Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2018-2019
I. TRẮC NGHIỆM
A. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A. 4 x 5 . B. 3 là một số vô tỷ. C. Tôi rất mệt!. D. Trời đang mưa.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?
A. 5 + x =2. B. 4 17 0 .
C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. D. 5 +2 =8.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 6 2 là số hữu tỷ.
B. Phương trình x2 7x 2 0 có 2 nghiệm trái dấu.
C. 17 là số chẵn.
D. Phương trình x2 x 7 0 có nghiệm.
Câu 4. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề "x ¡ ,2x x2 1"
A. "x ¡ ,2x x2 1". B. "x ¡ , x2 1 2x".
C. "x ¡ ,2x x2 1". D. "x ¡ ,2x x2 1".
Câu 5. Cho hai mệnh đề P: '' Tứ giác ABCD là hình bình hành''
Q: ''Tứ giác ABCD là hình chữ nhật''
Hãy chọn phương án đúng.
A. Q => P là mệnh đề đúng. B. P => Q là mệnh đề đúng.
C. P Q. D. Q => P là mệnh đề sai.
Câu 6. Cho A là một tập hợp tùy ý. Tìm mệnh đề sai ?
A. A A A . B. A \ A . C. A A .D. A A.
Câu 7. Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
A. x; . B. x. C. x; y; . D. x; y .
Câu 8. Cho A 1;2;3 , số tập con của A là
A. 3 . B. 5 . C. 8 . D. .
1 Câu 18. Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A x ¡ : 1 x 3 , B x ¡ : x 2 ?
A. 1;2 . B. 0;2 . C. 2;3 . D. 1;2 .
Câu 19. Cho A 1;3 ; B 2;5 . Tìm mệnh đề sai ?
A. B \ A 3;5 . B. A B 2;3 . C. A \ B 1;2. D. A B 1;5 .
Câu 20. Cho các tập A x ¡ | x 1 , B x ¡ | x 3 . Tập ¡ \ A B là :
A. ; 1 3; . B. 1;3. C. 1;3 . D. ; 1 3; .
Câu 21. Cho hai tập hợp A 3;3 và B 0; . Tìm A B .
A. A B 3; . B. A B 3; . C. A B 3;0 . D. A B 0;3 .
Câu 22. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào ?
]////////////////(
–1 4
A. ; 1 4; . B. ; 1 4; . C. ; 14; . D. 1;4 .
Câu 23. Cho A 5;4, B 2;7 . Khi đó
A. A \ B 5; 2. B. A \ B 5; 2 . C. A \ B 5; 2. D. A \ B 5; 2 .
Câu 24. Cho A ;2 và B 0; . Tìm A \ B .
A. A \ B ;0. B. A \ B 2; .
C. A \ B 0;2. D. A \ B ;0 .
Câu 25. Đo độ cao một ngọn cây là h 17,14m 0,3m . Hãy viết số quy tròn của số 17,14 ?
A. 17,1. B. 17,15. C. 17,2 . D. 17 .
Câu 26. Cho số a 4,1356 0,001. Số quy tròn của số gần đúng 4,1356 là
A. 4,135 . B. 4,13. C. 4,136 . D. 4,14 .
CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
1
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y x.
x 2
A. 0; \ 2. B. 0; . C. ¡ \ 2. D. (0; ) \ 2.
3 3x 8 x khi x 2
Câu 10. Tập xác định của hàm số y f x là
x 7 1 khi x 2
8
A. ¡ . B. ¡ \ 2 . C. ; . D. 7; .
3
2 x 2 3
khi x 2
Câu 11. Cho hàm số f x x 1 . Tính P f 2 f 2 .
2
x 2 khi x 2
7
A. P 3. B. P 2 . C. P . D. P 6 .
3
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?
4 2 3 3 3
A. y x 2x 1. B. y x x . C. y x 1. D. y x
Câu 13. Tìm m để hàm số y 3 m x 2 nghịch biến trên ¡ .
A. m 0 . B. m 3 . C. m 3 . D. m 3 .
Câu 14. Tìm m để hàm số y 2m 1 x m 3 đồng biến trên ¡ .
1 1
A. m . B. m . C. m 3 . D. m 3 .
2 2
Câu 15. Biết đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm M 1; 4 và có hệ số góc bằng 3 . Tích P ab ?
A. P 13. B. P 21. C. P 4 . D. P 21.
Câu 16. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A 1;2 và B 0; 1 .
A. y x 1. B. y x 1. C. y 3x 1 D. y 3x 1.
Câu 17. Đồ thị hàm số y ax b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 3 và đi qua điểm M 2;4 .
Giá trị a , b là:
4 12 4 12 4 12 4 12
A. a ; b . B. a ; b . C. a ; b . D. a ; b .
5 5 5 5 5 5 5 5
Câu 18. Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m2 3 x 3m 1 song song với đường
thẳng y x 5 ?
A. m 2 . B. m 2 . C. m 2 . D. m 2 .
5 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2 x 2x 3 là:
7 7
A. S={1}. B. S . C. S . D. S 1; .
4 4
Câu 2. Phương trình 2x2 3x 5 x 1 có nghiệm:
A. x 1. B. x 2 . C. x 3. D. x 4 .
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm M (x; y) biểu diễn nghiệm của phương trình ax by c
( a,b,c ¡ , a2 b2 0 ) là
A. Đường thẳng.B. Đoạn thẳng.C. Tia.D. Đường tròn.
Câu 4. Tìm tất cả giá trị của tham số m để hai phương trình x2 1 0 và x2 2x m 0 tương đương.
A. m 1.B. m 1. C. m 1. D. m 1.
Câu 5. Cho phương trình x 2 – 2(m + 1)x + m - 3 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có
nghiệm x = 1 ?
A. m =1. B. m = 3. C. m = - 4. D. m = 4.
x y z 3
Câu 6. Gọi (x0 ; y0 ; z0 ) là nghiệm của hệ phương trình 2x y z 3 Tính x0 2y0 z0
2x 2y z 2
A. 6. B. 2. C. 4. D. 0.
Câu 7. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2(m + 1)x + 2m² – 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt
thỏa mãn x1² + x2² = 8
A. m = 2. B. m = 1. C. m = 0. D. m = –1.
Câu 8. Cho phương trình 1 x x m 2 2x 3. Tìm tất cả giá trị của tham số m để tập xác định
phương trình trên có dạng là a;b .
A. m 1. B. m 1. C. m 1. D. m 1.
Câu 9. Phương trình m 1 x2 2m 3 x m 2 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
1 1
m m 1 1
A. 24 . B. 24 . C. m . D. m .
24 24
m 1 m 1
7 1
Câu 5. Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho BE BC . Hãy chọn đẳng thức đúng.
4
3 1
A. AE 3 AB 4 AC . B. AE AB AC .
4 4
1 1 1 1
C. AE AB AC . D. AE AB AC .
3 5 4 4
Câu 6. Cho tam giác ABC và điểm M trên đoạn AC sao cho AC 3AM và ta có: BM m BA n BC .
Khi đó tổng m n bằng:
2
A. 1. B. 2. C. . D. 3.
3
Câu 7. Cho tam giác ABC. Tìm điểm K thỏa mãn KA 2KB CB .
A. K là trọng tâm tam giác ABC. B. K là đỉnh của hình bình hành ABCD.
C. K là đỉnh của hình bình hành ACBD. D. K là trung điểm của AC.
Câu 8. Cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ.khi đó ta có
A. AB CD AC BD. B. AB DC AC BD.
C. AB CD AC DB. D. AB CD AC BD.
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD tâm O và M, N lần lượt là trung điểm của AB,BC. Khi đó ta có:
A. AB 2AM AD 2AN. B. AB AM AD 3AN.
C. AB 2AM AD AN. D. AB 2AM AC 4AN.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho A 2; 3 , B 3;4 . Tọa độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho
A , B , M thẳng hàng là
5 1 17
A. M 1;0 . B. M 4;0 . C. M ; . D. M ;0 .
3 3 7
CHƯƠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Câu 1. Cho hai véc tơ a 1;1 ; b 2; 0 . Góc giữa hai véc tơ a , b là
A. 45. B. 60 . C. 90 . D. 135 .
Câu 2. Cho tam giác ABC có Bµ 120 , cạnh AC 2 3 cm . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC bằng
A. R 2 cm . B. R 4 cm . C. R 1cm . D. R 3 cm .
9 II. TỰ LUẬN
Câu 1.
a) Xác định hàm số y ax2 bx c biết rằng đồ thị hàm số đi qua 3 điểm A( 1;0), B(0; 4),C(1; 6) . Vẽ
đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số vừa tìm được.
b) Tìm m để đường thẳng d: y = x + 2m cắt đồ thị hàm số ở câu a) tại hai điểm phân biệt.
2
Câu 2. Cho haøm soá y x 2x 2m 1 coù ñoà thò Pm .
a) Xaùc ñònh m bieát ñoà thò haøm soá ñi qua A 2, 5 .Laäp baûng bieán thieân vaø veõ ñoà thò haøm soá vôùi giaù
trò cuûa m vöøa tìm ñöôïc.
b) Tìm m ñeå ñoà thò Pm cuûa haøm soá caét truïc hoaønh taïi hai ñieåm phaân bieät.
Câu 3. Cho phương trình x2 2(m 1)x 3m 5 0
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép ? Tìm các nghiệm kép đó ?
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đối nhau.
x 2 x 1
Câu 4. Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất.
x m x 1
ïì x 2 + 6y = 6x
Câu 5. Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh: íï .
ï 2
îï y + 9 = 2xy
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB 6, AC 8, BC 11. Tính tích vô hướng AB.AC và chứng tỏ tam giác
ABC có góc A tù.
Câu 7. Trong maët phaúng toïa ñoä Oxy cho 3 ñieåm A 2,4 ,B 4, 2 ,C 2,1
a) Chöùng minh raèng A,B,C laø 3 ñænh cuûa moät tam giaùc .Tính chu vi tam giaùc ABC
b) Goïi H laø chaân ñöôøng cao haï töø A cuûa tam giaùc ABC. Xaùc ñònh toïa ñoä ñieåm H. Tính dieän tích
tam giaùc ABC.
c) Xaùc ñònh ñieåm N treân caïnh BC sao cho AN // Oy
11File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_khoi_10_nam_hoc_2018_2019.doc

