Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Đề cương ôn tập Tin 11 học kì 1 Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Tổ: Toán - Tin MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - TIN 11 NĂM HỌC: 2019-2020 Hình thức: Trắc nghiệm 70% gồm có 30 câu và 30% tự luận Giới hạn chương trình: Từ bài 01 đến hết bài 9. VẬN DỤNG 20% Cấp độ NHẬN THÔNG HIỂU THẤP CAO TỔNG Chủ đề BIẾT 50% 30% 10% 10% BÀI 1. Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình Số câu 2TN 2TN Số điểm 0.47 0.47 BÀI 2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình Số câu 3TN 3TN Số điểm 0.7 0.7 BÀI 3: Cấu trúc chương trình Số câu 2TN 2TN Số điểm 0.47 0.47 BÀI 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn Số câu 2TN 1TN 3TN Số điểm 0.47 0.233 0.7 BÀI 5: Khai báo biến Số câu 2TN 1TN 1TN 4TN Số điểm 0.47 0.233 0.233 0.933 BÀI 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán Số câu 2TN 2TN 1TN 5TN Số điểm 0.47 0.47 0.233 1.17 BÀI 7: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản Số câu 2TN 2TN 4TN Số điểm 0.47 0.47 0.933 BÀI 8: Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình. Số câu 2TN 2TN Số điểm 0.47 0.47 BÀI 9: Cấu trúc rẽ nhánh Số câu 2TN 3TN 1TL 1TL 2TN 7TN 2TL Số điểm 0.47 0.7 2.0 1.0 0.47 1.633 3.0 TỔNG CỘNG Số câu 21TN 9TN 1TL 1TL 4TN 30TN 2TL Số điểm 4.9 2.1 2.0 1.0 0.933 7 3.0 Trang 1 Đề cương ôn tập Tin 11 học kì 1 3. Kiểu kí tự (char): là các kí tự thuộc bộ mã ASCII gồm 256 kí tự 4. Kiểu lôgic (boolean) gồm true và false. Bài 5. Khai báo biến Trong Pascal, khai báo biến bắt đầu bằng từ khóa var có dạng: Var : ; Lưu ý: Cần đặt tên biến sao cho gợi nhớ đến ý nghĩa của biến đó. Khi khai báo biến cần đặc biệt lưu ý đến phạm vi giá trị của nó. Bài 6. Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán 1. Phép toán: phép toán số học với số nguyên, số thực (+ - * / mod, div), phép toán quan hệ, phép toán lôgic (not, or, and) 2. Biểu thức số học: là một hoặc các biến kiểu số hay một hoặc các hằng số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học, các dấu ngoặc tròn ( và ) tạo thành. 3. Hàm số học chuẩn: là các thư viện chứa một số chương trình tính giá trị những hàm toán học thông thường. Một số hàm chuẩn thường dùng: sqr(x); sqrt(x); abs(x); exp(x); 4. Biểu thức quan hệ: . Kết quả là giá trị lôgic. 5. Biểu thức lôgic: là các biểu thức lôgic đơn giản, các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán lôgic. Giá trị biểu thức lôgic là true hoặc false. Các biểu thức quan hệ thường được đặt trong cặp dấu ngoặc ( và ). 6. Câu lệnh gán: := ; Bài 7. Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản 1. Nhập dữ liệu vào từ bàn phím: Cú pháp: read (); hoặc readln (); 2. Đưa dữ liệu ra màn hình: Cú pháp: write (); hoặc writeln (); Bài 8. Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình - Soạn thảo: gõ nội dung của chương trình gồm phần khai báo và các lệnh trong thân chương trình. Lưu chương trình vào đĩa, nhấn phím F2. - Biên dịch chương trình nhấn tổ hợp phím Alt + F9 - Chạy chương trình nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9 - Đóng cửa sổ chương trình nhấn tổ hợp phím Alt + F3 - Thoát khỏi phần mềm nhấn tổ hợp phím Alt + X CHƯƠNG III. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP Bài 9. Cấu trúc rẽ nhánh 1. Rẽ nhánh: Nếu thì hoặc Nếu thì , nếu không thì 2. Câu lệnh if-then: a) Dạng thiếu: if then ; b) Dạng đủ: if then else ; 3. Câu lệnh ghép: cho phép gồm một dãy câu lệnh thành một câu lệnh ghép. Có dạng: Begin End; II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1. Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ A. cho phép thể hiện các dữ liệu trong bài toán mà các chương trình sẽ phải xử lí; B. dưới dạng nhị phân để máy tính có thể thực hiện trực tiếp; C. diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện; D. có tên là “ngôn ngữ thuật toán” hay còn gọi là “ngôn ngữ lập trình bậc cao” gần với ngôn ngữ toán học cho phép mô tả cách giải quyết vấn đề độc lập với máy tính; Câu 2. Ngôn ngữ máy là A. bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể diễn đạt thuật toán để giao cho máy tính thực hiện Trang 3 Đề cương ôn tập Tin 11 học kì 1 A. Const Pi = 3,14; B. Const = Pi; C. Const Pi = 3.1; D. Pi = 3.14 Câu 12. Hãy chọn phát biểu sai ? A. Các biến đều phải được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo một lần B. Một chương trình luôn luôn có hai phần : phần khai báo và phần thân C. Sau từ khóa var có thể khai báo nhiều danh sách biến khác nhau D. Chương trình dịch có hai loại : thông dịch và biên dịch Câu 13. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo A. Tên chương trình B. Hằng C. Biến D. Thư viện Câu 14. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Tên chương trình B. Hằng C. Biến D. Thư viện Câu 15. Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal A. abc_123 B. _123abc C. 123_abc D. abc123 Câu 16. Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal ? A. End B. Sqrt C. Crt D. LongInt Câu 17. Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng ? A. Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt B. Tên dành riêng là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác C. Tên dành riêng là tên đã được NNLT qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại D. Tên dành riêng là các hằng hay biến Câu 18. Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn ? A. Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt B. Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác C. Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại D. Tên chuẩn là các hằng hay biến Câu 19. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau : A. Nói chung, chương trình thường gồm hai phần : phần khai báo và phần thân; B. Phần thân chương trình nhất thiết phải có; C. Phần khai báo nhất thiết phải có; D. Phần thân chương trình có thể không chứa một lệnh nào; Câu 20. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. Trong phần khai báo, nhất thiết phải khai báo tên chương trình để tiện ghi nhớ nội dung chương trình; B. Dòng khai báo tên chương trình cũng là một dòng lệnh; C. Để sử dụng các chương trình lập sẵn trong các thư viện do ngôn ngữ lập trình cung cấp, cần khai báo các thư viện này trong phần khai báo; D. Ngôn ngữ lập trình nào có hệ thống thư viện càng lớn thì càng dễ viết chương trình; Câu 21. Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ? A. Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình; B. Biến đơn là biến chỉ nhận những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình; C. Khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình; D. Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình; Câu 22. Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ? A. Giai_Ptrinh_Bac_2; B. Ngaysinh; C. _Noisinh; D. 2x; Câu 23. Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal ? A. Giai-Ptrinh-Bac 2; B. Ngay_sinh; C. _Noi sinh; D. 2x; Câu 24. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau : Trang 5 Đề cương ôn tập Tin 11 học kì 1 Câu 37. Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím A. Alt + F9 B. Shift + F9 C. Ctrl + F9 D. Ctrl + Alt + F9 Câu 38. Để biên dịch chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím : A. Ctrl + F9 B. Alt + F9 C. Alt + F8 D. Shift + F9 Câu 39. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh : Begin a := 100; b := 30; x := a div b ; Write(x); End. A. 10 B. 33 C. 3 D. 1 Câu 40. Xét biểu thức lôgic : (m mod 100 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE. A. 66 B. 99 C. 2007 D. 2011 Câu 41. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình Var a, b : real; Begin a := 1; b := 12*(a-2); writeln(b); End. Sau khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình là A. -12 B. -1.2000000000E+01 C. -1.2000000000E+00 D. - 12.000000000E+01 Câu 42. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là . Điều kiện là A. biểu thức lôgic; B. biểu thức số học; C. biểu thức quan hệ; D. một câu lệnh; Câu 43. Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN , câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi A. điều kiện được tính toán xong; B. điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng; C. điều kiện không tính được; D. điều kiện được tính toán và cho giá trị sai; Câu 44. Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN ELSE , câu lệnh 2 được thực hiện khi A. biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong; B. câu lệnh 1 được thực hiện; C. biểu thức điều kiện sai; D. biểu thức điều kiện đúng; Câu 45. Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau : A. if A <= B then X := A else X := B; B. if A < B then X := A; C. X := B; if A < B then X := A; D. if A < B then X := A else X := B; Câu 46. Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ? A. 100 > 99 B. “A > B” C. “A nho hon B” D. “false” --- Hết --- Trang 7
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_11_nam_hoc_2019_2020_tr.pdf

