Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 7 trang giaoanhay 10/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021
 Môn: Hóa Học 11 
 ___***___
 CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các:
 A. ion trái dấu B. anion C. cation D. chất tan
Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
 A. MgCl2 B. HClO3 C. C6H12O6( glucozơ) D. Ba(OH)2
 + -
Câu 3: Nồng độ các ion [K ] và [NO3 ] trong dung dịch KNO3 0,2M lần lượt là:
 A. 1M; 1M B. 0,1M; 0,1M C. 0,5M; 0,4 M D. 0,2M; 0,2 M
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng?
 A. Dung dịch KCl dẫn điện B. KCl rắn, khan dẫn điện
 C. Nước biển không dẫn điện D. Dung dịch rượu dẫn điện
Câu 5: Trong các chất sau chất nào là chất điện li mạnh?
 A. NaCl, Al(NO3)3, Ca(OH)2 B. NaCl, Al(NO3)3, CaCO3
 C. NaCl, Al(NO3)3, AgCl D. Ca(OH)2, CaCO3, AgCl
Câu 6: Cho các chất sau đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là:
 A. H2O, CH3COOH, CuSO4 B. CH3COOH, CuSO4.
 C. H2O, CH3COOH. D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
 2-
Câu 7: Dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO4 thì dung dịch đó có chứa:
 3+
 A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B. 1,8 mol Al2(SO4)3 C. 0,6 mol Al D. 0,6 mol A2(SO4)
 + 2-, 2+ -
Câu 8: Dung dich X chứa amol Na , b mol SO4 c mol Mg và d mol Cl . Mối quan hệ giữa a,b,c,d thỏa 
mãn biểu thức nào sau đây?
 A. a + 2c = 2b + d B. a + 2c = b + d C. 2a + c = b + 2d D. a + b = c + d
Câu 9: Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
 A. KOH B. Al(OH)3 C. CH3COONa D. HCl
Câu 10: Theo Areniut chất nào sau đây là bazơ?
 A. KOH B. Al(OH)3 C. CH3COONa D. HCl
Câu 11: Cho dung dịch có [H+] = 10-3M. Tính pH của dung dịch?
 A. 5,7 B. 3 C. 3,13 D. 4
 + 
Câu 12: Phương trình ion thu gọn: HCO3 + H → H2O + CO2 ứng với phản ứng nào sau đây?
 A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
 t 0
 C. KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O D. NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
 A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑ B. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 
3NaNO3
 C. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D. Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 
2Fe(NO3)2
Câu 14: Phương trình phân tử: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O có phương trình ion thu gọn 
là:
 2+ - + 2+
 A. Ca + 2Cl  CaCl2 B. CaCO3+ 2H  Ca + H2O+ CO2
 + 2 2 -
 C. 2H + CO3  CO2 + H2O. D. 2HCl + CO3  CO2 + H2O + Cl
Câu 15: Cặp dung dịch chất điện li tác dụng với nhau tạo thành hợp chất không tan là:
 A. KCl và (NH4)2SO4. B. NH4NO3 và K2SO4.
 C. NaNO3 và K2SO4. D. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.
Câu 16: Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh:
 A. HCl, NaOH, CaO, NH4NO3. B. Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3.
 C. HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4. D. KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2.
Câu 17: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các chất điện li yếu là:
 A. H2O, CH3COOH, NH3. B. H2O, CH3COOH, CuSO4.
 C. H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH. D. CH3COOH, CuSO4, NaCl.
Câu 18: Ion OH- có thể phản ứng được với các ion:
 + + - 2- 2+ 2+ - 2-
 A. H , NH4 , HCO3 , CO3 . B. Fe , Zn , HS , SO4 .
 2+ 2+ 3+ 2+ 2+ 2+ 2+ -
 C. Ca , Mg , Al , Cu . D. Fe , Mg , Cu , HSO4 .
Trường THPT Phan Bội Châu Trang 1/7 A. Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B. Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
 C. Ca(H2PO4)2, H3(PO4) D. Ca(H2PO4)2
Câu 44: Sau mùa gặt cuối trong năm, nông dân sẽ đốt cháy rơm rạ trên đòng nhằm mục đích:
 A.Tạo thêm phân vi lượng cho đất B. Tạo thêm phân đạm cho đất
 C. Tạo thêm phân lân cho đất D.Tạo thêm phân Kali cho đất
 CHƯƠNG III: CACBON – SILIC.
Câu 45: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?
 A. C + O2 → CO2 B. C + CO2 → 2CO
 C. C + H2O → CO2 + H2 D. 3C + 4Al → Al4C3
Câu 46: Trong phòng thí nghiệm, CO được điều chế bằng phản ứng :
 t0 t0
 A. 2C + O2  2CO B. C + H2O  CO + H2
 0
 H2SO4 ®Æc t
 C. HCOOH  CO + H2O D. 2CH4 + 3O2  2CO + 4H2O
Câu 47: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối :
 A. Na2CO3 B. (NH4)2CO3 C. NaHCO3 D. NH4HCO3
Câu 48: Silic đóng vai trò chất oxi hóa trong các phản ứng nào sau đây?
 A. Si + O2 → SiO2 B. Si + C → SiC C. Si + F2 → SiF4 D. Si + 2Mg → Mg2Si
Câu 49: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
 A. oxi B. cacbon C. Silic D. sắt
Câu 50: SiO2 có thể hòa tan bởi :
 A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch H2SO4 đặc nóng
 C. Dung dịch KMnO4 D. Dung dịch NaOH đặc, nóng.
Câu 51: “Thuỷ tinh lỏng” là :
 A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.
 C. dung dịch bão hoà của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy.
 CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
Câu 52: Hợp chất hữu cơ là:
 A. hợp chất của cacbon B. hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,
 C. hợp chất của cacbon, hiđro. D. hợp chất của cabon, hiđro, oxi, nitơ.
Câu 53: Cho các chất : C 2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, CO, (NH4)2CO3, CaC2. Có bao 
nhiêu chất hữu cơ?
 A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 54: Cho các chất : CH2O(1), C2H5Br(2), CH2O2(3), C6H5Br(4), C6H6(5), CH3COOH(6).
 a. Chất thuộc loại hiđrocacbon là: 
 A. 1,2,3 B. 2,3,6
 C. 5 D. 1,2,3,4,6.
 b. Chất thuộc loại dẫn xuất hiđrocacbon là: 
 A. 1,2,3B. 2,3,6C. 5D. 1,2,3,4,6.
Câu 55: Đâu không phải là đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ?
 A. Nhất thiết phải chứa cacbon.
 B. Liên kết hoá học ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị.
 C. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra hoàn toàn, theo một hướng nhất định.
 D. Không tan hoặc ít tan trong nước.
Câu 56: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH 3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0. Công 
thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?
 A. CH3O B. C2H6O2 C. C2H6O D. C3H9O3
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
 B. Đa số các hợp chất hữu cơ dê cháy, kém bền với nhiệt,
 C. Phản ứng của chất hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định.
 D. Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.
Trường THPT Phan Bội Châu Trang 3/7 A. NO và Mg.B. N 2O và Al C. N2O và Fe. D. NO2 và Al.
Câu 5: Hoà tan htoàn 16,25 g kim loại M chưa rõ hóa trị bằng dd HNO3 loãng sau pứ thu được 1,232 l 
(đktc) hh khí X gồm 2 khí không màu, không hoá nâu trong kk nặng 1,94 g. Xác định M.
. A. Ca B. Mg C. Zn D. Ag
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 dư đun nóng thu được 2,24 lit 
NO và NO2(đktc) có tỷ khối so với H2 bằng 21 ( không còn sản phẩm khử khác). Tìm kim loại M
A.Fe B.Zn C.Al D.Cu
Dạng 5: Kim loại + HNO3
Câu 1: Khi hòa tan hoàn toàn 60,0 gam hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 3,0 lít dung dịch HNO3 
1,00M lấy dư, thấy thoát ra 13,44 lít khí NO ( ở đktc). 
a) Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:A. 48%.B. 72%.C. 60%.D. 96%.
b) Nồng độ mol/l của HNO3 trong dung dịch thu được (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) 
là:
 A. 0,08M. B. 0,18M.C. 0,26M.D. 0,34M.
Câu 2. Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dd HNO 3 đặc, dư thì thu được 0,896 
lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của bạc và đồng trong hỗn hợp lần 
lượt là: 
 A. 73% ; 27%. B. 77,14% ; 22,86% C. 50%; 50%. D. 44% ; 56% 
Câu 3: Cho 4,76 gam hợp kim Zn và Al vào dd HNO3 loãng lấy dư thì thu được 896 ml (đo đkc) khí N2O 
(sản phẩm khử duy nhất). Thành phần phần trăm về khối lượng của kẽm và nhôm trong hỗn hợp lần lượt 
là: 
 A. 45,26% ; 54,74%. B. 54,62% ; 45,38% C. 53,62%; 46,38%. D. 44% ; 56% 
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol 
khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là.
 A. 13,5 gam B. 1,35 gam C. 0,81 gam D. 8,1 gam
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nguội dư thu được 4,48 lít khí 
(đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Giá trị m 
là.
 A. 20,4. B. 25,2. C. 26,8. D. 15,4.
Câu 6: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu 
được 0,896 lit NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X 
là.
 A. 13,32 gam B. 6,52 gam C. 13,92 gam D. 8,88 gam.
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 
1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. 
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
Dạng 6: Nhiệt phân muối nitrat:
Câu 1: Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy 
khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy là :
 A. 87 gam.B. 94 gam.C. 69 gam. D. 141 gam.
Câu 2. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 
gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch 
Y có pH bằngA. 2.B. 3.C. 4.D. 1.
Câu 3: Đun nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất của phản ứng 
là : A. 30%. B. 70%. C. 80%. D. 50%.
Dạng 7: Xác định sản phẩm khử:
Câu 1: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lit khí X (sản phẩm khử duy nhất). 
Khí X là.A. N 2OB. NO C. NO 2 D. N2
Câu 2: cho hỗn hợp gồm 0.2mol Fe và 0.3mol Mg vào dd HNO3 dư thu được 0.4mol một sản phẩm khử 
chứa N duy nhất sản phẩm đó là:
 A. NH4NO3 B. N2O C. NO D. 
NO2
Câu 3: Hòa tan 9,6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy. Xác định công thức khí đó.
 A. NO B. N2O C. NO2 D. N2O4
DẠNG 8: HỢP CHẤT TÁC DỤNG VỚI HNO3 
Câu 1: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu 
Trường THPT Phan Bội Châu Trang 5/7 

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_11_nam_hoc_2020_2021_tr.doc