Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 9 trang giaoanhay 11/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 HỌC KÌ I
 NĂM HỌC 2018 - 2019
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
 A. Electron và proton. B. Proton và nơtron.
 C. Nơtron, electron và proton. D. Nơtron và electron.
2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
 A. Electron và proton. B. Nơtron và electron.
 C. Nơtron và proton. D. Proton, nơtron và electron.
3. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
 A. Nguyên tử là một hệ thống trung hoà điện. 
 B. Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau.
 C. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron. 
 D. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron.
4. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
 A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
 B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
 C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron. 
 D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
5. Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện tích là
 A. Proton. B. Electron và proton. C. Proton và nơtron. D. Nơtron. 
6. Trong một nguyên tử:
 A. Số proton luôn bằng số nơtron. 
 B. Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân.
 C. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. 
 D. Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.
7. Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?
 A. Electron. B. Nơtron. C. Electron và proton. D. Proton.
8. Phát biểu nào dưới đây là đúng với nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9?
 A. Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là 9+. B. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 9+.
 C. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26. D. Số khối của nguyên tử X là 17.
9. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:
 A. số electron hoá trị và số nơtron. B. số proton trong hạt nhân và số nơtron.
 C. số electron trong nguyên tử và số khối. D. số electron và số proton trong nguyên tử.
11. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
 A. số khối. C. số nơtron. D. số nơtron và proton. B. số proton.
12. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đấy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
 A. số khối A. B. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.
 C. số hiệu nguyên tử Z. D. nguyên tử khối của nguyên tử.
13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
 A. Số khối bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính ra u (đvC). 
 B. Số khối là số nguyên. 
 C. Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
 D. Số khối kí hiệu là A.
14. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
 A. . B. . C. . D. . A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 5p. B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p.
 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d 5s 5p. D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p.
33. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?
 A. s1, p3, d7, f12. B. s2, p5, d9, f13. C. s2, p4,d10, f11. D.s2, p6, d10, f14.
34. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron. Số đơn vị điện tích 
 hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
 A. 6. B. 14. C. 8. D. 17.
35. Nguyên tử A có Z = 13, số lượng obitan nguyên tử của A là
 A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
36. Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
 A. 13 proton và 14 nơtron. B. 13 proton và 14 electron.
 C. 14 proton và 13 nơtron. D. 14 proton và 14 electron.
37. Nguyên tử Cr có Z = 24 , cấu hình e của Cr là
 A. 1s22s22p63s23p6 3d4 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
 C. 1s22s22p63s23p6 3d5 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s23d4.
38. Nguyên tử Cu có Z = 29 , cấu hình e của Cu là
 A. 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d9.
 C. 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s13d10.
39. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p6
 C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p63s1. Các nguyên tố kim loại là
 A. A, D, B. B. B, C, A. C. C, B, G. D. A, D, G.
40. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p4 
 C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p3. Các nguyên tố phi kim là
 A. A, D, C. B. B, D, G. C. C, B, G. D. A, D, G.
41. Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức năng lượng cao nhất là: 1s 2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6, 4p4. Số nguyên tử 
 kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là:
 A. 4, 1, 1. B. 3, 2, 1. C. 2, 2, 2. D. 2, 3, 1.
 3+
42. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình nào là của 24Cr ?
 A. 1s22s23p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p63d54s1.
 C. 1s22s22p63s23p63d84s2. D. 1s22s22p63s23p63d3.
43. Cấu hình electron của ion nào dưới đây giống khí hiếm?
 A. Cu+. B. Fe2+ . C. K+. D. Cr3+.
45. Phân lớp 3d trong nguyên tử có số electron tối đa là:
 A. 6. B. 18. C. 10. D. 14.
46. Cation X+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của 
 nguyên tử X là:
 A. 3s1. B. 3s2. C. 3p1. D. 2p5.
47. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
 A. Na+. B. Fe2+ . C. Al3+ . D. Cl-.
48. Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
 A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p4. 
 C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p64s2.
49. Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
 A. số lớp electron. B. số phân lớp electron. 
 C. số electron ở lớp ngoài cùng. D. số electron hoá trị (trừ một số ngoại lệ).
50. Cation M+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn M thuộc:
 A. chu kỳ 3, nhóm VIIA. B. chu kỳ 3, nhóm VIA. 
 C. chu kỳ 3, nhóm IA. D. chu kỳ 4, nhóm IA.
51. Cation X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc: A. Cl2, Br2, I2, HCl. B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3. 
 C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
 +
69. Số oxi hoá của nitơ trong NH4 là
 A. -4. B. -3. C. +3. D. +5. 
70. Số oxi hoá của nitơ, lưu huỳnh, cacbon, oxi trong HNO3, FeS2, HCOOH, H2O2 lần lượt là
 A. +5, -1, +2, -2. B. +5, -2, 0, -2. C. +5, -1, +2, -1. D. +5, -1, 0, -2.
 193. Số oxi hoá của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
 A. -4, +4, +3, +4. B. +4, +4, +2, +4. C. +4, +4, +2, -4. D. +4, -4, +3, +4.
71. Trong phân tử nitơ có:
 A. 1 liên kết đôi. B. 1 liên kết σ và 2 liên kết π.
 C. 1 liên kết cộng hoá trị phân cực. D. 1 liên kết π và 2 liên kết σ.
72. Cho phân tử các chất sau: NH 3, H2S, H2O, H2Se, CsCl, CaS, BaF2 (độ âm điện Cs = 0,79, Cl = 3,16, Se = 
 2,55, H = 2,2, S = 2,58, N = 3,04, O = 3,44, Ba = 0,89, Ca = 1, F = 3,98). Chiều tăng dần độ phân cực liên 
 kết trong các oxit của các nguyên tố là dãy nào sau đây:
 A. H2Te, H2S, NH3, CsCl, NH3, CaS, BaF2. B. H2Te, H2S, H2O, NH3, CsCl, CaS, BaF2.
 C. H2Te, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2. D. H2Te, H2S, H2O, NH3, CaS, CsCl, BaF2.
73. Cho các ion sau: . Số electron trong mỗi ion trên lần lượt là:
 A. 32, 50, 32, 36, 10. B. 32, 42, 32, 36, 9. 
 C. 32, 50, 32, 35, 10. C. 32, 36, 32, 35, 10. 
74. Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hoá trị để trở thành:
 A. Ion dương có nhiều proton hơn. B. Ion dương có số proton không thay đổi.
 C. Ion âm có nhiều proton hơn. D. Ion âm có số proton không thay đổi.
75. Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất?
 A. CCl4 B. MgCl2 C. H2O. D. CO2.
76. Những nguyên tử cacbon trong kim cương hoặc than chì liên kết với nhau bằng:
 A. Liên kết kim loại. B. Liên kết ion.
 C. Liên kết cộng hoá trị không cực. D. Liên kết cộng hoá trị có cực.
77. Xác định câu phát biểu đúng trong các câu sau đây
 1. Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng:
 A. -2. B. 2-. C. 2. D. II.
 2. Trong các hợp chất H2S và H2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có cộng hoá trị bằng:
 A. -2. B. 2-. C. 2. D. II.
78. Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4. Số oxi hoá của clo trong các chất lần lượt bằng:
 A. -1, +1, +5, +1, +7. B. -1, +1, +3, +1, +5. C. -1, -1, +5, +1, +7. D. -1, +1, +7, +1, +5.
79. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
 A. Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
 B. Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
 C. Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.
 D. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
 ↑
80. Có phương trình hoá học: K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O. Phương trình hoá học trên thuộc loại phản 
 ứng:
 A. Oxi hoá khử. B. Trao đổi. C. Phản ứng thế. D. Phản ứng cộng.
81. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
 A. Chất khử là chất có số oxi hoá giảm. B. Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm.
 C. Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố.
 D. Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố. 
82. Phát biểu nào sau đây sai:
 A. Sự oxi hoá là sự làm tăng số oxi hoá của một nguyên tố.
 B. Sự khử là sự làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2018_201.doc