Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 10 trang giaoanhay 11/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019 TRƯỜNG THPT PBC
A/Phần Giải Tich
Câu 1. Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ:
 Đồ thị hàm số y f (x) có mấy điểm cực trị?
 A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 2. Cho hàm số y x4 2x2 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
 A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
 C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Câu 3. Biết đồ thị hàm số y x3 3x 1 có hai điểm cực trị A, B . Khi đó phương trình đường 
 thẳng AB là:
 A. y x 2. B. y 2x 1. 
 C. y 2x 1. D. y x 2. 
Câu 4. Cho hàm số y 3x4 6x2 1 . Kết luận nào sau đây là đúng?
 A. yCD 2. B. yCD 1. C. yCD 1. D. yCD 2. 
 3
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực đại tại x ?
 2
 1
 A. y x4 x3 x2 3x. B. y x2 3x 2. 
 2
 x 1
 C. y 4x2 12x 8. D. y . 
 x 2
 1
Câu 6. Cho hàm số y (x2 2x)3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
 A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1. B. Hàm số đạt cực đại tại x 1 . 
 C. Hàm số không có điểm cực trị. D. Hàm số có đúng 2 điểm cực trị.
Câu 7. Cho hàm số y f (x) x2 2x 4 có đồ thị như hình vẽ:
 Hàm số y f (x) có mấy cực trị?
 A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 8. Hàm số nào sau đây không có cực trị? ax 1
Câu 14. Cho hàm số y có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 2 và đi qua điểm 
 cx d
 ax 1
 A 2; 3 . Lúc đó hàm số y là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
 cx d
 3 2x 1 2x 1 2x 1 2x 1
 A. y . . B. y . C. y . D. y .
 5 x 1 1 x x 1 x 1
Câu 15. Bảng biến thiên ở hình bên dưới là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số ở các đáp án 
 A, B, C, D. Hàm số đó là hàm số nao?
 x 1 
 y ' – –
 2 
 y 
 2
 2x 1 2x 3 x 1 2x 5
 A. y . B. y . C. y . D. y .
 x 1 x 1 2x 1 x 1
 2x 2
Câu 16. Biết đồ thị hàm số y là hình vẽ sau:
 x 1
 y
 2
 -2 -1 1 x
 -2
 2x 2
 Đồ thị hàm số y là hình vẽ nào trong 4 hình vẽ sau:
 x 1
 y y
 A. B.
 2 2
 x x
 -2 -1 1 -2 -1 1
Câu 17. Cho hàm số y x3 3x2 2 có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào 
 dưới đây? 1
 A. 0 . B. 1. C. . D. e .
 e
Câu 27.Hàm số y sinx 1 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn ; bằng:
 2 2 
 A. 2 . B. . C. 0 . D. 1.
 2
Câu 28.Hàm số y cos 2x 3 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;  bằng:
 A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 0 .
Câu 29Hàm số y tan x x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; tại điểm có hoành độ bằng:
 4 
 A. 0. B. . C. 1 . D. 1.
 4 4
 1 x
Câu 30.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là:
 3 2x
 A. 4. B. 1. C. 0. D. 2.
 1
Câu 31.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là:
 3x 2
 A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
 x 1
Caau32.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là:
 x2 4
 A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 33.Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:
 3x 1 1 x 3 1
 A. y . B. y . C. y . D. y .
 x2 1 x x 2 x2 2x 1
Câu 34.Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang:
 2x 3 x4 3x2 7 3 3
 A. y . B. y .C. y . D. y 1.
 x 1 2x 1 x2 1 x 2
 3x 1
Câu 35.Đồ thị hàm số y có đường tiệm cận ngang là
 3x 2
 A. x 3. B. x 1. C. y 3 . D. y 1 .
 4 2
Câu 36.Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2x 1 với trục Ox là
 A. 3. B. 1 . C. 2 . D. 4 .
Caau37.Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 x2 3x 2 với trục Ox là 8
 A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
 3 2
Câu 38.Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2x x 12 và trục Ox là 6
 A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
 2x 1
Câu 39.Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số y tại các điểm có tọa độ là
 x 1 4
 A. 0;2 . B. 1;0 ; 2;1 . C. 0; 1 ; 2;1 . D. 1;2 . 
 3 2
Câu 40.Cho hàm số y 2x 3x 1 có đồ thị C như hình vẽ. Dùng đồ 2
thị C suy ra tất cả giá trị tham số m để phương trình 
2x3 3x2 2m 0 1 có ba nghiệm phân biệt là
 O
 1 5 5
 A. 0 m . B. 1 m 0 .
 2
 -1
 C. 0 m 1. D. 1 m 0 .
 2
 4
 6
 8 Câu 54.Phương trình log2 x log2 (x 1) 1 có tập nghiệm là:
 A. 1;3. B. 1;3 . C. 2. D. 1 .
 2
Câu 55.Phương trình log2 (x 1) 6log2 x 1 2 0 có tập nghiệm là:
 A. 3;15. B. 1;3 . C. 1;2. D. 1;5 .
Câu 56.Số nghiệm của phương trình log4 log2 x log2 log4 x 2 là:
 A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 57Số nghiệm của phương trình log2 x.log3 (2x 1) 2log2 x là:
 A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
 2
Câu 58.Cho phương trình 3x 4x 5 9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
 A. 28. B. 27. C. 26. D. 25.
 2x 2
 x 1 
Câu 59.Số nghiệm của phương trình 92 9. 4 0 là:
 3 
 A. 2. B. 4. C. 1. D. 0.
Câu 60.Phương trình 9x 5.3x 6 0 có nghiệm là: 
 A. x 1, x log3 2 . B. x 1, x log3 2 . C. x 1, x log2 3. D. x 1, x log3 2 .
 1 2
Câu 61.Nếu đặt t lg x thì phương trình 1 trở thành phương trình nào?
 4 lg x 2 lg x
 A. t 2 2t 3 0 . B. t 2 3t 2 0 . C. t 2 2t 3 0 . D. t 2 3t 2 0 .
 x
 1 
Câu 62.Tập nghiệm của bất phương trình 32 là:
 2 
 A. x ; 5 . B. x ;5 . C. x 5; . D. x 5; .
Câu 63.Tập nghiệm của bất phương trình 16x 4x 6 0 là 
 A. x log4 3. B. x log4 3. C. x 1. D. x 3
Câu 64.Tập nghiệm của bất phương trình 11 x 6 11x là:
 A. 6 x 3. B. x 6 . C. x 3. D.  .
 2.3x 2x 2
Câu 65.Tập nghiệm của bất phương trình 1 là:
 3x 2x
 A. x 0;log 3 3 . B. x 1;3 . C. x 1;3. D. x 0;log 3 3 .
 2 2
Câu 66.Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log2 log4 x log4 log2 x là:
 A. 6. B. 10. C. 8. D. 9.
 2
Câu 67.Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log3 1 x log1 1 x là:
 3
 1 5 1 5
 A. x 0 . B. x 1. C. x . D. x .
 2 2
 2
Câu 68.Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x 3x 1) 0 là:
 3 5 3 5 3 5 3 5 
 A. S 0;  ;3 . B. S 0;  ;3 .
 2 2 2 2 1
Câu 9: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống lần thì thể tích 
 3
khối chóp lúc đó bằng: 
 V V V V
 A. B. C. D. 
 9 6 3 27
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA  ABCD và SA a 3 . 
Thể tích của khối chóp S.ABCD là: 
 3 3 3
 A. a3 3 B. a C. a 3 D. a 3
 4 3 12
Câu 11. Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tỉ số thể tích của khối tứ 
diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD là
 1 1 1 1
A. B. C. D. 
 2 4 6 8
Câu 12: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm. 
Thể tích của hình chóp đó bằng
A.6000cm3 B. 6213cm3 C.7000cm3 D. 7000 2 cm3 
Câu 13: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Thể tích khối chóp S.ABC là ( biết cạnh bên bằng 
2a) 
 a3 11 a3 3 a3 a3
A. V B. V C. V D. V 
 S.ABC 12 S.ABC 6 S.ABC 12 S.ABC 4
Câu 14: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong 
mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là (biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600)
 9a3 15
 A. V 18a3 3 B. V C. V 9a3 3 D. V 18a3 15
 S.ABCD S.ABCD 2 S.ABCD S.ABCD
Câu 15: Một khối hộp chữ nhật H có các kích thước là a,b,c . Khối hộp chữ nhật H có các kích 
 V
 a 2b 3c H 
thước tương ứng lần lượt là , , . Khi đó tỉ số thể tích là 
 2 3 4 V
 H 
 1 1 1 1
A. B. C. D. 
 24 12 2 4
Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a .Thể tích khối lăng trụ đều là:
 2a3 2 a3 2a3 a3 3
A. B. C. D. 
 3 3 3 4
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB 2 2cm và 
AA1 2cm. Tính thể tích V của khối chóp BA1ACC1.
 16 18 12
A. V cm3 . B. V cm3 .C. V cm3 . D. V 8cm3 . 
 3 3 3
Câu1 8. Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích 
xung quanh của hình nón đó là:
 1 3
A. a2 B. 2 a2 C. a2 D. a2 
 2 4
 a 1
Hướng dẫn : Ta có: l a ; r . Vậy S .r.l a2
 2 xq 2
Câu 19. Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a. Độ dài đường sinh l của 
hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC là

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2018_2019_t.doc