Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC - LỚP 10 NĂM HỌC: 2018-2019 A. NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG I. Chương I: Nguyên tử 1. Thành phần nguyên tử: nguyên tử gồm lớp vỏ electron mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương 2. Điện tích và số khối hạt nhân a. Điện tích hạt nhân. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron (Z = p = e) Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+ b. Số khối hạt nhân A = Z + N c. Nguyên tố hóa học 3. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình a. Đồng vị: Là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (khác nhau số khối A). b. Nguyên tử khối trung bình a.A b.A .... A 1 2 100 4. Cấu hình electron trong nguyên tử a. Mức năng lượng - Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s..... b. Cấu hình electron Cách viết cấu hình electron trong nguyên tử: + Xác định số electron + Sắp xếp các electron vào phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng + Viết electron theo thứ tự các lớp và phân lớp. II. Chươg 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. 1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: theo 3 nguyên tắc 2. Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố 3. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, bán kính nguyên tử, độ âm điện , tính kim loại , tính phi kim, tính axit- bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng, hóa trị cao nhất với oxi, hóa trị trong hợp chất khí với hiđro theo chu kì và theo nhóm A. 4. Ý nghĩa bảng tuần hoàn: - Mối quan hệ : số thứ tự ô nguyên tố = số proton, số electron Số thứ tự chu kì = số lớp electron Số thứ tự nhóm A = số electron lớp ngoài cùng * Lưu ý: số nhóm = số electron hóa trị + Với các nguyên tố nhóm A thì: số electron hóa trị = số electron lớp ngoài cùng III. Chương 3. Liên kết hóa học 1. Khái niệm về liên kết hoá học 2. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị không phân cực, liên kết cộng hoá trị có phân cực 3.Hoá trị và số oxi hoá: IV. Chương 4 : Phản ứng oxi hóa khử. Câu 2: Hạt nhân được cấu tạo bởi hầu hết các hạt A. proton và nơtron B. nơtron và electron C. electron và proton D. proton Câu 3: Nguyên tố hóa học là: A. Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân B. Những nguyên tử có cùng số khối. C. Những nguyên tử có cùng khối lượng D. Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron 17 Câu 4: Số proton, số nơtron và số khối của 8 X lần lượt là A. 8; 8 và 17. B. 17; 8 và 9. C. 17; 9 và 8. D. 8; 9 và 17. Câu 5: Nguyên tử X có Z=17. Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ? A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 32 Câu 6: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử 16 S cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. 2s22p4 B 2s22p5 C. 3s23p4 D. 3s23p5 Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vậy X có số hiệu là. . . . A 15 B. 16 C. 17 D. 18 16 Câu 8: Nguyên tử 8 O có bao nhiêu electron ở phân lớp p? A 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X. 1s22s22p63s23p1 Y. 1s22s22p63s23p63d54s2 Z. 1s22s22p63s23p6 T. 1s22s22p63s1. Các nguyên tố kim loại là: A. X,Y,Z,T B. X, Z C. X, Y, T D. Y, Z, T Câu 10: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) ? A. 4 B. 16 C. 8 D. 32 Câu 11: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:(X)1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2;(Y)1s2 2s2 2p1;(Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2;(T)1s2 2s2 2p6 3s2. Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s ? A. Y,Z B. X;T C. X,Y D. Z,T Câu 12: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng? A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Câu 13: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học: 14 15 16 17 56 56 20 22 A. 6A ; 7B B. 8C; 8D; C. 26G; 27F D. 10H ; 11I Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có 14 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là A. 2 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 15: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là: A. 10e và 18e. B. 10e và 14e. C. 6e và 14e. D. 14e và 6e. Câu 16: Cấu hình electron của Fe (Z=26) là: A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 C. 1s22s22p63s23p64s23d6 D. 1s22s22p63s23p63d8 Câu 17: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Natri là 34, trong hạt nhân số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Số hạt p, n ,e của nguyên tử X lần lượt là: A. 11, 12, 12 B. 11, 12, 11 C. 12, 11, 11 D. 12, 11, 12 Câu 18: Trong nguyên tử của 1 nguyên tố A có tổng số các hạt là 58. Biết số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Kí hiệu nguyên tử của A là A. 38 K B. 38 K C. 39 K D. 39 K 19 20 20 19 65 63 Câu 19: Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54. Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . Thành 65 phần phần trăm 29 Cu theo số nguyên tử là A. 27%. B. 26,7%. C. 26,3%. D. 73%. Câu 20: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl( 75,77%) ; 37Cl (24,23%). Nguyên tử khối trung bình của clo là A. 35,00 B. 35,50 C. 35,67 D. 35,45 CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ A. C2H4 B. NO2 C. H2S D. MgO Câu 43. Phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn? A. CH4 B. C2H2 C. N2 D. O2 Câu 44. Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là A. 2- B. 2+ C. 1- D. 1+. Câu 45. Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa trị của Al là: A. 3+ B. 2+ C. 1+ D. 3-. ---------Hết--------- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: HÓA HỌC 10 Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TN T TN TL TN TL TN TL TN TL Kiến thức L câu 5/1,25d 2/0,5d 1/1,25 7/1,75d 1,25d - Thành phần cấu tạo nguy - xd Thành phần Chương ên tử - Xác định những cấu tạo nguyên tử 1. Nguyên t - Cấu tạo hạt nhân nguyên nguyên tố nào là ử tử đồng vị của nhau - Kí hiệu nguyên tử của 1 n . guyên tố hóa học - Xác định - Viết được thành phần được cấu hình e nguyên tử. nguyên tử dựa v ào kí hiệu . Chương2. 5/1,25d 1/0,25d 1/1d 6/1,5d 1d Bảng tuần hoàn các n - Các nguyên tắ Xác định - Sự biến đổi tuầ - giải bài tập tìm n guyên tố hó c sắp xếp các n vị trí của n hoàn tính chất hó guyên tố hay hỗn a học guyên tố vào B nguyên tố a học của các ngu hợp 2 nguyên tố d TH trong bả yên tố: tính kim lo ựa vào giá trị trun - Cấu tạo BTH ng tuần h ại, tính phi kim, đ g bình. các nguyên tố oàn ộ âm điện, sự bi - Giải bài tập tìm hóa học: ến đổi tính kim lo nguyên tố khi biết + Định nghĩa ch ại, tính phi kim, đ thành phần % kh u kì, số chu kì, đ ộ âm điện và bán ối ặc điểm các ch kính nguyên tử tr lượng của các ng u kì, cách xác đị ong 1 chu kì, tron uyên tố trong hợp nh số thứ tự ch g 1 nhóm A. chất u kì - Quan hệ giữa vị - Xác định 2 nguy + Định nghĩa nhó trí và tính chất các ên tố cùng nhóm A ở m nguyên tố, số nguyên tố 2 chu kì liên tiếp h Tổng 20 4 24
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2018_201.doc

