Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
Trường THPH Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HKI LỚP 10
Tổ :Tốn Năm học 2020 – 2021
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây khơng là mệnh đề?
A. x 2 . B. 3 < 1.
C. 4 – 5 = 1 . D. Tam giác đều là tam giác cĩ ba cạnh bằng nhau.
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: x R, x2 x 5 0 là
A. x R, x2 x 5 0. B. a 5.
C. x R, x2 x 5 0. D. x R, x2 x 5 0.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. NZ . B. QN . C. RQ . D. RZ .
Câu 4: Cho AB ;5 , 0; . Tập hợp AB là
A. 0;5 . B. 0;5 . C. 0;5 . D. ; .
Câu 5: Cho AB ;5 , 0; . Tập hợp AB là
A. ; . B. 0;5 . C. 0;5 . D. 0;5 .
Câu 6: Cho A n N / n la uoc cua 20, B n N / n la uoc cua 25 . Khi đĩ số phần tử của tập hợp AB\
là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 1.
Câu 7: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình
vuơng. Khi đĩ
A. ABC . B. ABC . C. ABC\ . D. BAC\ .
Câu 8: Cho A x R/ x2 4 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. R \ 2; 2. B. 2; 2. C. R . D. R \2 .
Câu 9: Cho A x R/ x2 4 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. R . B. 4; . C. B x :| x 1| 2 . D. .
Câu 10: Cho A 2;5. Khi đĩ RA\ là
A. ;2 5; . B. ;2 5; . C. 2;5 . D. ;2 5; .
Câu 11: Cho A ;5 , Ba ; với a là số thực. Tìm a để AB\
A. a 5. B. a 5. C. a 5 . D. BAB\. .
Câu 12: Mệnh đề x R, x2 2 a 0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
A. a 2 . B. a 2 . C. a 2. D. a 2 .
Câu 13: Lớp 10A cĩ 40 học sinh trong đĩ cĩ 10 bạn học sinh giỏi Tốn, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và
22 bạn khơng giỏi mơn học nào trong hai mơn Tốn, Lý. Hỏi lớp 10A cĩ bao nhiêu bạn học sinh vừa
giỏi Tốn vừa giỏi Lý?
A. 7. B. 25. C. 10. D. 18.
Câu 14: Mệnh đề là một khẳng định
A. hoặc đúng hoặc sai. B. đúng. C. sai. D. vừa đúng vừa sai.
Câu 15: Với giá trị nào của x thì "xx2 1 0, " là mệnh đề đúng. Câu 29: Xác định tập hợp M 1;3;9;27;81 bằng cách nêu tính chất đặc trưng của tập hợp.
A. M x, sao cho x=3k , k N ,0 k 4. B. Mn n N, sao cho 1 81 .
C. M={Cĩ 5 số lẻ}. D. MN n, sao cho n=3k ,k .
Câu 30: Một lớp học cĩ 16 học sinh học giỏi mơn Tốn; 12 học sinh học giỏi mơn Văn; 8 học sinh
vừa học giỏi mơn Tốn và Văn; 19 học sinh khơng học giỏi cả hai mơn Tốn và Văn. Hỏi lớp học cĩ
bao nhiêu học sinh?
A. 39. B. 54. C. 31. D. 47.
Câu 31: Cho mệnh đề “x R, x2 x 7 0 ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề
trên?
A. x R mà x2 – x +7 0. B. x R, x2 x 7 0 .
C. x R, x2 x 7 0 D. x R, x2– x +7 < 0.
Câu 32: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = x / x2 x 1 0
A. X = . B. X = 0 . C. X = 0. D. X =
Câu 33: Cho tập X = 2,3,4. Hỏi tập X cĩ bao nhiêu tập hợp con?
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 34: Tìm các phần tử của tập hợp: x = x / 2 x2 5 x 3 0.
3 3
A. X = 1; . B. X = 1 . C. X = . D. X = 0 .
2 2
Câu 35: Hỏi tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
A. {x ∈ Z / 6x2 – 7x + 1 = 0}. B. {x ∈ Z / |x| < 1}.
C. {x ∈ Q / x2 - 4x + 2 = 0}. D. {x ∈ R / x2 - 4x + 3 = 0}.
Câu 36: Cho A={x N/(2x–x2)(2x2–3x–2)=0} và B={n N*/3<n2<30}. Tìm kết quả phép tốn A B.
A. {2;4}. B. {2}. C. {4;5}. D. {3}.
Câu 37: Cho tập hợp A 1;2;3. Tập hợp nào sau đây khơng phải là tập con của tập A?
A. 12;3 . B. . C. A. D. 1,2,3 .
Câu 38: Cho tập hợp X 0;1;2; a ; b . Số phần tử của tập X là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 39: Cho tập hợp A x 34 x . Tập hợp A cịn được viết
A. A 2; 1;0;1;2;3;4. B. A 3;4 .
C. A 2; 1;0;1;2;3. D. A 3; 2; 1;0;1;2;3;4 .
Câu 40: Cho 2 tập khác rỗng A m 1;4 ; B 2;2 m 2 , m . Tìm m để AB .
A. 25 m . B. m 3. C. 15 m . D. 15 m .
Câu 42: Cho 2 tập khác rỗng A m 1;4 ; B 2;2 m 2 , m . Tìm m để AB .
A. 15 m . B. m 1. C. 15 m D. 21 m
Câu 43: Cho a, b, c là những số thực dương thỏa a b c d . Xác định tập hợp X a;; b c d .
A. X . B. X a; d . C. X a;;; b c d. D. X b; c .
Câu 44: Cho A x| x là bội của 6 ; B x| x là bội của 2 và 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB . B. AB . C. BA . D. AB . 11 1 11
A. y x2 x 4 . B. y x2 x 4.
22 22
15 11
C. y x2 x 4 . D. y x2 x 4 .
22 22
Câu 12: Cho hàm số y x2 bx 4 cĩ đồ thị đi qua điểm M ( 1;1) . Tính giá trị của hàm số tại điểm
x0 3 .
A. y( 3) 1. B. y( 3) 25. C. y( 3) 7. D. y( 3) 19 .
Câu 13: Tìm b để hàm số y x2 2( b 6) x 4 đồng biến trong khoảng (6; ).
A. b 12 . B. b 0. C. b 9. D. b 6.
Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số y x2 x 2 và đồ thị hàm số y x2 x 2.
A. K (2;4) . B. K( 2;8) . C. K( 2;0) . D. K(2;8) .
Câu 15: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số y x2 x m và cắt đồ thị hàm số yx 26 tại hai điểm
phân biệt.
23 23 23 25
A. m . B. m . C. m . D. m .
4 4 4 4
Câu 16: Tìm parabol (P) y ax2 bx 3 (a 0 ) biết (P) đi qua M (4;3) và tung độ của đỉnh bằng -1.
A. y x2 x 3. B. y x22 4 x 3; y x 3.
C. y x2 x 3. D. y x2 33 x .
Câu 17: Cho đồ thị hàm số y ax2 bx c cĩ đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. a 0, b 0, c 0 . B. abc 0, 0, 0.
C. abc 0, 0, 0. D. a 0, b 0, c 0.
Câu 18: Xác định abc,, biết parabol cĩ đồ thị hàm số y ax2 bx c đi qua các điểm M (0; 1) , N
(1; 1) , P( 1;1) .
A. y x2 x 1. B. yx 212 . C. y x2 x 1. D. y x2 x 1
Câu 19: Xác định abc,, biết parabol cĩ đồ thị hàm số y ax2 bx c (a 0) nhận I(2; 3) là đỉnh
đồng thời đi qua M (0;1) .
A. y x2 41 x . B. y x2 41 x và yx 2 1.
C. y x2 4 x . D. yx 2 1.
Câu 20: Cho hàm số bậc hai y ax2 bx c a 0 cĩ đồ thị là Parabol P , trục đối xứng của P là:
b b b b
A. x . B. x . C. x . D. y
2a a 2a 2a
Câu 21: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y x2 23 x cĩ đồ thị ()P . Câu 32: Tìm hàm số bậc 2: y ax2 bx 1 a 0 cĩ đồ thị (P) biết (P) qua M 1; 4 và cĩ trục đối
xứng là x 3.
A. y x2 61 x . B. y x2 32 x . C. y x2 6 x 11. D. y x2 69 x .
Câu 33: Tìm hàm số bậc 2: y x2 bx c cĩ đồ thị (P) biết (P) cĩ đỉnh I 1;2 .
A. y x2 23 x . B. y 24 x2 x . C. y x2 23 x . D. y x2 22 x .
Câu 38: Cho hàm số y ax2 bx c a 0 cĩ đồ thị P và đường thẳng d ym 1. Tìm tất cả giá trị
m để P và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
A. m 1. B. m 1. C. m 1. D. m 1.
4a 4a 2a 4a
1
Câu 34: Một chiếc cổng hình Parabol (P) cĩ đồ thị dạng yx 2 (đồ thị như hình vẽ), cĩ chiều rộng
2
4m. Hãy tính chiều cao h của cổng.
A. 2 m. B. 8 m. C. 22 m. D. 4m
1
Câu 35: Cho hàm số: f (x) x 1 . Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f(x)?
x 3
A. 1; B. 1; C. 1;3 3; D. \ 3.
Câu 33: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 100;2 và B 4;2 .
2
A. yx 31 B. y 2 C. y x D. yx 4 .
3
Câu 34: Phương trình đường thẳng cĩ hệ số gĩc . . và đi qua điểm A 1;4 là:
A.yx34 B. yx33 C. yx31 D. yx31
Câu 35: Parabol y ax2 bx 2 đi qua M 1;5 và N –2;8 cĩ phương trình là:
A.y2 x2 – x 2 B. y2 x2 – x 2 C. y22 x2 x D. y22 x2 x
2 1 3
Câu 36: Parabol y ax bx c đạt cực tiểu tại ; và đi qua 1;1 cĩ phương trình là:
2 4
A.y x2 x 1 B.y x2 x 1 C.y x2 x 1 D. y x2 x 1
Câu 37: Parabol y ax2 bx c đi qua ba điểm ABC1;–1 , 2;3 , –1;–3 cĩ phương trình là::
A.y x2 – x – 1 B. y x2 –1 x C. y x2 x –1 D. y x2 x 1
Câu 38: Parabol y ax2 bx 2 đi qua hai điểm M 2; –7 và N –5;0 và cĩ trục đối xứng x –2
cĩ phương trình là:
A.y– x2 – 4 x 5 B. y x2 – 4 x 5 C. y x2 – 4 x 5 D. y x2 45 x xy2 2 0 x y z 1 x 0 xy33
A. 2xy 3 0. B. x 2 . C. y 3 . D. z 2 .
20y2 2x y 3 z 3 z 1 21x
Câu 8: Một hình chữ nhật cĩ chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10 cm. Số đo chiều dài, chiều
rộng lần lượt là bao nhiêu?
A. 55cm, 45 cm. B. 105 cm, 95 cm. C. 45 cm, 55 cm. D. 20 cm, 10cm.
Câu 9: Tìm số cĩ 2 chữ số, biết hiệu của 2 chữ số đĩ là 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại
thì được 1 số gấp đơi số ban đầu cộng thêm 20.
A. 47. B. 74. C. 29. D. 58.
A. 35, 34, 15. B. 34, 33, 17. C. 34, 35, 15. D. 15, 35, 34.
23xy
Câu 10: Giải hệ phương trình ta được kết quả là
4xy 2 6 0
A. cĩ nghiệm x;2 x 3 x . B. vơ nghiệm.
C. cĩ nghiệm (2;1). D. cĩ nghiệm xy; .
x y z 1
Câu 11: Hệ phương trình x2 y 3 z 2 tương đương với hệ nào sau đây?
2x y 4 z 3
x y z 1 x y z 1 x y z 1 3x 3 y 7 z 1
A. x2 y 3 z 2 . B. x2 y 3 z 2 .C. 3xz 5 2 . D. x2 y 3 z 2 .
3yz 2 1 3x 3 y 7 z 2 2x y 4 z 3 2x y 4 z 3
1
Câu 12: Tìm điều kiện của phương trình 3.x 2
2 x
A. x 2. B. x 2. C. x 2. D. x 2.
Câu 13: Phương trình nào tương đương với phương trình x 1 0?
1 xx2 32 1
A. 2x – 2 0 B. 0. C. 0. D. 0.
x 1 x 1 x 1
x 1
Câu 14: Tìm các nghiệm của phương trình 2?
x
1 1
A. x = -1. B. x = 1. C. x . D. x .
3 3
Câu 15: Phương trình nào sau đây cĩ nghiệm là x = 1 và x = - 4?
A. xx2 3 4 0. B. xx2 3 4 0. C. xx2 3 4 0. D. xx2 3 4 0.
Câu 16: Giải phương trình 3 2x x 3 2 x .
3 3 3
A. x = 0. B. x . C. x = . D. x . .
2 2 2
Câu 17: Cho phương trình x2 – 3x + 2 = 0. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đã cho. File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2020_2021_t.pdf

