Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021- Trường THPT Phan Bội Châu

pdf 16 trang giaoanhay 11/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021- Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021- Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021- Trường THPT Phan Bội Châu
 Trường THPH Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 12 
 Tổ :Toán NĂM HỌC 2020 – 2021 
 PHẦN I : GIẢỈ TÍCH 
CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KSHS 
 25x 
 Câu 1: Cho hàm số y có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai : 
 x 1
A. Hàm số luôn nghịch biến trên B. Hàm số nghịch biến trên ; 1 và 1; 
 5 3
C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm A; 0 D. Có đạo hàm y' 
 2 (x 2 )2
 31x 
Câu 2: Đồ thị hàm số y có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: 
 x 4
A. x = 4 ; y = - 3 B. x = 4 ; y = 3 
C. x = - 4 ; y = - 3 D. x = - 4 ; y = 3 
Câu 3: Cho hàm số y x32 35 x . Khoảng đồng biến của hàm số này là: 
A. (0; 2) B. C. D. 
Câu 4: Cho hàm số y x32 3 x 2017 có đồ thị (C). Hãy chọn phát biểu đúng : 
A. Có tập xác định D= B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. 
C. Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) D. Đồ thị có tâm đối xứng I( - 1 ; 2012 ) 
 1
Câu 5: Hàm số y = xx42 22 có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là: 
 4
A. B. 
C. YCT = - 2 ; YCĐ = 2 D. 
 1
Câu 6: Hàm số y = xx42 27 nghịch biến trong khoảng nào sau đây: 
 4
A. B. (0; 2) C. D. 
Câu 7: Cho hàm số y = có đồ thị là (P). Nhận xét nào sau đây về (P) là sai. 
A. Có ba cực trị B. Có đúng một điểm cực trị . 
C. Có trục đối xứng là trục tung. D. Có đỉnh là điểm I(0; 7) 
 xx2 56
 Câu 8: Đồ thị hàm số y = có các đường tiệm cận đứng là: 
 (xx 2)( 5)
A. x = - 5 B. x = 2 C. x = - 5 ; x = 2 D. x = - 2 
Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2mx2 + 2 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông: 
.A. m = 1 B. m = - 4 C. m = - 1 D. m = 4 
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y x32 3 x 3x+8 trên đoạn 0;4 lần lượt là: 
A. miny 8 B. miny 3 C. miny 32 D. miny 5 
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = xx 35 trên đoạn [- 3; 5] là: 
A. B. C. D. 
 32x 
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y tại điểm có hoành độ x = 2 là: 
 x 1
A. y = 5x – 18 B. C. D. 
 1 23x 
Câu 25: Hàm số y nghịch biến trên 
 x 1
 A. B. ;1 C. ; 1 ; 1; D. 1; 
Câu 26: Hàm số y x3 31 x đạt cực đại tại 
 A. x 1 B. x 2 C. x 1 D. x 0 
Câu 27: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào. 
 x 3 0 3 
 y ' 0 0 0 
 5
 y 2
 2 2 
 15 1 15 13
 A. y x42 3 x B. y x42 2 x C. y x42 2 x D. y x42 3 x 
 22 4 22 42
 x
Câu 28: Đường thẳng y x m cắt đồ thị y tại hai điểm phân biệt khi 
 x 1
 A. 22 m B. m 2 C. m 2 D. với mọi m 
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? 
 2
 1
 5
 -2
 -4 
 A. y x3 3 x B. y x3 3 x C. y x3 2 x D. y x3 2 x 
Câu 29: Đường thẳng ym 1 cắt đồ thị y x42 21 x tại 4 điểm phân biệt khi 
 A. mm 1; 2 B. 12 m C. mm 2; 3 D. 23 m 
Câu 30: Hàm số y x3 32 x đồng biến trong khoảng 
 A. 1; B. 1;1 C. ; 1 ; 1; D. ;1 
Câu 31: GTNN, GTLN của hàm số y 4 x 2 4 x x22 x 2016 trên đoạn 0;4 lần lượt là 
 A. 2016;2018 B. 2014;2024 C. 2016;2024 D. 2018;2024 
 1
Câu 32: Hàm số y x422 x đạt GTCĐ tại điểm có hoành độ 
 4
 A. x 2 B. x 2 C. x 2 D. x 0 
Câu 33: Đồ thị hàm số y x42 2 m 2 x 1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi 
 A. mm 1; 2 B. m 1 C. mm 1; 3 D. m 3 
Câu 34: Hàm số y x42 2 m 1 x m 1 có ba cực trị phân biệt khi 
 A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1 
 3 12
Câu 6: Phương trình 1 có tập nghiệm là: 
 1 logxx 2 log
 1
 A. 10; 100 B. ; 10 C. 1; 20 D.  
 10
Câu 7: Hàm số y x2 ln x đạt cực trị tại điểm: 
 1 1
 A. x B. xe C. xe D. x 
 e e
 22
Câu 8. Phương trình 4x x 2 x x 1 3 tập có nghiệm là : 
 A. 01;  B. 11;  C. 02;  D. 12;  
Câu 9: Nếu log3 a thì log9000 bằng: 
 A. 32 a B. a2 3 C. a2 D. 3a2 
Câu 10: Cho yx ln 4 1 . Khi đó y'1 có giá trị là: 
 A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 
 125
Câu 11: Cho log2 a . Tính log theo a: 
 4
 A. 35 a B. 25 a C. 41 a D. 67 a 
Câu 12. Phương trình 8.3x 3.2 x 24 6 x có tập nghiệm là : 
 A. 13;  B. 03;  C. 25;  D. 56;  
 2
Câu 13: Hàm số y log7 5 x x có tập xác định là: 
 A. ;0  5; B. D 0;5 C. ;0  5; D. D 0;5 
 xx 13
Câu 14: Cho xx12, là hai nghiệm của phương trình 5 5 26. Khi đó tổng xx12 có 
giá trị: 
 A. 3 B. 5 C. 1 D. 4 
Câu 15. Số nghiệm của phương trình 222xx 2 15 là 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 
 2
Câu 16. Nghiệm của bất phương trình log1 (xx 5 7) 0 là 
 2
 A. 23 x B. x 2 C. x 3 D. x 2 hoặc 
Câu 17. Nghiệm của phương trình log22 x log (4x) 3là 
 1
 A. 2 B. C. 2 D. 4 
 2
Câu 18: Cho log22 3 ab ; log 7 . Tính log2 2016 theo a và b: 
 A. 52 ab B. 2 2ab 3 C. 5 3ab 2 D. 2 3ab 2 
Câu 19: Phương trình log2 x 3logx 2 4 có tập nghiệm là: 
 A. 4; 16 B. 2; 8 C.  D. 4; 3 
Câu 20: Cho . Tính theo a và b: 
 A. B. C. D. 
 x
 2
 0,125.42x 3 có nghiệm là: 
Câu 21: Phương trình 
 8
 A. x=5 B. x=3 C. x= 4 D. x = 6 
 5 31 xx
Câu 37. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 10 3 xx 13 10 3 là 
 A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 
 Câu 38. Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3 x 6 x 1 0 là: 
 A. x 2 B.  xR C. x 2 D. x 3 
 42xx 
 23 
 Câu 39. Bất phương trình sau có nghiệm là: 
 32 
 2 2 2 2
 A. x B. x C. x D. x 
 5 3 3 5
 21
 11 xx 
 Câu 40. Bất phương trình 12 0 có tập nghiệm là 
 33 
 A. S ( ; 1) B. SR \0  C. S (0; ) D. S 1;0 
 x
 Câu 41. Nếu 6 5 6 5 thì 
 A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 1 
 Câu 42. Tìm m để bất phương trình m.9x (2 m 1).6 x m .4 x 0có nghiệm với mọi x 0,1 
 A. 64 m B. m 6 C. m 6 D. m 4 
 4xx2 15 13
 1 34x 
 Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình 2 là: 
 2
 3 3
 A. SR B. S  C. SR \  D. S ; 
 2 2
 xx2 23
 Câu 44. Bất phương trình: 22 có tập nghiệm là: 
 A. 2;5 B.  1;3 C.  2;1 D. 1;3 
 x x
 Câu 45. BÊt ph¬ng tr×nh: 2 > 3 cã tËp nghiÖm lµ: 
 A. 1; B. 1;1 C. ;0 D. 0;1 
 Câu 46. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 
 e 1,4 2
 22 11 3 1,7
 A. B. C. 33 D. 44 32 
 33 33 
 Câu 47. Nghiệm của bất phương trình 9xx 13 36.3 3 0 là: 
 A. x1 B. x3 C. 13 x D. 12 x 
 Câu 48. Mệnh đề nào sau đây là đúng? 
 34 34
 A. 4 2 4 2 B. 2 2 2 2 
 6  4 
 C. 11 2 11 2 D. 3 2 3 2 
Câu 49. Nghiệm của bất phương trình 52xx 5 5 1 5 5 là: 
 A. 01 x B. 01 x C. 01 x D. 01 x 
 Câu 50. Cho 3 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 
 A. 3 B. 3 C. R D. 33 
 Câu 51. Tập nghiệm của bất phương trình321xx 10.3 3 0 là : 
 A.  1;0 B. 1;1 C. 0;1 D.  1;1 
 7 A. S ;3 B. S 1; C. S 1;3 D. S 1;3 
 2 1
 Câu 6. Bất phương trình log3x 5 x 6 log 1 x 2 log 1 x 3 có nghiệm là: 
 332
 A. x 5 B. x 10 C. 35 x D. x 3 
 Câu 7. Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai? 
 log11a log b a b 0 log11a log b a b 0
 A. B. 
 33 22
 C. log2 xx 0 0 1 D. lnxx 0 1 
 logxx2 5 7 0
 Câu 8. Nghiệm của bất phương trình: 1 là: 
 2
 A. x 2 B. 23 x C. x 3 D. x 2 hoặc x 3 
 2log 4xx 3 log 2 3 2
 Câu 9. Bất phương trình 31 là 
 3
 3 3 3 3
 A. ;3 B. ; C. ; D. ;3 
 4 4 4 4
 Câu 10. : Bất phương trình log22 3x 2 log 6 5x có tập nghiệm: 
 1 6
 A. 0; B. ;3 C. 1; D. 3;1 
 2 5
 xx
 Câu 11. Bất phương trình log23 (2 1) log (4 2) 2 có tập nghiệm: 
 A. [0; ) B. ( ;0) C. 0; D. ( ;0] 
 Câu 12. Giải bất phương trình: ln(xx 1) 
 A. x 0 B. Vô nghiệm C. 01 x D. x 2 
 2
 Câu 13. Nghiệm của bất phương trình log12 log (2 x ) 0 là: 
 2
 A. (  1;0) (0;1) B. ( 1;1)  (2; ) C. 1;1 D. 0;1 
 Câu 14. . Nghiệm của bất phương trình log32 logx 0 là: 
 1 1
 A. 12 x B. 0 x C. 05 x D. 4 x 
 2 4
 xx
 Câu 15. Nghiệm của bất phương trình log2 7.10 5.25 2x 1là: 
 A.  1;0 B. 1;0 C.  1;0 D.  1;0 
 2log 9xx 9 log 28 2.3 x
 Câu 16. Bất phương trình 91 có tập nghiệm là: 
 3
 12
A. ; 1  2;log3 14 B. ;1  2;log3 14 C. ; 1  2; D. ;log3 14 
 5
 3 2x x2
 Câu 17. Tìm tập xác định hàm số sau: fx( ) log 1 
 2 x 1
 3 17 3 17 
 A. D ;;  B. D ; 3  1; 
 22 
 3 17 3 17 3 17 3 17 
 C. D ; 3  ;1 D. D ; 3  ;1 
 22 22 
 Câu 18. Bất phương trình: xlog2 x 4 32 có tập nghiệm: 
 9 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2020_202.pdf