Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
KHUNG MA TRẬN TOÁN 12 – HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2018-2019 I. Ma trận CẤP ĐỘ NHẬN THỨC Nhận Thông Vận Vận STT CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC biết hiểu dụng dụng GHI cao CHÚ TN TN TN TN 1 Tính đơn điệu của hàm số 2 1 2 Cực trị của hàm số 2 1 3 Giá trị lớn nhất,nhỏ nhất của hàm số 1 2 2 4 Đường tiệm cận 1 2 Giải tích 33 câu 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 1 TN 6 Lũy thừa, hàm số lũy thừa 3 1 7 Lôgarit, hàm số mũ,hàm số lôgarit 2 2 8 Phương trình,bất pt mũ và lôgarit 4 2 9 Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi 2 Hình học 17 câu và khối đa diện đều TN 10 Thế tích khối đa diện 3 1 2 11 Khái niệm về mặt tròn xoay,mặt cầu 3 3 3 25 câu 10 câu 10 câu 5 câu Số câu/điểm TN TN TN TN (5,0 đ) (2,0 đ) (2,0 đ) (1,0 đ) Tỷ lệ 50% 20% 20% 10% II. Cấu trúc: - Đề gồm có 50 câu trắc nghiệm - Đề kiểm tra thời lượng 90 phút; - Nội dung thi đến hết tuần 17. 1. Giải tích: (6,6 điểm) - Tổng số câu: 33 câu . 2. Hình học : (3,4 điểm) - Tổng số câu: 17 câu . ......................HẾT................. 1 + Tính y(a)=?, y(x1)=?,.,y(b)=? + So sánh và kết luận : max y ? min y ? [a;b] [a;b] 4) Tiệm cận (xem SGK) 5) Sơ đồ khảo sát hàm số (SGK) 6) Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm M0(x0;y0) (C ) là : y f'(x0)(x x0) y0 ( k=f’(x) là hệ số góc ) Chương II : HÀM SỐ LŨY THỪA, HS MŨ, HS LÔGARIT 1. Lũy thừa : a)Lũy thừa với số mũ nguyên : d) Tính chất lũy thừa với số mũ thực : 1 Với a,b >0 và x,y R ta có : * a0 = 1 ; a n ; 00 và 0-n vô nghĩa a n * a x .a y a x y b) Tính chất căn bậc n : a x * a x y a y n n n * a. b ab y * a x a xy n a n a * * a.b x a x .b x n n b b x x m a a n n m * * a a x b b * n k a nk a e)So sánh lũy thừa : c) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ : a 1 m * a a n m *a n a ( Với a > 0, n,m Z, n 2) 1 0 a 1 n n * a a * a a ( với a>0 , n Z, n 2) 2.Hàm số lũy thừa, hs mũ. Hs lôgarít a)Các phép toán đạo hàm cơ bản: *(C)’=0 ( C là hằng số ) *(u.v)' u'.v v'.u *(u v)’=u’ v’ ' *(k.u)’ = k.(u)’ u u'.v v'.u * (v 0) v v2 b) Đạo hàm của hs đơn giản Đạo hàm của hs hợp ' ' * x .x 1 * u .u 1.u' ' ' 1 1 1 u' * 2 * 2 u u x x ' u' ' 1 * u * x 2 u 2 x *(ex )' ex *(eu )' u'.eu ' ' * ax ax.lna * au u'.au.lna 3 b 0 Bất Phương trình vô nghiệm b. a f (x) b f (x) f (x) loga b khi a 1 b 0 Bất Pt : a b f (x) loga b khi 0 a 1 Biến đổi bất phương trình về dạng cùng cơ số: Bất Phương trình cơ bản(dạng2) f (x) g (x) f (x) g(x) khi a 1 a. a a f (x) g(x) khi 0 a 1 f (x) g (x) f (x) g(x) khi a 1 b. a a f (x) g(x) khi 0 a 1 Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số. Ví dụ : Giải bất phương trình: 5x 52 x 26 x 2 x x 25 x 2 x HD: 5 5 26 5 x 26 0 5 26.5 25 0 (1) 5 Đặt t 5x 0 Ta có: (1) t 2 26t 25 0 1 t 25 1 5x 25 50 5x 52 0 x 2 Vậy bất phương trình có nghiệm: S 0;2 6. Bất phương trình lôgarit Phương trình cơ bản1: f (x) ab khi a 1 a. log f (x) b , Điều kiện f (x) 0 a b f (x) a khi 0 a 1 f (x) ab khi a 1 b. log f (x) b , Điều kiện f (x) 0 a b f (x) a khi 0 a 1 Biến đổi bất phương trình về dạng cùng cơ số( Dạng cơ bản 2) f (x) g(x) khi a 1 a. loga f (x) loga g(x) , Điều kiện f (x) 0, g(x) 0 f (x) g(x) khi 0 a 1 f (x) g(x) khi a 1 b. loga f (x) loga g(x) , Điều kiện f (x) 0, g(x) 0 f (x) g(x) khi 0 a 1 Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số. 2 Ví dụ 1: Giải bất phương trình: log0,5 x log0,5 x 2 HD: + Điều kiện: x 0 + Đặt : t log0,5 x 2 2 2 + Lúc đó: log0,5 x log0,5 x 2 t t 2 t t 2 0 2 t 1 5 4 1 2 a 3 a 3 a 3 0,75 5 1 1) A (0,25) 2 2) B với a>0 1 3 1 16 4 4 4 a a a 3 1 1 1 3 1 2 1 a 1 a a 2 1 3) C 2b (2b) 4) D a . 5 3 4 5 2 2 a .a a Bài 7 : a) Cho m = log52 và n = log53. Hãy phân tích log 5 432 theo m và n b) Cho a= log712 và log1224 = b. Hãy phân tích log5168 theo a và b. Bài 8 : I/ Giải các pt mũ sau: x 10 x 5 x x x 1) 16 x 10 0,125.8 x 15 2) 32x 8 4.3x 5 27 0 3) 6.9 13.6 6.4 0 4) 2 5 x2 x 8 1 3x x 6x ( 2 3)x ( 2 3)x 4 5) 2 4 6) 2 2 16 2 x x 1 x 2 x x 1 x 2 7) 2 2 2 3 3 3 8) 2x.3x 1.5x 2 12 x x x x 1 x 2 x x 1 x 2 9) (7 4 3) 3(2 3) 2 0 10) 5 5 5 3 3 3 II/ Giải các bất phương trình mũ sau: 2x 5 6 x 4 1 x 1. 16 8 ; 2. 9 ; 3. 9 3x 2 3 4x2 15x 4 4x2 15x 13 4 3x x2 x 6 1 3x 4 1 1 4. 4 1; 5. 2 ; 6. 2 2 2 x x2 7 x 12 x 1 1 x 2 x 2 3x 3x 7. 5 1; 8. 2 ; 9. 2 .5 2 .5 16 x 1 x2 3 10. 25x 1 125 ; 11. 22x 6 22x 7 17 ; 12. 2 3 2 3 1 1 1 2 13. 52x 3 2.5x 2 3; 14. 4 x 2 x 3 ; 15 5.4x 2.25x 7.10x x 10 x 5 16. 16 x 10 0,125.8 x 15 ; 17. 32x 8 4.3x 5 27 0 ; 18. 6.9x 13.6x 6.4x 0 III/ Giải các phương trình logarit sau 4x 6 1. log x 2.log2x 2.log2 4x 1 ; 2. log1 0 3 x 3. log2 x 3 1 log2 x 1 ; 4. log3 log 1 x 0 2 2 5. 2log (x 2) log (x 3) ; 6. log (4x 4) x log (2x 1 3) 8 1 3 2 1 8 2 1 2 7. log 2 (x 1) log 1 (x 4) log 2 (3 x) 2 2 8. log5 x log5 x 6 log5 x 2 IV/Giải các bất phương trìnhlogarit sau: 7
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2018_2019_t.doc

