Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 (Ban cơ bản) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 (Ban cơ bản) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 (Ban cơ bản) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 12 BAN CƠ BẢN 2018-2019 ESTE - LIPIT 1. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 2. B. 3.C. 4.D. 5. 2. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. 3. Etyl fomat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3. 4. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. 5. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat 6. Xà phòng hóa 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 một ancol Y. Tên gọi của X là (H = 1, C = 12, O = 16) (6 – Tr. 18 SGK) A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomat. 7. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 3,28 gam. B. 20,2 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. 8. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. 9. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO 2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C5H8O2 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 10. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có H 2SO4đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thì thu được 19,8 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là: A. 75,0%B.62,5%C. 60,0%D. 41,67% 11. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. 12. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. 13. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. 14. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0C. 5,5D. 7,2 1 A. C2H4O2 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2 Câu 33: Điều chế polimetylmetacrylat, người ta đi từ monome: A. CH3COOCH=CH2 B. CH2(C2H5)C-COOCH3 C. CH2=C(CH3)COOCH3 D. CH3COOCH=CH2 CACBOHIĐRAT 1. Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit. 2. Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. 3. Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. B. phản ứng với dung dịch NaCl. C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. 4. Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ. 5. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic.D. glucozơ, glixerol, natri axetat. 6. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. 7. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam. 8. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5 9. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. 10. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. 11. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. 12. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. 13. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là A. Cu(OH)2 B. dung dịch brom. C. [Ag(NH3)2]OH D. Na 14. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là 3 29. Cặp chất đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam là: A. Rượu etylic và andehit axetic B. Glucozơ và phenol C. Glixerol và anilin D. Axit axetic và Glixerol 30. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? A. Phản ứng với Cu(OH)2; đun nóng. B. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. 0 C. Phản ứng với H2/Ni, t . D. Phản ứng với Na. 31. Glucozơ không có được tính chất nào sau đây? A. Tính chất của nhóm anđehit. B. Tính chất của poliol. C. Tham gia phản ứng thủy phân. D. Lên men tạo ancol etylic. 32. Câu nào đúng trong các câu sau? Tinh bột và xenlulozo khác nhau về: A. công thức phân tử. B. tính tan trong nước lạnh. C. cấu trúc phân tử. D. phản ứng thủy phân. 33. Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây? A. Đextrin. B. Saccarozơ. C. Mantozơ. D. Glucozơ. 34. Để phân biệt tinh bột, saccarozơ và xenlulozo ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây? A. Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4. B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot. C. Hòa tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot. D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2. 35. Công thức chung sau đây là của chất nào: CnH2nO2 (mạch hở đơn chức) A. Axit không no đơn chức B. Este no đơn chức C. Là anđêhit no đơn chức D. Vừa có nhóm chức rượu vừa có nhóm chức anđêhit Câu 36: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là A. 16,2 kg. B. 31,25 kg. C. 20 kg. D. 2 kg. Câu 37: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40o thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10% A. 3194,4 ml. B. 27850 ml. C. 2875 ml. D. 23000 ml. Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg D. 96 kg. Câu 39: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bột phải dùng là A. 940 gam. B. 949,2 gam. C. 950,5 gam. D. 1000 gam. Câu 40: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là A. 0,338 tấn. B. 0,833 tấn. C. 0,383 tấn. D. 0,668 tấn. Câu 41: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%) A. 160,5 kg. B. 150,64 kg. C. 155,55 kg. D. 165,6 kg. Câu 42: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là A. 458,6 kg. B. 398,8 kg. C. 389,8 kg. D. 390 kg. Câu 43: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Tính m ? A. 2,62 gam. B. 10,125 gam. C. 6,48 gam. D. 2,53 gam. Câu 44: Từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8 lít ancol etylic tinh khiết có khối lượng 5 B. Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ C. Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức Câu 8: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 9: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là A. CH3- CH(NH2)- CH2- COOH B. C3H7- CH(NH2)- COOH C. CH3- CH(NH2)- COOH D. C6H5 - CH(NH2) - COOH Câu 10: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là: A. Glixin B. Phenylalanin C. Valin D. Alanin Câu 11: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72%. X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Xác định công thức phân tử của X. A. C3H9N2 B. C3H7N C. C3H9N D. C2H7N Câu 12: Axit 2-aminopropanoic không thể phản ứng với những chất nào sau đây? A. NaOH B. Dung dịch nước brom C. CH3OH có mặt khí HCl bão hoàD. Dung dịch HCl Câu 13: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng? A. NH3 < C6H5NH2 B. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 C. p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2 D. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 Câu 14: Xác định phân tử khối gần đúng của một Hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe)? A. 14000 đvC B. 140 đvC C. 1400 đvC D. 140000 đvC Câu 15: Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư A. H2N[CH2]5COONa B. H2N[CH2]6COOH C. H2N[CH2]6COONa D. H2N[CH2]5COOH Câu 16: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là A. sự ngưng tụ B. sự trùng ngưng C. sự đông tụ D. sự phân huỷ Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC) B. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,.. C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β-amino axit D. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống------ Câu 18: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 19: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 20: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. 3 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin. Câu 21: Anilin có công thức là A. CH3COOH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3OH. Câu 22: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2? A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH 3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2 Câu 23: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin. Câu 24: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C 6H5CH2NH2 C. C 6H5NH2 D. (CH3)2NH Câu 25: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 B. C 6H5CH2NH2 C. (C 6H5)2NH D. NH 3 7
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ban_co_ban_nam_h.docx

