Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 8 trang giaoanhay 11/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 HỌC KÌ I
 NĂM HỌC 2020 – 2021
 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO (tiếp theo đề cương giữa kì)
 PHẦN LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ PHẢN ỨNG OXI HÓA
 1/ Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất:
 a Là lực hút tỉnh điện giữa các cặp e chung
 b Là liên kết được hình thành do sự cho nhận lectron giữa các ion
 c Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion
 d Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hay nhiều cặp electron chung
 2/ Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử CO , xảy ra hiện tượng
 2
 a Cacbon góp 2 electron Oxi góp 1 electron
 b Chỉ có một nguyên tử oxi góp chung 2 electron
 c Cacbon góp chung với hai nguyên tử 3 cặp electron
 d Cacbon góp chung với mỗi nguyên tử oxi 2 electron để các nguyên tử trong phân tử đạt cấu hình bền 
của khí hiếm
 3/ Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm:
 a Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
 b Có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực
 c Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực
 d Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
 4/ Dãy nguyên tố nào sau đây phân tử đều có liên kết cộng hóa trị có cực
 aCH ,H S, Na O,KCl b HCl, NaCl,Cl , NaF
 4 2 2 2
 cH , CH , Cl , NaCl d HCl, H S, CH , H O
 2 4 2 2 4 2
 5/ Liên kết trong phân tử NH thuộc loại liên kết nào dưới đây:
 3
 a Liên kết kim loại b Liên kết cho nhận, có cực
 c Liên kết cộng hóa trị có cực d. Liên kết ion
 6/ Số cặp electron chung của 2 nguyên tử N trong phân tử N là:
 2 
 a 2 cặp b Không có cặp nào c 1 cặpd 3 cặp
 7. Trong các phân tử sau:HCl, H O,NaCl, N , phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực:
 2 2
 aN b HCl và H O c. NaCl dH O và NaCl 
 2 2 2 21.Cho các phân tử sau: Cl2O, NCl3 , NO , H2S, NH3. Trong các phân tử trên, phân tử có liên kết phân cực 
 mạnh nhất là:
 A. H2S B. NO, NH3 C. NH3 D. NH3, Cl2O
 22: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
 A. HCl+ AgNO3→ AgCl+ HNO3 B. 2HCl + Mg→ MgCl2+ H2
 C. 8HCl + Fe3O4 →FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O D. 4HCl + MnO2→ MnCl2+ Cl2 + 2H2O
 23: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S8, SO3, H2S lần lượt là
 A. +6; +8; +6; -2 B. +4; 0; +6; -2 C. +4; -8; +6; -2 D. +4; 0; +4; -2
24.. Số oxi hoá của nitơ, lưu huỳnh, cacbon, oxi trong HNO3, FeS2, HCOOH, H2O2 lần lượt là
 A. +5, -1, +2, -2. B. +5, -2, 0, -2. C. +5, -1, +2, -1. D. +5, -1, 0, -2.
25. Số oxi hoá của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
 A. -4, +4, +3, +4. B. +4, +4, +2, +4. C. +4, +4, +2, -4. D. +4, -4, +3, +4.
26. Cation X2+ và Y- lần lượt có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 và 3p6. Hợp chất được tạo ra giữa X và 
 Y có công thức
 A. MgCl2. B. BaCl2. C. CaF2. D. MgF2.
27.Cation X2+ có cấu hình e-: 1s2 2s2 2p6 . Nguyên tố X thuộc:
 A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm VIIIA C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm IIA
 28 .Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng:
 A. Một electron chung B. Một hay nhiều cặp electron chung
 C Sự cho- nhận electron D.Một cặp electron chung
29. Công thức cấu tạo của chất nào dưới đây không đúng ?
A. CO2 O = C = C B. O2 O = O C.H2S H - S - H D. N2 N = N
30 .Điện hóa trị của các nguyên tố trong K2O, CaF2, NaCl lần lượt là:
 A. 1+, 2-, 2+, 1-, 1+, 1- B. 1+, 1-, 2+, 1-, 1+, 1-
 C. 1+, 2-, 1+, 1-, 1+, 1- D. 1+, 2-, 2+, 2-, 1+, 1-
31. Xác định câu phát biểu đúng trong các câu sau đây
 1. Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng:
 A. -2. B. 2-. C. 2. D. II.
 2. Trong các hợp chất H2S và H2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có cộng hoá trị bằng:
 A. -2. B. 2-. C. 2. D. II.
32. Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4. Số oxi hoá của clo trong các chất lần lượt bằng:
 A. -1, +1, +5, +1, +7. B. -1, +1, +3, +1, +5. C. -1, -1, +5, +1, +7. D. -1, +1, +7, +1, +5.
 3–
33.. Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO4 lần lượt là:
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0.
 2– 2– 
34. Số oxi hoá của S trong H2S , SO2 , SO3 , SO4 lần lược là :
A. 0 , +4, +3 , +8. B. –2 , +4 , +6 , +8. C. –2 , +4 , +4 , +6. D. +2 , +4 , +8 , +10.
35. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Chất khử là chất có số oxi hoá giảm. 
B. Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm.
C. Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố. 
D. Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố. 
36. Phát biểu nào sau đây sai:
 A. Sự oxi hoá là sự làm tăng số oxi hoá của một nguyên tố.
 B. Sự khử là sự làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố.
 C. Số oxi hoá của một nguyên tố chính là hoá trị của nguyên tố đó. 54. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 4Na + O2 → 2Na2O. 2) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
(3) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2. (4) NH3 + HCl → NH4Cl.
55. Các phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là:
 A. (2), (3)B. (4)C. (2), (4) D. (1), (2), (3)
 2+
56. Trong phản ứng Zn + CuCl2 -> ZnCl2 + Cu thì một mol Cu đã
A. nhận 1 mol e. B. nhường 1 mol e. C. nhận 2 mol e. D. nhường 2 mol e.
57. Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → 2NO2 + Cu(NO3)2 + H2O, chất bị oxi hoá là:
 A. Cu. B. Cu2+. C. H+ . D. .
58. Trong phản ứng: ..KMnO4 + ...HCl → ..KCl + ..MnCl2 + ..H2O + ...Cl2. Hệ số của các chất phản ứng và sản 
 phẩm lần lượt là:
 A. 2,16,2,2,8,5. B. 16,2,1,1,4,3. C. 1,8,1,1,4,3. D. 2,16,1,1,4,5.
59. Cho phản ứng hóa học sau: K 2Cr2O7 + KI + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O. Hệ số cân bằng của 
 các phản ứng trên lần lượt là:
 A. 2, 3, 4, 1, 3, 2, 4. B. 2, 6, 3, 1, 3, 4, 4. C. 1, 4, 7, 2, 3, 4, 7. D. 1,6, 7, 1, 3, 4, 7.
 60: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S
 A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.
 61: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
 A. oxi hóa. B. khử. C. tạo môi trường. D. khử và môi trường.
 62: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là:
 A. chất oxi hóa. B. Axit. C. môi trường. D. Cả A và C.
 63: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ; 
 t 0
 O3 → O2 + O ; 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3  KCl + 3KClO4 
 Số phản ứng oxi hoá khử là:
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
 64: Trong pưhh : 4Na + O2 2 Na2O ,có xảy ra quá trình
 A. sự khử nguyên tử Na B. sự oxihoá ion Na+
 C. sự khử nguyên tử O D. sự oxihoá ion O2-
 65: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
 A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
 C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
 66: Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 . Phát biểu đúng là:
 - -
 A. Tính khử của Cl mạnh hơn của Br . B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
 - 2+ 3+
 C. Tính khử của Br mạnh hơn của Fe . D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe .
 67: Trong phản ứng : Cl2 (k) + 2KBr (dd) → Br2(l) + 2KCl(dd) 
 Clo đã:
 A. bị khử. B. bị oxi hóa. 6. Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
 7. K2S + KMnO4 + H2SO4 S + H2SO4 + K2SO4 + H2O
 8. Mg + HNO3 Mg(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
 9. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
 10. Zn + H2SO4 đặc nóng → ZnSO4 + H2S + H2O
 11. K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
 12. Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O.
 13. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
 14. Fe + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
 15. H2SO4 đặc nóng + HBr → Br2 + SO2 + H2O 
 16 .C + H2SO4đặc nóng → SO2 + CO2 + H2O 
 17.Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
 ↑ 
 18. FeO + HNO3 NxOy + Fe(NO3)3 + H2O.
 . 19. FenOm + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Dạng bài tập tính toán: 
*Bài tập tìm số hạt cơ bản trong nguyên tử
 Câu 1. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt là 52 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang 
 điện là 16 hạt. Tìm số p,n,e và viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X ?
 Câu 2. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 54, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều gấp 1,7 lần số hạt 
 không mang điện. Hãy xác định số p, e, n và viết cấu hỉnh electron nguyên tử nguyên tố Y/?
 Câu 3 Trong nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 58, biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt 
 không mang điện 1 hạt. Tính số p,e,n, A,Z+. Viết kí hiệu nguyên tử.
 Câu 4. Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố R là 40. Biết số khối của R nhỏ hơn 28. Hãy xác định số p, e, n 
 của R ? 
 Câu 5: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không 
 mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều 
 hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là: 
 A. K2O B. Rb2O C. Na2O D. Li2O
 * Bài tập đồng vị
 24 25 26
 Bài 1: Magie có 3 đồng vị bền: 12 Mg( 78,99%), 12 Mg( 10,00%), 12 Mg( 11,01%), 
 a, Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Magie.
 25
 b, Giả sử trong hỗn hợp các đồng vị nói trên có 50 nguyên tử 12 Mg, thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng 
 vị còn lại lạ bao nhiêu?
 Bài 2: Nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y . Biết tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45: 455. Tổng số hạt cơ bản 
 trong nguyên tử X là 32. X nhiều hơn Y 2 notron. Trong nguyên tử Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt 
 không mang điện. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R.
 10 11
 Bài 3: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị bền là 5 B và 5 B. Biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là 
 10,81.
 a, Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị.
 10 1 16
 b, Tính phần trăm khối lượng của 5 B có trong H3BO3 ( biết 1 H, 8 O )
 Bài 4: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị bền . Tổng số khối của 3 đồng vị là 75. Số khối đồng vị thứ 2 bằng trung 
 bình cộng số khối của 2 đồng vị còn lại.Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% và có số khối nhiều hơn đồng vị thứ 2 là 
 1 đơn vị. Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. Biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Mg là 
 24,32.
 *Bài tập xác định nguyên tố dựa vào công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro:
 Bài 6. Oxit cao nhất của một nguyên tử ứng với công thức RO3. Trong hợp chất của nó với hidro chứa 
 17,65% hidro về khối lượng. Tìm nguyên tử khối nguyên tố đó.
 Bài 7. Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử ứng với công thức RH 3. Oxit cao nhất của nó chứa 56,33% 
 khối lượng của oxi. Tìm nguyên tử khối nguyên tố đó. 

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2020_202.doc