Đề cương ôn tập học kì I môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 33 trang giaoanhay 10/02/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì I môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 HỌC KÌ I
 (NĂM HỌC 2020-2021)
 BÀI 1. PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
Câu 1. Pháp luật nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?
A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm
Câu 2. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện
B. phù hợp với ý chí của nhân dân do nhà nước đại diện
C. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính bắt buộc chung
D. thể hiện nguyện vọng của nhân dân do nhà nước quản lí
Câu 3. Các cá nhân, tổ chức kiềm chế để không làm những điều mà pháp luật cấm là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật
C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật
Câu 4. Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng 
do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là
A. từ đủ 14 đến dưới 16. B. từ 14 đến đủ 16
C. từ đủ 16 đến dưới 18. D. từ 16 đến đủ 18
Câu 5. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm
A. giáo dục, răn đe, hành hạ
B. kiềm chế những việc làm trái luật
C. xử phạt hành chính
D. phạt tù hoặc tử hình
Câu 6. Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế
B. các quy tắc quản lí nhà nước
C. các điều luật và các quan hệ hành chính
D. quan hệ xã hội và quan hệ hành chính
Câu 7. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở phương diện
A. kinh tế, chính trị B. kinh tế, chính trị, tư tưởng
C. kinh tế, văn hóa, xã hội. D. kinh tế, chính trị, văn hóa
 Trang 1 /33 D. nhân dân lao động
Câu 14. Con cái chửi, mắng cha, mẹ thì sẽ bị
A. dư luận lên án. B. vi phạm pháp luật hành chính
C. vi phạm pháp luật dân sự. D. vi phạm pháp luật hình sự
A. Câu 15. Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật Pháp luật là cơ sở để thiết lập, 
 củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước
B. Pháp luật là phương tiện đề nhà nước quản lí kinh tế, xã hội
C. Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.
D. Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình .
Câu 16. Pháp luật là
A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
B. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực 
hiện bằng quyền lực nhà nước.
D. Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa 
 phương.
Câu 17. Pháp luật có đặc điểm là
A. Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. Vì sự phát triển của xã hội.
C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến ;mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính 
xác định chặt chẻ về mặt hình thức.
D. Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
Câu 18. Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở
A. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.
C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát 
 triển của xã hội.
Câu 19. Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Quy định các hành vi không được làm.
C. Quy định các bổn phận của công dân.
D. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)
 Trang 3 /33 Câu 26. Trong hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có giá trị pháp lý 
cao nhất là:
A. Hiến pháp. B. Hiến pháp, luật và pháp lệnh.
C. Hiến pháp và pháp lệnh. D. Nghị định của chính phủ.
Câu 27. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:
A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Pháp luật có tính quyền lực.
C. Pháp luật có tính bắt buộc chung.
D. Pháp luật có tính quy phạm
Câu 28. Pháp luật là phương tiện để công dân:
A. Sống tự do, dân chủ.
B. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
C. Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ.
D. Công dân phát triển toàn diện.
Câu 29. .Quản lí bằng pháp luật là phương pháp quản lí
A. hữu hiệu và phức tạp nhất. B. dân chủ và hiệu quả nhất
C. hiệu quả và khó khăn nhất D. dân chủ và cứng rắn nhất
Câu 30. .Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do  ban hành và đảm 
bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước
A. Đảng B.Chính phủ C.Tổ chức xã hội D. Nhà nước
Câu 31. Các quy tắc xử sự ( việc được làm, việc phải làm, việc không được làm ) thể 
hiện vấn đề nào của pháp luật?
A. Phương thức tác động. B. Nội dung.
 C. Nguồn gốc. D. Hình thức thể hiện.
Câu 32. Nhà nước ta điều hành đất nước bằng
 A. Văn hoá, giáo dục, chính trị B. Kế hoạch phát triển kinh tế.
 C. Quân đội và chính quyền. D. Hiến pháp và pháp luật.
Câu 33. Nếu không có pháp luật thì xã hội sẽ ra sao?
 A. Tồn tại nhưng không phát triển được. B. Vẫn tồn tại và phát triển bình thường.
 C. Không thể tồn tại và phát triển. D. Cả 3 ý trên đều sai.
Câu 34. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?
 A. Từ tư duy trừu tượng của con người. B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị.
 Trang 5 /33 Câu 41. Cứ đến ngày Quốc khánh (2/9) người nào cải tạo tốt, biết hối cải thì được Chủ 
tịch nước ân xá cho ra tù trước thời hạn. Thể hiện bản chất gì của pháp luật?
A.Bản chất giai cấp.
B. Bản chất xã hội
C. Bản chất nhân đạo sâu sắc pháp luật xã hội chủ nghĩa.
D. Bản chất nhân dân
Câu 42. Phương thức tác động của Nhà nước lên quan hệ pháp luật là
A. giáo dục, thuyết phục và cưỡng chế B. giáo dục, cưỡng chế.
C. Cưỡng chế. D. giáo dục.
Câu 43. Khoan hồng đối với người tự thú, thành khẩn khai báo, tố giác người đồng 
phạm, lập công chuộc tội, ăn năn hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt 
hại gây ra. Thể hiện điều gì của pháp luật nước ta
A. tính nhân đạo. B. tính quyền lực. C. tính dân chủ. D. tính nhân văn.
Câu 44. Nhận định nào sau đây sai khi nói đến vai trò của pháp luật
A. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội
B. Pháp luật là phương tiện thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mỗi công 
 dân
C. Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối chính sách của Đảng.
D. Pháp luật là công cụ bảo vệ mọi quyền và lợi ích của công dân.
Câu 45. Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?
A.Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật
B. Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành
C.Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật
D. Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp 
 dụng
Câu 46. Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?
A. Tính cưỡng chế B. Tính rộng rãi
C. Tồn tại trong thời gian dài. D. Tính xã hội
Câu 47. Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?
A. Tổ chức tôn giáo. B. Giai cấp thống trị
C. Nhà nước và xã hội. D. Nhân dân
Câu 48. Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:
A. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính
 Trang 7 /33 B. Có thể bị phạt tù
C. Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng
D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .
Câu 5. Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là
A. sử dụng pháp luật B. thực hiện pháp luật
C. tuân thủ Pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 6. Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 năm tù vì tội hiếp dâm, là
A. Sử dụng pháp luật B. Áp dụng pháp luật
C. Thi hành pháp luật D. Tuân thủ pháp luật
Câu 7. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 8. Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là :
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 9. Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 10. Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là
A. Là hành vi trái pháp luật
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
C. Vi phạm pháp luật phải có lỗi
D.Tất cả ý trên
Câu 11. Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm :
A. Phạt tiền người vi phạm.
B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại 
nhất định; giáo dục răn đe những người khác.
C.Lập lại trật tự xã hội.
D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.
Câu 12.Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình 
gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là
 Trang 9 /33 C.Chủ thể vi phạm pháp luật.
D. Người có hành vi không hợp đạo đức.
Câu 19. Hộ sản xuất – kinh doanh chủ động đăng kí khai thuế và nộp thuế là
A. tuân thủ pháp luật B. thi hành pháp luật
C. sử dụng pháp luật D. áp dụng pháp luật
Câu 20. Đối tượng của vi phạm hành chính là
A. cá nhân B. tổ chức.
C. cá nhân và tổ chức D. Cơ quan hành chính
Câu 21. Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ 
quan, đơn vị là
A. vi phạm hành chính B. vi phạm dân sự
C. vi phạm kỷ luật D. vị phạm hình sự
Câu 22. Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là
A. hành vi vi phạm pháp luật B. tính chất phạm tội
C. mức độ gây thiệt hại của hành vi. D. khả năng nhận thức của chủ thể
Câu 23. Trách nhiệm pháp lý được chia làm mấy loại?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7
Câu 24. Đối với công chức nhà nước, các hình thức kỷ luật bao gồm
A. bồi thường thiệt hại, khiển trách, cảnh báo, buộc xin lỗi
B. khiển trách, cảnh báo, hạ lương, buộc thôi việc
C. khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc
D. phạt vi phạm, khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc
Câu 25. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến vi phạm pháp luật?
A.Do ảnh hưởng ít nhiều của tàn dư chế độ cũ để lại và ảnh hưởng của lối sống không 
lành mạnh
B. Mặt trái của nền kinh tế thị trường tác động vào một bộ phận người dân, đặc biệt là 
 giới trẻ
C. Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thế lực thù địch vẫn trực tiếp 
hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta.
D. Có sự yếu kém trong công tác quản lý xã hội, đôi chỗ còn buông lỏng kỉ cương 
; giám sát còn mang tính hình thức.
Câu 26. Phương hướng chính để đề phòng và hạn chế những hành vi vi phạm pháp 
luật là
 Trang 11 
 /33 C. thi hành pháp luật D.sử dụng pháp luật
Câu 33. Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, 
chủ động làm những gì mà pháp luật
A. quy định làm. B. quy định phải làm.
C. cho phép làm D. không cấm.
Câu 34. Anh B săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này anh B đã
A. không thi hành pháp luật B. không sử dụng pháp luật
C. không áp dụng pháp luật D. không tuân thủ pháp luật
Câu 35. Qua kiểm tra cơ quan của anh C pháp hiện anh C thường xuyên đi làm muộn 
và nhiều lần tự ý nghỉ việc không có lí do. Trong trường hợp này, anh C đã
A. vi phạm dân sự B. vi phạm hành chính
C. vi phạm kỉ luật D. vi phạm hình sự
Câu 36. Người có hành vi trộm cắp phải chịu trách nhiệm pháp lý hay trách nhiệm đạo 
đức ?
A.Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức
B. Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức nếu trộm cắp tài sản có giá trị nhỏ
C. Không phải chịu trách nhiệm nào cả
D. Trách nhiệm pháp lý
Câu 37. Người chưa thành niên , theo qui định pháp luật Việt Nam là người chưa đủ
A. 18 tuổi. B. 16 tuổi. C. 15 tuổi. D. 17 tuổi
Câu 38. Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện áp dụng pháp luật ?
A. Người tham gia giao thông không vượt qua nga tư khi có tín hiệu đèn đỏ
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước
C. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm
D. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn
Câu 39. Thế nào là người có năng lực trách nhiệm pháp lý ?
A. Là người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của P.luật ,có thể nhận thức và 
điều khiển hành vi của mình
B. Là người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức
C. Là người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi 
 đã thực hiện
 Trang 13 
 /33

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_giao_duc_cong_dan_lop_12_nam_ho.doc