Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
UNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 – 2020 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK TL Chủ đề Q (nội dung, chương) Chủ đề 1 Nhận biết Biết sử Biết sử dụng Căn bậc hai, được căn dụng các các phép căn bậc ba . bậc hai, phép biến biến đổi để căn bậc ba đổi về căn rút gọn biểu và căn bậc bậc hai thức, để giải hai số học để so sánh phương của một và tính trình . số . Nhận giá trị của biết được biểu thức khi nào căn thức có nghĩa . Số câu 3 2 1 6 Số điểm 0,75 1,25 0,75 2,75 Tỉ lệ % 7,5% 12,5% 7,5% 27,5% Chủ đề 2 Nhận biết Vẽ được Biết Biết xác Hàm số bậc được hàm đồ thị hàm xác định hệ số a nhất số bậc số. định của đường y ax b nhất , hàm hàm số thẳng. Vẽ (a 0) số đồng của một được đường biến hay đường thẳng và nghịch thẳng tính được biến . cho trên góc của hình vẽ đường thẳng hợp với Ox. Số câu 2 1 1 1 5 Số điểm 0,5 1 0,25 2 3,75 Tỉ lệ % 5% 10% 2,5% 20% 37,5% Chủ đề 3 Nhận biết Biết áp Biết áp dụng Hệ thức được công dụng hệ các hệ thức lượng trong thức thức giữa về cạnh và tam giác lượng giác cạnh và đường cao để vuông nào sai . đường cao tìm x Biết tính để c/m các tỉ số một hệ lượng giác thức hình học Số câu 2 1 1 4 Số điểm 0.5 0,5 0.25 1,25 Tỉ lệ % 5% 5% 2,5% 1 2,5% Chủ đề 4 Nhận biết Tính được Biết vận Biết Đường trò được khoảng cách dụng các c/m đường từ tâm đến tính chất một n tròn nội dây khi biết của hai đườ tiếp , độ dài dây và tiếp tuyến ng ngoại tiếp bán kính cắt nhau thẳn hay bàng để c/m ba g là tiếp tam diểm tiếp giác . và thẳng tuyế Đề cương ôn tập HKI môn toán lớp 9 1 GV Trần Thị Diệp Thúy 1) 12 5 3 48 2) 5 5 20 3 45 3) 2 32 4 8 5 18 4) 3 12 4 27 5 48 5) 12 75 27 6) 2 18 7 2 162 1 1 7) 3 20 2 45 4 5 8) ( 2 2) 2 2 2 9) 5 1 5 1 1 1 2 2 10) 11) 12) 2 2 5 2 5 2 4 3 2 4 3 2 1 2 13) ( 28 2 14 7) 7 7 8 14) ( 14 3 2)2 6 28 15) ( 6 5)2 120 16) (2 3 3 2)2 2 6 3 24 17) (1 2) 2 ( 2 3) 2 18) ( 3 2) 2 ( 3 1) 2 19) ( 5 3) 2 ( 5 2)2 20) ( 19 3)( 19 3) 25 16 196 21) .. 22) 2522 24 81 49 9 16522 124 23) 21) 4x (x 12)2 (x 2) 164 7 5 7 5 2 2 2 22) 23) x 2y (x 4xy 4y ) (x 2y) 7 5 7 5 Bài 2 2 2 2 2 2 1) 3 2 3 2 2) 2 3 2 3 3) 5 3 2 5 3 4) 8 2 15 - 8 2 15 5) 5 2 6 + 8 2 15 5 5 15 5 6) 4 2 3 4 2 3 7) 3 2 2 3 8 13 1 1 1 1 8) ... 1 2 2 3 3 4 2018 2019 1 1 1 1 9) ... 2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2019 2018 2018 2019 Dạng : So sánh Bài 1: a) 23 và 15 b) 2019 2021 và 2 2020 Bài 2: a) Cho hai số dương a và b . CMR : a b2. a b 2019 2020 b) Áp dụng câu a để só sánh và 2019 2020 2020 2019 Giải phương trình: Phương pháp: 22 A 0 ABAB ; AB 0 B 0 A 0 ( hay B 0) B 0 AB AB 2 AB AB Chú ý: |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |A|=-A khi A≤ 0. Bài 1. Giải các phương trình sau: Đề cương ôn tập HKI môn toán lớp 9 3 GV Trần Thị Diệp Thúy 15 x 11 3 x 2 x 3 Bài 7 : Cho biểu thức : K = x 2 x 3 1 x x 3 1 a) Tìm x để K có nghĩa; b) Rút gọn K; c) Tìm x khi K= ; 2 d) Tìm giá trị lớn nhất của K. x 2 x 1 x 1 Bài 8 : Cho biểu thức: P= Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 : x x 1 x x 1 1 x 2 a)Rút gọn biểu thức trên; b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1. 1 1 a 2 1 1 Bài 9 : cho biểu thức Q= . 1 2 2 2 a 2 2 a 1 a a a)Tìm a dể Q tồn tại; b)Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a. 3 a a 4 a 2 2 a 5 Bài 10:Xét biểu thức: P= : 1 (Với a ≥0 ; a ≠ 16) a 4 a 4 16 a a 4 1)Rút gọn P; 2)Tìm a để P =-3; 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố. Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức a a 11 a xx 27 a) aa .1 b) xx 39 aa 11 x 3 2 11 x x x c) x 1 d) x x 11 x x xx :1 1 x 1 x xx 11 x 1 Bài 13: Tìm GTNN của biểu thức sau : a) A x2 4 x 2018 50 b) M xx2 30 400 Bài 14: Timg GTLN của các biểu thức sau : a) A x2 6 x 2018 50 b) M xx2 30 625 Các bài toán về căn bậc ba : Bài mẫu : Cho x 3320 14 2 20 14 2 3 Tính giá trị của biểu thức H x 6 x 2014 Giải : 33 Cách 1: = 33 2 2 2 2 2 2 2 2 4 Thế x = 4 vào biểu thức H , ta có H = 2054 Cách 2: Ta có : xx3 20 14 2 20 14 2 3 . 3 20 2 2.14 2 x3 40 3 x . 3 20 2 2.14 2 40 6 x xx3 6 40 0 xx3 6 2014 2014 40 0 H 2054 0 Đề cương ôn tập HKI môn toán lớp 9 5 GV Trần Thị Diệp Thúy Bài 4: a)Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm trên trục tung . 1 b)Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = x và cắt trục hoành tại điểm có hoành 2 độ bằng 10. Bài 5: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7). 1 Bài 6: Cho hai đường thẳng : (d1): y = x 2 và (d2): y = x 2 2 a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)? Bài 7: Cho hàm số : y = ax +b a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2) b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox ? c; Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y = - 4x +3 ? d; Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y = (2m-3)x +2 2 2 Bài 8: Cho các đường thẳng : (d1) : y = (m -1) x + m -5 ( Với m 1; m -1 ) (d2) : y = x +1 (d3) : y = -x +3 a) C/m rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua 1điểm cố định . b) C/m rằng khi d1 //d3 thì d1 vuông góc d2 c) Xác định m để 3 đường thẳng d1 ;d2 ;d3 đồng qui Bài 9 : Cho hàm số y = (m + 5)x+ 2m – 10 e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trục hoành a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = 2x -1 b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến. g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố c) Tìm m để đồ thị hàm số điqua điểm A(2; 3) định với mọi m. d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số là bằng 9. lớn nhất Bài 10: Cho đường thẳng y=2mx +3-m-x (d) . Xác định m để: a) Đường thẳng d qua gốc toạ độ f) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại một điểm có hoành độ là 2 b) Đường thẳng d song song với đ/thẳng 2y- x =5 g) Đường thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm c) Đường thẳng d tạo với Ox một góc nhọn có tung độ y = 4 d) Đường thẳng d tạo với Ox một góc tù h) Đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường e) Đường thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2 thảng 2x -3y=-8 và y= -x+1 Bài 11: Cho hàm số y=( 2m-3).x+m-5 a) Vẽ đồ thị với m=6 e) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 135o b) Chứng minh họ đường thẳng luôn đi qua điểm cố định khi m thay đổi f) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 30o , 60o c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ Đề cương ôn tập HKI môn toán lớp 9 7 GV Trần Thị Diệp Thúy
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2019_2020_tr.pdf

