Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 16 trang giaoanhay 10/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
 Trường THPH phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 12
 Tổ :Toán NĂM HỌC 2019-2020
 PHẦN I : GIAỈ TÍCH 
CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KSHS
 2x 5
 Câu 1: Cho hàm số y có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :
 x 1
A. Hàm số luôn nghịch biến trên B. Hàm số nghịch biến trên ; 1 và 1; 
 5 3
C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A ;0 D. Có đạo hàm y' 
 2 (x 2)2
 3x 1
Câu 2: Đồ thị hàm số y có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
 x 4
A. x = 4 ; y = - 3 B. x = 4 ; y = 3 
C. x = - 4 ; y = - 3 D. x = - 4 ; y = 3 
Câu 3: Cho hàm số y x3 3x2 5 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:
A. (0; 2) B. C. D. 
Câu 4: Cho hàm số y x3 3x2 2017 có đồ thị (C). Hãy chọn phát biểu đúng :
A. Có tập xác định D= B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
C. Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) D. Đồ thị có tâm đối xứng I( - 1 ; 2012 ) 
 1
Câu 5: Hàm số y = x4 2x2 2 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:
 4
A. B. 
C. YCT = - 2 ; YCĐ = 2 D. 
 1
Câu 6: Hàm số y = x4 2x2 7 nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
 4
A. B. (0; 2) C. D. 
 1
Câu 7: Cho hàm số y = x4 2x2 7 có đồ thị là (P). Nhận xét nào sau đây về (P) là sai.
 4
A. Có ba cực trị B. Có đúng một điểm cực trị .
C. Có trục đối xứng là trục tung. D. Có đỉnh là điểm I(0; 7) 
 x2 5x 6
 Câu 8: Đồ thị hàm số y = có các đường tiệm cận đứng là:
 (x 2)(x 5)
A. x = - 5 B. x = 2 C. x = - 5 ; x = 2 D. x = - 2 
Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2mx2 + 2 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông: 
.A. m = 1 B. m = - 4 C. m = - 1 D. m = 4 
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x2 3x+8 trên đoạn 0;4 lần lượt là:
A. min y 8 B. min y 3 C. min y 32 D. min y 5
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 5 x trên đoạn [- 3; 5] là: 
A. B. C. D. 
 3x 2
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y tại điểm có hoành độ x = 2 là:
 x 1
A. y = 5x – 18 B. C. D. 
 GV : Trịnh Quốc Sách 1 2x 3
Câu 25: Hàm số y nghịch biến trên
 x 1
 A. ¡ B. ; 1 C. ; 1 ; 1; D. 1; 
Câu 26: Hàm số y x3 3x 1 đạt cực đại tại
 A. x 1 B. x 2 C. x 1 D. x 0
Câu 27: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào. 
 x 3 0 3 
 y ' 0 0 0 
 5
 y 2
 2 2 
 1 5 1 1 5 1 3
 A. y x4 3x2 B. y x4 2x2 C. y x4 2x2 D. y x4 3x2 
 2 2 4 2 2 4 2
 x
Câu 28: Đường thẳng y x m cắt đồ thị y tại hai điểm phân biệt khi
 x 1
 A. 2 m 2 B. m 2 C. m 2 D. với mọi m
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
 2
 1
 5
 -2
 -4
 A. y x3 3x B. y x3 3x C. y x3 2x D. y x3 2x
Câu 29: Đường thẳng y m 1 cắt đồ thị y x4 2x2 1 tại 4 điểm phân biệt khi
 A. m 1;m 2 B. 1 m 2 C. m 2;m 3 D. 2 m 3
Câu 30: Hàm số y x3 3x 2 đồng biến trong khoảng
 A. 1; B. 1;1 C. ; 1 ; 1; D. ;1 
Câu 31: GTNN, GTLN của hàm số y 4x 2 4x x2 x2 2016 trên đoạn 0;4 lần lượt là
 A. 2016;2018 B. 2014;2024 C. 2016;2024 D. 2018;2024
 1
Câu 32: Hàm số y x4 2x2 đạt GTCĐ tại điểm có hoành độ
 4
 A. x 2 B. x 2 C. x 2 D. x 0
Câu 33: Đồ thị hàm số y x4 2 m 2 x2 1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi
 A. m 1;m 2 B. m 1 C. m 1;m 3 D. m 3
Câu 34: Hàm số y x4 2 m 1 x2 m 1 có ba cực trị phân biệt khi
 A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1
 GV : Trịnh Quốc Sách 3 1 2
Câu 6: Phương trình 1 có tập nghiệm là:
 1 log x 2 log x
 1 
 A. 10; 100 B. ; 10 C. 1; 20 D. 
 10 
Câu 7: Hàm số y x2 ln x đạt cực trị tại điểm:
 1 1
 A. x B. x e C. x e D. x 
 e e
 2 2
Câu 8. Phương trình 4x x 2x x 1 3 tập có nghiệm là :
 A. 0;1 B. 1;1 C. 0;2 D. 1;2
Câu 9: Nếu log3 a thì log9000 bằng:
 A. 3 2a B. a2 3 C. a2 D. 3a2
Câu 10: Cho y ln x4 1 . Khi đó y ' 1 có giá trị là:
 A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
 125
Câu 11: Cho log 2 a . Tính log theo a:
 4
 A. 3 5a B. 2 a 5 C. 4 1 a D. 6 7a
Câu 12. Phương trình 8.3x 3.2x 24 6x có tập nghiệm là :
 A. 1;3 B. 0;3 C. 2;5 D. 5;6
 2
Câu 13: Hàm số y log7 5x x có tập xác định là:
 A. ;0  5; B. D 0;5 C. ;05; D. D 0;5 
 x 1 3 x
Câu 14: Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 5 5 26 . Khi đó tổng x1 x2 có 
giá trị:
 A. 3 B. 5 C. 1 D. 4
Câu 15. Số nghiệm của phương trình 22+ x - 22- x = 15 là 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
 2
Câu 16. Nghiệm của bất phương trình log 1 (x - 5x + 7) > 0 là 
 2
 A. 2 x 3 B. x 2 C. x 3 D. x 2 hoặc x 3
Câu 17. Nghiệm của phương trình log2 x log2 (4x) 3là 
 1
 A. 2 B. C. 2 D. 4
 2
Câu 18: Cho log2 3 a; log2 7 b . Tính log2 2016 theo a và b:
 A. 5 2a b B. 2 2a 3b C. 5 3a 2b D. 2 3a 2b
Câu 19: Phương trình log2 x 3log x 2 4 có tập nghiệm là:
 A. 4; 16 B. 2; 8 C.  D. 4; 3
Câu 20: Cho log2 3 a; log2 7 b . Tính log2 2016 theo a và b:
 A. 2 2a 3b B. 5 2a b C. 5 3a 2b D. 2 3a 2b
 x
 2 
 0,125.42x 3 có nghiệm là:
Câu 21: Phương trình 
 8 
 A. x=5 B. x=3 C. x= 4 D. x = 6
 GV : Trịnh Quốc Sách 5 3 x x 1
Câu 37. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 10 3 x 1 10 3 x 3 là
 A. 0B. 1C. 3D. 2
 Câu 38. Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3x 6x 1 0 là:
 A. x 2 B. x R C. x 2 D. x 3
 4x 2 x
 2 3 
 Câu 39. Bất phương trình sau có nghiệm là: 
 3 2 
 2 2 2 2
 A. x B. x C. x D. x 
 5 3 3 5
 2 1
 1 x 1 x
 Câu 40. Bất phương trình 12 0 có tập nghiệm là
 3 3 
 A. S ( ; 1) B. S R \ 0 C. S (0; ) D. S 1;0 
 x
 Câu 41. Nếu 6 5 6 5 thì
 A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 1
 Câu 42. Tìm m để bất phương trình m.9x (2m 1).6x m.4x 0có nghiệm với mọi x 0,1
 A. 6 m 4 B. m 6 C. m 6 D. m 4
 4x2 15x 13
 1 3x 4
 Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình 2 là:
 2 
 3 3 
 A. S R B. S  C. S R \  D. S ; 
 2 2 
 x2 2x 3
 Câu 44. Bất phương trình: 2 2 có tập nghiệm là:
 A. 2;5 B.  1; 3 C.  2;1 D. 1; 3 
 Câu 45. BÊt ph¬ng tr×nh: 2x > 3x cã tËp nghiÖm lµ:
 A. 1; B. 1;1 C. ;0 D. 0;1 
 Câu 46. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
 e 1,4 2
 2 2 1 1 3 1,7
 A. B. C. 3 3 D. 4 3 4 2
 3 3 3 3 
 Câu 47. Nghiệm của bất phương trình 9x 1 36.3x 3 3 0 là:
 A. x 1 B. x 3 C. 1 x 3 D. 1 x 2
 Câu 48. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
 3 4 3 4
 A. 4 2 4 2 B. 2 2 2 2 
 6  4 
 C. 11 2 11 2 D. 3 2 3 2 
Câu 49. Nghiệm của bất phương trình 52 x 5 51 5 5 x là:
 A. 0 x 1 B. 0 x 1 C. 0 x 1 D. 0 x 1
 Câu 50. Cho 3 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
 A. 3 B. 3 C. R D. 3 3 
 Câu 51. Tập nghiệm của bất phương trình32x 1 10.3x 3 0 là :
 A.  1;0 B. 1;1 C. 0;1 D.  1;1
 GV : Trịnh Quốc Sách 7 A. S ;3 B. S 1; C. S 1;3 D. S 1;3
 2 1
 Câu 6. Bất phương trình log3 x 5x 6 log1 x 2 log1 x 3 có nghiệm là: 
 3 2 3
 A. x 5 B. x 10 C. 3 x 5 D. x 3 
 Câu 7. Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai? 
 log a log b a b 0 log a log b a b 0
 A. 1 1 B. 1 1
 3 3 2 2
 C. log2 x 0 0 x 1 D. ln x 0 x 1 
 log x2 5x 7 0
 Câu 8. Nghiệm của bất phương trình: 1 là:
 2
 A. x 2 B. 2 x 3 C. x 3 D. x 2 hoặc x 3 
 2log 4x 3 log 2x 3 2
 Câu 9. Bất phương trình 3 1 là
 3
 3 3 3 3 
 A. ;3 B. ; C. ; D. ;3
 4 4 4 4 
 Câu 10. : Bất phương trình log2 3x 2 log2 6 5x có tập nghiệm:
 1 6 
 A. 0; B. ;3 C. 1; D. 3;1 
 2 5 
 x x
 Câu 11. Bất phương trình log2 (2 1) log3 (4 2) 2 có tập nghiệm:
 A. [0; ) B. ( ;0) C. 0; D. ( ;0]
 Câu 12. Giải bất phương trình: ln(x 1) x
 A. x 0 B. Vô nghiệmC. 0 x 1 D. x 2
 2 
 Câu 13. Nghiệm của bất phương trình log 1 log2 (2 x ) 0 là:
 2
 A. ( 1;0) (0;1) B. ( 1;1) (2; ) C. 1;1 D. 0;1 
 Câu 14. . Nghiệm của bất phương trình log3 log2 x 0 là:
 1 1
 A. 1 x 2 B. 0 x C. 0 x 5 D. 4 x 
 2 4
 x x
 Câu 15. Nghiệm của bất phương trình log2 7.10 5.25 2x 1là:
 A.  1;0 B. 1;0 C.  1;0 D.  1;0 
 2log 9x 9 log 28 2.3x x
 Câu 16. Bất phương trình 9 1 có tập nghiệm là:
 3
 12 
A. ; 12;log3 14 B. ;12;log3 14 C. ; 1 2; D. ;log3 14
 5 
 3 2x x2
 Câu 17. Tìm tập xác định hàm số sau: f (x) log 1
 2 x 1
 3 13 3 13 
 A. D ;  ; B. D ; 3  1; 
 2 2 
 3 13 3 13 3 13 3 13 
 C. D ; 3  ;1 D. D ; 3  ;1 
 2 2 2 2 
 Câu 18. Bất phương trình: xlog2 x 4 32 có tập nghiệm:
 GV : Trịnh Quốc Sách 9

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2019_2020_t.doc