất thiết phải bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
Câu 28: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát Câu 36: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc 
vào
 A. độ lớn điện tích thử B. độ lớn điện tích đó
 C. khoảng các từ điểm đang xét đến điện tích đó D. hằng số điện môi của môi trường.
Câu 37: Đường sức điện cho biết
 A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
 B. độ lớn của điện tích sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
 C. độ lớn điện tích thử đặt trên đường ấy
 D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng?
 A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
 B. Các đường sức của điện trường là những đường không khép kín
 C. Hướng của đường sức tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
 D. Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 39: Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó
 A. có hướng như nhau tại mọi điểm.B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
 C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu 40: Nếu khoảng cách từ điện tích tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
 A. giảm 2 lần B. giảm 4 lầnC. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 41: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì 
độ lớn của cường độ điện trường
 A. tăng 2 lần B. giảm 2 lầnC. không đổi D. giảm 4 lần.
Câu 42: Đặt một điện tích q = - 1  C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái 
sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
 A. 1000V/m, từ trái sang phải B. 1000V/m, từ phải sang trái
 C. 1V/m, từ trái sang phải D. 1V/m, từ phải sang trái.
Câu 43: Một điện tích q = - 1  C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 
1m có độ lớn và hướng là:
 A. 9000V/m, hướng về phía nó. B. 9000V/m, hướng ra xa nó.
 C. 9.109V/m, hướng về phía nó. D. 9.109V/m, hướng ra xa nó. A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
 B. cường độ của điện trường.
 C. hình dạng của đường đi.
 D. độ lớn điện tích dịch chuyển.
Câu 56: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
 A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
 B. phương chiều của cường độ điện trường.
 C. khả năng sinh công của điện trường.
 D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 57: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
 A. dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức.
 B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
 C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
 D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
Câu 58: Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1 C dọc theo chiều một đường sức 
trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là
 A. 1000J B. 1J C. 1mJ D. 1 J
Câu 59: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 C ngược chiều một đường sức 
trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là
 A. 2000J B. – 2000J. C. 2mJ D. - 2mJ.
Câu 60: Công của lực điện trường di chuyển quãng đường 1m một điện tích 10 C vuông góc với 
các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106V/m là
 A. 1J B. 1000J C. 1mJ D. 0.
Câu 61: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10mC song song với các đường sức 
trong một điện trường đều với quãng đường 10cm là 1J. Độ lớn cường độ điện trường khi đó là
 A. 10000V/m B. 1V/m C. 100V/m D. 1000V/m.
Câu 62: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng
 A. 1J.C B. 1J/C C. 1N/C D. 1J/N
Câu 63: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là
 1 C. UMN = - UNM.
A. U MN 
 U NM B. B. UMN = UNM. Câu 72: Để tích điện cho tụ điện ta phải
 A. mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế.
 B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
 C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
 D. đặt tụ điện gần nguồn điện.
Câu 73: Fara là điện dung của một tụ điện mà
 A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
 B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.
 C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
 D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 74: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
 A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. không đổi.
Câu 75: Công thức liên hệ giữa điện dung của tụ điện C, điện tích của tụ điện Q và hiệu điện 
thế giữa hai đầu bản tụ U là
 Q U C U
A. C . B. C . C. Q . D. Q .
 U Q U C
 CHƯƠNG II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1: Dòng điện không đổi là:
 A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
 B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
 C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
 D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 2: electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.10 19. 
Tính điện lượng đi qua tiết diện đó trong 15 giây:
 A. 10C B. 20C C. 30C D. 
40C
Câu 3: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng 
đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
 A. 0,375A B. 2,66A C. 6A D. 
3,75A
Câu 4: Dòng điện là
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời của eletron.D. dòng chuyển dời của ion dương.
Câu 5: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của 
A. các ion dương.B. các ion âm.C. các eledtron.D. các nguyên tử
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng Câu 19: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
 A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
 B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
 C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
 D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 20: Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R 2 = 200 (Ω), 
hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
 A. U1 = 1 (V). B. U1 = 4 (V). C. U1 = 6 (V).D. U1 = 8 (V).
Câu 21: Công của nguồn điện được xác định theo công thức
A. A It . B. A I . C. A UIt . D. A UI .
Câu 22. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t 
là
 U 2 U
 A. Q = IR2t. B. Q = t C. Q = U2Rt. D. Q = t.
 R R 2
Câu 23: Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích q và 
thực hiện công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
A. 1,8.10-3 (C). B. 2.10 -3 (C).C. 0,5.10 -3 (C).D. 18.10 -3 
(C).
Câu 24: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. 
Cường độ dòng điện đó là
A. 0,16A B. 0,32A C. 0,24A D. 1A
Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động 12 V. Khi mắc nguồn này với một bóng đèn để 
thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8 A. Công của nguồn điện này 
sản ra trong thời gian 15 phút là
A. 9,6 J. B. 144 J. C. 2,4 J. D. 8640 J.
Câu 26: Đặt một hiệu điện thế 6 V giữa hai đầu dây dẫn thì có dòng điện cường độ 1 A chạy 
qua dây dẫn. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong 1 giờ là
A. 6 J. B. 360 J. C. 21600 J. D. 2160 J.
Câu 27: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài.
Câu 28: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là biến trở thì hiệu điện thế 
mạch ngoài
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 29: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN Ir B. UN E Ir
C. UN I R N r D. UN E Ir
Câu 30: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2020_2021.doc