Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 16 trang giaoanhay 10/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 2019-2020
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 10 NH 2018 - 2019
 PHẦN I . TRẮC NGHIỆM
 CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
 A. x > 2. B. 3 < 1.
 C. 4 – 5 = 1 . D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x Î R,x2 + x + 5 > 0 là
 A. $x Î R,x2 + x + 5 £ 0. B. a £ 5.
 C. $x Î R,x2 + x + 5 < 0. D. " x Î R,x2 + x + 5 < 0.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
 A. N Ì Z . B. Q Ì N . C. R Ì Q . D. R Ì Z .
 ù
Câu 4: Cho A = (- ¥ ;5ûú,B = (0;+ ¥ ). Tập hợp A ÇB là
 ù é
 A. (0;5ûú. B. ëê0;5). C. (0;5). D. (- ¥ ;+ ¥ ).
 ù
Câu 5: Cho A = (- ¥ ;5ûú,B = (0;+ ¥ ). Tập hợp A È B là
 ù é ù
 A. (- ¥ ;+ ¥ ). B. (0;5ûú. C. (0;5). D. ëê0;5ûú.
Câu 6: Cho A = {n Î N / n la uoc cua 20} , B = {n Î N / n la uoc cua 25}. Khi đó số phần tử của 
tập hợp A \ B là
 A. 2. B. 4. C. 6. D. 1.
Câu 7: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình 
vuông. Khi đó
 A. A ÇB = C . B. A È B = C . C. A \ B = C . D. B \ A = C .
Câu 8: Cho A = {x Î R / x2 - 4 ¹ 0} . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
 A. R \ {2;- 2}. B. {2;- 2} . C. R . D. R \ {2} .
Câu 9: Cho A = {x Î R / x2 + 4 > 0} . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
 A. R . B. (- 4;+ ¥ ). C. B = {x Î ¢ :| x + 1|£ 2}. D. Æ.
 ù
Câu 10: Cho A = (2;5ûú. Khi đó R \ A là
 ù é
 A. (- ¥ ;2ûúÈ (5;+ ¥ ).B. (- ¥ ;2)È (5;+ ¥ ). C. (2;5). D. (- ¥ ;2)È ëê5;+ ¥ ).
Câu 11: Cho A = (- ¥ ;5), B = (- ¥ ;a) với a là số thực. Tìm a để A \ B = Æ
 A. a ³ 5. B. a £ 5. C. a = 5. D. B \ A = B..
Câu 12: Mệnh đề " x Î R,x2 - 2 + a > 0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
 A. a £ 2. B. a 2.
Câu 13: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 
22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh 
vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý? TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 2019-2020
 C. A ÇB = {b}. D. A ÇB = {d;e} .
Câu 26: Cho tập hợp S = {x Î R x2 - 2x - 15 = 0} . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau 
đây.
 é ù
 A. M ÇN = ëê- 3;5ûú. B. S = {3;- 5} . C. S = Æ. D. S = R .
 ù é
Câu 27: Cho M = (- ¥ ;5ûú và N = ëê- 2;6). Chọn khẳng định đúng.
 é ù é
 A. M ÇN = ëê- 2;5ûú. B. M ÇN = (- ¥ ;6). C. M ÇN = (- 2;5). D. M ÇN = ëê- 2;6).
Câu 28: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp M = {x Î N sao cho x la uoc cua 8} .
 A. M = {1;4;16;64} . B. M = {0;1;4;16;64} .
 C. M = {1;2;4;8}. D. M = {0;1;2;4;8}.
Câu 29: Xác định tập hợp M = {1;3;9;27;81} bằng cách nêu tính chất đặc trưng của tập hợp.
 A. M = {x, sao cho x= 3k,k Î N, 0 £ k £ 4} . B. M = {n Î N, sao cho 1 £ n £ 81}.
 C. M={Có 5 số lẻ}. D. M = {n, sao cho n= 3k, k Î N } .
Câu 30: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh 
vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học 
có bao nhiêu học sinh?
 A. 39. B. 54. C. 31. D. 47.
Câu 31: Cho mệnh đề “ " x Î R,x2 - x + 7 < 0”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh 
đề trên?
 A.  x R mà x2 – x +7 0. B. " x Î R,x2 - x + 7 > 0.
 C. " x Î R,x2 - x + 7 < 0 D. $ x R, x2– x +7 < 0.
Câu 32: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {x Î ¡ / x2 + x + 1 = 0} 
 A. X =Æ. B. X = {0}. C. X = 0. D. X = {Æ}
Câu 33: Cho tập X = {2, 3, 4}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
 A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 34: Tìm các phần tử của tập hợp: x = {x Î ¡ / 2x2 - 5x + 3 = 0} . 
 ïì 3ïü ïì 3ïü
 A. X = íï 1; ýï . B. X = {1} . C. X = íï ýï . D. X ={0}.
 îï 2þï îï 2þï
Câu 35: Hỏi tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
A. {x ∈ Z / 6x2 – 7x + 1 = 0}. B. {x ∈ Z / |x| < 1}.
C. {x ∈ Q / x2 - 4x + 2 = 0}. D. {x ∈ R / x2 - 4x + 3 = 0}.
Câu 36: Cho A={xÎ N/(2x–x2)(2x2–3x–2)=0} và B={nÎ N*/3<n2<30}. Tìm kết quả phép toán AI B.
 A. {2;4}. B. {2}. C. {4;5}. D. {3}.
Câu 37: Cho tập hợp A = {1;2;3} . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A? TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 2019-2020
 A. y = x2 - 4x + 5 . B. y = x2 - 2x + 1. C. y = - x2 + 4x - 3. D. y = x2 - 4x - 5.
Câu 6: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 - 2019x + 2018 với trục tung.
 A. Q (0;2018) . B. P(1;0) . C. (2018;0) . D. (1;2018) .
Câu 7: Tìm giá trị M lớn nhất của hàm số y = - x2 + 6x + 8.
 A. M=17. B. M=8. C. M=14. D. M=48.
Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 - 2018x + 2017 với trục hoành.
 A. M(1;0) và N(2017;0) . B. P(0;1) và Q(0;2017).
 C. O(0;0) và M(1;2017) . D. N(2017;0)và O(0;0) .
Câu 9: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị tiếp xúc với trục hoành.
 A. y = 4x2 + 4x + 1 . B. y = - 4x2 - 4x + 1.
 C. y = x2 + 4x - 4. D. y = x2 + 4x + 7 .
Câu 10: Cho parabol (P) có phương trình y = 3x2 - 6x + 2017. Mệnh đề nào sau đây sai?
 A. Parabol (P) có đỉnh I(0;2017). B. Parabol (P) không cắt trục hoành.
 C. Parabol (P) luôn cắt trục tung. D. Parabol (P) có trục đối xứng x = 1 .
 - 1
Câu 11: Xác định parabol y = x2 - bx + 4, biết rằng parabol đi qua điểm M (- 2;1).
 2
 - 1 1 - 1 11
 A. y = x2 + x + 4 . B. y = x2 - x + 4.
 2 2 2 2
 - 1 5 - 1 1
 C. y = x2 + x + 4. D. y = x2 - x + 4.
 2 2 2 2
Câu 12: Cho hàm số y = x2 - bx + 4 có đồ thị đi qua điểm M (- 1;1) . Tính giá trị của hàm số tại 
điểm x0 = - 3 .
 A. y(- 3) = 1. B. y(- 3) = 25. C. y(- 3) = 7. D. y(- 3) = 19.
Câu 13: Tìm b để hàm số y = x2 + 2(b + 6)x + 4 đồng biến trong khoảng (6;+ ¥ ) .
 A. b = - 12. B. b = 0. C. b = - 9. D. b = 6.
Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số y = x2 - x + 2 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 2.
 A. K(2;4) . B. K(- 2;8) . C. K(- 2;0) . D. K(2;8) .
Câu 15: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số y = - x2 - x + m và cắt đồ thị hàm số y = - 2x + 6 tại 
hai điểm phân biệt.
 23 23 23 - 25
 A. m > . B. m < . C. m ³ . D. m < .
 4 4 4 4 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 2019-2020
 A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = 2. B. Hàm số tăng trên khoảng (1;+ ¥ ).
 C. Đồ thị hàm giảm trên khoảng (- ¥ ,1). D. Đồ thị hàm số nhận I (1;- 2) làm đỉnh.
Câu 24: Cho hàm số bậc hai: y = ax2 + bx + c (a ¹ 0) có đồ thị (P), đỉnh của (P) được xác định 
bởi công thức nào ?
 æ ö æ ö æ ö æ ö
 ç b D ÷ ç b D ÷ ç b D ÷ çb D ÷
 A. I ç- ;- ÷. B. I ç- ;- ÷. C. I ç- ;- ÷. D. I ç ; ÷.
 èç 2a 4aø÷ èç a 4aø÷ èç 2a 2aø÷ èça 4aø÷
Câu 25: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y = x2 - 2x + 3.
 A. I (1;2). B. I (2;3). C. I (- 1;6). D. I (- 2;11).
Câu 26: Hàm số bậc hai nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ
 A. y = - x2 + 2x + 1. B. y = x2 - 2x + 3. C. y = - x2 + x + 2. D. y = - x2 - 2x + 5.
Câu 27: Trong các hàm số bậc hai sau, hàm số nào có đồ thị qua M (1;3) và có trục đối xứng x = 2.
 A. y = - x2 + 4x . B. y = x2 + 4x - 2. C. y = x2 - 2x + 4. D. y = - x2 - 2x + 6.
Câu 28: Tìm tất cả giá trị m để Parabol (P): y = x2 - 2x cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân 
biệt
 A. m > - 1. B. m < - 1. C. m ³ - 1. D. m < 1.
Câu 29: Cho hàm số bậc hai: y = x2 - 4x + 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
 A. Nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;2). B. Đồng biến trên khoảng (- 2;+ ¥ ).
 C. Nghịch biến trên khoảng (2;+ ¥ ). D. Đồng biến trên khoảng (- 4;+ ¥ ).
Câu 30: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng d: y = 1- m tiếp xúc với parabol (P): y = x2 - 4x + 3.
 A. m = 2. B. m = 1. C. m £ 2. D. m > 2.
Câu 31: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:
 A. y = - x2 + 4x - 1. B. y = - x2 + 4x + 1. C. y = x2 - 4x + 5. D. y = - x2 + 2x - 1.
Câu 32: Tìm hàm số bậc 2: y = ax2 + bx + 1 (a ¹ 0) có đồ thị (P) biết (P) qua M (1;- 4) và có trục 
đối xứng là x = 3. TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 2019-2020
Câu 39: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực đại tại điểm (2;7) và đi qua M (– 1; – 2) có phương trình 
là:
 A. y = x2 + 4x + 3 B. y = - x2 - 4x + 3 C. y = - x2 + 4x + 3 D. y = x2 - 4x - 3
Câu 40: Cho M Î (P): y = x2 vàA (3;0). Để AM ngắn nhất thì:
 A. M (1;1) B. M (- 1;1) C. M (1;- 1) D. M (- 1;- 1)
 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
 A. x - 2y = 1 B. x2 - 2y - 1 = 0. C. x - 2y + z - 1 = 0. D. xy - 2y - 1 = 0
 ì
 ï x - 3y + 5 = 0
Câu 2: Giải hệ phương trình í có nghiệm là
 ï 2y - 4 = 0
 îï
 A. (1;2). B. (- 1;- 2). C. (10;5). D. (- 10;- 5).
 ïì x + 2y - 3z + 4 = 0
 ï
Câu 3: Giải hệ phương trình íï 2x - y + x = 3 có nghiệm là
 ï
 ï 3x + 2z = 9
 îï
 æ ö æ ö æ ö
 ç35 24 5 ÷ ç29 34 15÷ ç19 48 61÷
 A. (1;2;3). B. ç ; ; ÷ C. ç ; ; ÷. D. ç ; ; ÷.
 èç17 17 17ø÷ èç13 13 13ø÷ èç17 17 17ø÷
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
 ì ì ì ì 2
 ï x - 2y - 2 = 0 ï x - 2y - 2 = 0 ï x - y - 1 = 0 ï x + y - 2 = 0
 A. í . B. íï . C. í . D. íï
 ï 2x - y - 3 = 0 ï y2 - 3 = 0 ï 2x - 2y - 3 = 0 ï 2x - 2y = 0
 îï îï îï îï
Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?
 ïì ïì ïì 2 2 2
 ï x - 2y - 2 = 0 ì ï 2x - 3 = 0 ï x + y + z = 3
 ï ï x + z - 3 = 0 ï ï
 A. íï 2x - z - 3 = 0. B. í . C. íï xy - z = 3 . D. íï x + y + z = 3 .
 ï ï y + 3z = 3 ï ï
 ï 2y + 5z = 0 îï ï z - 2x + 7 = 0 ï x - y + z = 1
 îï îï îï
Câu 5: Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2x-3y=5?
 æ ö æ ö
 ç 5÷ ç5 ÷
 A. (x;y) = ç0; ÷. B. (x;y) = (1;- 1). C. (x;y) = (- 2;- 3). D. (x;y) = ç ;0÷.
 èç 3ø÷ èç2 ø÷
Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn?
 ì ì ì ì
 ï x - 2y - 2 = 0 ï x = 0 ï 2x - 3 = 0 ï 2x + 5y - 3 = 0
 A. í . B. í . C. í . D. í .
 ï 2x - z - 3 = 0 ï y = 3 ï x - y = 3 ï 4y = 3
 îï îï îï îï
Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2018_2019_t.doc