Đề cương ôn tập học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phan Bội Châu
Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Đề cương ôn tập sinh học 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Phần một: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG * Bài 1: Các cấp tổ chức của thế giới sống: Câu 1: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là : A. các đại phân tử . B. tế bào. C. mô. D. cơ quan. Câu 2: Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là A. chúng có cấu tạo phức tạp. B. chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan. C. ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống. D. cả A, B, C. Câu 3: Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫn được sử dụng là A. Linnê. B. Lơvenhuc. C. Hacken. D. Oaitâykơ. Câu 4: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm A.khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng. B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng. C.cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể. D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể. Câu 5: Giới nguyên sinh bao gồm : A.vi sinh vật, động vật nguyên sinh. B.vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh . C.tảo, nấm, động vật nguyên sinh. D.tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh. Câu 6: Vi sinh vật bao gồm các dạng : A. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, vi rút. B. vi khuẩn cổ, vi rút,vi tảo, vi nấm,động vật nguyên sinh . C.vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm . D.vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh . Câu 7: Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngành: A. Rêu. B. Quyết. C. Hạt trần. D. Hạt kín. Câu 8: Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngành: A. Rêu. B. Quyết. C. Hạt trần D. Hạt kín. Câu 9: Nguồn gốc chung của giới thực vật là: A. vi tảo. B. tảo lục. C. tảo lục đơn bào. D. tảo lục đa bào nguyên thuỷ. Câu 10: Đặc điểm cơ bản nhất dể phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật không xương sống là A. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương ngoài. B. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương trong. C. có bộ xương trong và bộ xương ngoài. D. có bộ xương trong và cột sống. Câu 11: Nguồn gốc chung của giới động vật là: A. tảo lục đơn bào nguyên thuỷ. B. động vật đơn bào nguyên thuỷ. C. động vật nguyên sinh. D. động vật nguyên sinh nguyên thuỷ. Câu 12: Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là: A.Thuộc nhóm nhân sơ. B. Sinh sản bằng bào tử. C. Phagơ có thể xâm nhập vào cơ thể. D. Hình thành hợp tử từng phần. Câu 13: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: 1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái; 5. tế bào. Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là A. 5->3->2->1->4. B. 5->3->2->1->4. C. 5->2->3->1->4. D. 5->2->3->4->1. Câu 14: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì A. có khả năng thích nghi với môi trường. B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. D. phát triển và tiến hoá không ngừng. Câu 15: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ A. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi. B. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống. C. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật. D. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác. Câu 16: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là A. quần thể sinh vật. B. cá thể sinh vật. C. cá thể và quần thể. D. quần xã sinh vật . Câu 17: Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là : A. quần thể sinh vật. B. cá thể snh vật. C. cá thể và quần thể. D. quần xã và hệ sinh thái. * Bài 2: Các giới sinh vật Câu 1: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là A. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài. B. loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới. C. loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới. D. loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới. Câu 2: Giới khởi sinh gồm: A. virut và vi khuẩn lam. B. nấm và vi khuẩn. C. vi khuẩn và vi khuẩn lam. D. tảo và vi khuẩn lam. Câu 3: Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật. B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật. C.giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm. D.giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật Câu 4: Giới động vật gồm những sinh vật A. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. Trang 1 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Đề cương ôn tập sinh học 10 C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. Câu 10: Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do. B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá. C. ức chế quá trình tạo các hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hình thành lục lạp bị hư hại. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. Câu 11: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là A. Cacbon. B. Hydro. C. Oxy. D. Nitơ. Câu 12: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là A. ni tơ. B. các bon. C. hiđrrô. D. phốt pho. Câu 13: Các chức năng của cácbon trong tế bào là A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào. B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim. C. điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất. D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể. Câu 14: Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . B.chúng có tính phân cực. C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống. Câu 15: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 16: Nước đá có đặc điểm A. các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục. B. các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo. C. các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng. D. không tồn tại các liên kết hyđrô. Câu 17: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước A. rất nhỏ. B. có xu hướng liên kết với nhau. C. có tính phân cực. D. dễ tách khỏi nhau. Câu 18: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết A. tĩnh điện. B. cộng hoá trị C. hiđrô. D. este. Câu 19: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 20: Nước có tính phân cực do A. cấu tạo từ oxi và hiđrô. B. electron của hiđrô yếu. C. 2 đầu có tích điện trái dấu. D. các liên kết hiđrô luôn bền vững Câu 21: Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do A. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt. B. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt. C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt. D. sức căng bề mặt của nước tăng cao. Câu 22: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng. B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống. C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào. D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào. Câu 23: Nước đá nhẹ hơn nước thường vì. A. các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước cao hơn. B. các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước thấp hơn. C. các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước bằng nhau. D. các phân tử nước trong nước đá nằm gần nhau nên mật độ phân tử nước thấp hơn. * Bài 4: Cacbonhiđrat - lipit + Cacbonhiđrat Câu 1: Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố A. C, H, O, N. B. C, H, N, P. C. C, H, O. D. C, H, O, P. Trang 3 Trường THPT Phan Bội Châu, Sơn Hòa, Phú Yên. Đề cương ôn tập sinh học 10 Câu 11: Phốtpho lipit cấu tạo bởi A. 1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. * Bài 5: Protein Câu 1: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là A. anticodon. B. axit amin. C. codon. D. triplet. Câu 2: Đơn phân của prôtêin là: A. glucôzơ.B. axít amin. C. nuclêôtit. D. axít béo. Câu 3: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết A. peptit. B. ion. C. hydro. D. cộng hoá trị. Câu 4: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4. Câu 5: Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin A. ngược chiều kim đồng hồ. B. thuận chiều kim đồng hồ. C. từ phải sang trái D. B và C Câu 6: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4. Câu 7: Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi A. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin. B. số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian. C. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. D. số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. Câu 8: Chức năng không có ở prôtêin là A. cấu trúc. B. xúc tác quá trình trao đổi chất. C. điều hoà quá trình trao đổi chất. D. truyền đạt thông tin di truyền. Câu 9: Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là A. protein. B. cacbonhidrat. C. axit nucleic. D. lipit. Câu 10: Prôtêin có thể bị biến tính bởi A. độ pH thấp. B. nhiệt độ cao. C. sự có mặt của Oxy nguyên tử. D. cả A và B. Câu 11: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi A. prôtêin bị mất một axitamin. B. prôtêin được thêm vào một axitamin. C. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ. D. cả A và B. Câu 12: Cấu trúc prôtêin có thể bị biến tính bởi: A. Liên kết phân cực của các phân tử nước. B. Nhiệt độ. C. Sự có mặt của O2 quá ít. D. Sự có mặt cuả CO2 quá nhiều. Câu 13: Phân tử prôtêin có những đặc điểm: 1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. 2. Cấu trúc một bậc duy nhất 3. Cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N đôi khi có thêm S, P 4. Các đơn phân liên kết nhau bằng liên kết peptit 5. Có tính đa dạng cao. Phương án trả lời đúng: A. 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 5. * Bài 6: Axitnucleic Câu 1: ADN là thuật ngữ viết tắt của A. axit nucleic. B. axit nucleotit. B. axit đêoxiribonuleic. D. axit ribonucleic. Câu 2: Đơn phân của ADN là A. Nuclêôtit. B. Axít amin. C. Bazơ nitơ. D. Axít béo. Câu 3: Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm A. đường pentôzơ và nhóm phốtphát. B. nhóm phốtphát và bazơ nitơ. C. đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ. D. đường pentôzơ và bazơ nitơ. Câu 4: ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại A. ribonucleotit ( A,T,G,X ). B. nucleotit ( A,T,G,X ). C. ribonucleotit (A,U,G,X ). D. nuclcotit ( A, U, G, X). Câu 5: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết A. hyđrô. B. peptit. C. ion. D. cộng hoá trị. Câu 6: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là: A. ADN. B. rARN. C. mARN. D. tARN. Câu 7: Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. cả A, B và C. Câu 8: Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình Trang 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_10_truong_thpt_pha.doc

