Đề cương kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

docx 9 trang giaoanhay 11/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Đề cương kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
 I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ỳ II
 NĂM HỌC 2018-2019
 MƠN Đ ỊA LÍ 6
Chủ đề/Mức Nhận biết Thơng hiểu
 độ nhận Vận dụng Tổng
 thức
 Cấp độ thấp Cấp độ cao 
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 1. Lớp vỏ Các - Dựa .
 khí tầng vào 
 khí BSL 
 quyển, tính 
 các được 
 khối lượng 
 khí mưa 
 trong 
 năm 
 và các 
 tháng 
 của 
 mùa 
 mưa ở 
 1 địa 
 phươn
 g.
 Số câu 2 câu 1câu 3 câu
 1,0 2,0 3,0 điểm
 Số điểm: điểm điểm
 Tỉ lệ %: 30%
 2.Các đới Biết vị Vẽ hình và 
khí hậu trên trí và thể hiện giới 
 trái đât khí hạn vĩ độ, các 
 hậu đới khí hậu 
 của trên trái đất
 các 
 đới 
 khí 
 hậu.
 Số câu : 2 câu 1 câu 3 câu
 Số điểm: 1,0 2,0 điểm 3,0 điểm
 điểm
 Tỉ lệ %: 30%
3. Sơng và Biết Giá trị 
 hồ định của 
 nghĩa Muối mỏ, apatit, 
 thạch anh, kim Nguyên liệu để sản xuất phân bón, đồ 
 Phi kim loại
 cương, đá vôi, cát, gốm, sứ, làm vật liệu xây dựng 
 sỏi 
Câu 3: Cho biết tỉ lệ các thành phần của khơng khí ? Hơi nước cĩ vai trị gì ? 
 Trả lời:
- Thành phần của khơng khí bao gồm : 
+ Khí Nitơ : 78%
+ Khí Ơxi : 21%
+ Hơi nước và các khí khác : 1%
- Vai trị của hơi nước: Lượng hơi nước tuy nhỏ nhưng lại là nguồn gốc sinh ra các 
hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sấm, chớp
Câu 4: Lớp vỏ khí chia thành mấy tầng ? Nêu vị trí, đặc điểm của từng tầng ? 
 Trả lời :
 Các tầng Đối lưu Bình lưu Các tầng cao
 Vị trí Sát mặt đất Nằm trên tầng đối Nằm trên tầng 
 lưu bình lưu
 Độ cao 0 16km Từ 16km 80km Trên 80km
 Đặc - Tập trung 90% khơng khí - Cĩ lớp ơdơn => - Khơng khí cực 
 điểm - Khơng khí luơn chuyển động ngăn cản những tia lỗng.
 theo chiều thẳng đứng bức xạ cĩ hại cho 
 - Là nơi sinh ra các hiện tượng sinh vật và con 
 khí tượng: Mây, mưa, sấm, người. 
 chớp,
 - Nhiệt độ giảm dần khi lên 
 cao: cứ lên cao 100m nhiệt độ 
 giảm 0,60C
Câu 5: Dựa vào đâu để phân ra các khối khí : nĩng, lạnh, đại dương, lục địa ? Nêu vị 
trí hình thành và tính chất từng loại khối khí ? 
 Trả lời :
a. Căn cứ để phân loại khối khí : 
- Căn cứ vào nhiệt độ , chia ra: khối khí nĩng, khối khí lạnh .
- Căn cứ vào bề mặt tiếp xúc bên dưới là đại dương hay đất liền , chia ra: khối khí đại 
dương, khối khí lục địa.
b. Đặc điểm từng loại khối khí: 
- Khối khí nĩng: hình thành trên vùng vĩ độ thấp , cĩ nhiệt độ tương đối cao.
- Khối khí lạnh: hình thành trên vùng vĩ độ cao , cĩ nhiệt độ tương đối thấp.
- Khối khí đại dương: hình thành trên các biển và đại dương , cĩ độ ẩm lớn.
- Khối khí lục địa : hình thành trên các vùng đất liền , cĩ tính chất tương đối khơ.
Câu 6: Phân biệt thời tiết và khí hậu? 
 Trả lời :
- Thời tiết: Là sự biểu hiện các hiện tượng khí tượng ở một địa phương trong một thời 
gian ngắn , luơn thay đổi. - Nhiệt độ cĩ ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của khơng khí : Nhiệt độ khơng 
khí càng cao càng chứa được nhiều hơi nước => độ ẩm càng cao.
- Khi khơng khí đã chứa được lượng hơi nước tối đa => khơng khí đã bão hịa hơi 
nước.
Câu 11: Trình bày được quá trình tạo thành mây, mưa ? Trên Trái Đất lượng mưa 
phân bố như thế nào?
 Trả lời :
a. Quá trình tạo thành mây, mưa:
- Khơng khí bốc lên cao bị lạnh dần, hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ tạo 
thành mây. 
- Gặp điều kiện thuận lợi hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước to dần , rồi rơi 
xuống đất thành mưa.
b. Sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất : 
- Trên Trái Đất, lượng mưa phân bố khơng đều từ xích đạo về 2 cực.
+ Nơi mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo (vĩ độ thấp).
+ Nơi mưa ít nhất ở 2 vùng : vùng cực Bắc và vùng cực Nam (vĩ độ cao) .
Câu 12: Trên Trái Đất cĩ mấy đới khí hậu chính theo vĩ độ ? Trình bày giới hạn và 
đặc điểm của từng đới ? 
 Trả lời:
- Trên Trái Đất cĩ 5 đới khí hậu chính : 
+ 1 đới nhiệt đới ( đới nĩng)
+ 2 đới ơn hồ ( ơn đới)
+ 2 đới hàn đới ( đới lạnh)
 Đới KH Đới nĩng Hai đới ơn hịa Hai đới lạnh
 Đặc điểm (Nhiệt đới) (Ơn đới) (Hàn đới)
 Giới hạn - Từ Chí tuyến Bắc đến -Từ Chí tuyến Bắc -Từ vịng cực 
 Chí tuyến Nam đến vịng cực Bắc Bắc đến cực Bắc
 -Từ Chí tuyến Nam -Từ vịng cực 
 đến vịng cực Nam Nam đến cực 
 Nam
 Đặc điểm khí - Quanh năm cĩ gĩc - Gĩc chiếu ánh - Gĩc chiếu ánh 
 hậu chiếu của ánh sáng mặt sáng mặt trời và sáng mặt trời rất 
 trời lúc giữa trưa tương thời gian chiếu nhỏ, thời gian 
 đối lớn, thời gian chiếu sáng trong năm chiếu sáng trong 
 sáng trong năm chênh chênh nhau nhiều. năm dao động rất 
 nhau ít. - Lượng nhiệt nhận lớn
 - Lượng nhiệt hấp thụ được trung bình , - Khí hậu giá 
 tương đối nhiều . các mùa thể hiện lạnh, cĩ băng 
 - Nĩng quanh năm rất rõ trong năm. tuyết hầu như 
 - Giĩ Tín Phong - Giĩ Tây ơn đới quanh năm
 - Lượng mưa TB năm : - Lượng mưa TB - Gío Đơng cực 
 1000mm -> 2000mm năm - Lượng mưa TB 
 500 -> 1000mm năm 
 dưới 500 mm Nguyên -Chủ yếu do giĩ Do sức hút của Mặt Chủ yếu là các loại 
 nhân - Động đất ngầm dưới Trăng và một phần giĩ thổi thường xuyên 
 hình đáy biển sinh ra sĩng của Mặt Trời trên Trái Đất: Tín 
 thành thần phong, Tây ơn đới.
Câu 18: Trình bày hướng chuyển động của các dịng biển trong đại dương thế giới? 
Nêu ảnh hưởng của các dịng biển đến nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận 
với chúng?
 Trả lời
a. Hướng chuyển động của các dịng biển nĩng, lạnh trong đại dương: 
- Các dịng biển nĩng thường chảy từ các vùng vĩ độ thấp lên các vùng vĩ độ cao .
- Các dịng biển lạnh thường chảy từ các vùng vĩ độ cao về các vùng vĩ độ thấp .
b. Ảnh hưởng của các dịng biển tới khí hậu vùng bờ :
- Các vùng ven biển , nơi cĩ dịng biển nĩng chảy qua cĩ nhiệt độ cao hơn và mưa 
nhiều hơn những nơi cĩ dịng biển lạnh chảy qua.
Câu 19 : Lớp đất là gì ? Gồm những thành phần nào? Chất mùn cĩ vai trị như thế 
nào trong lớp thổ nhưỡng? 
 Trả lời:
- Lớp đất (hay thổ nhưỡng) là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục 
địa.
- Thành phần của đất : 
+ 2 thành phần chính: thành phần khống và thành phần hữu cơ : 
 Thành phần Khống Hữu cơ
 Đặc điểm - Chiếm phần lớn trọng - Chiếm tỉ lệ nhỏ 
 lượng của đất. -Tồn tại trong tầng trên cùng của 
 - Gồm những hạt khống lớp đất .
 cĩ màu sắc loang lổ và - Tạo thành chất mùn cĩ màu 
 kích thước khác nhau xám thẫm hoặc đen .
+ Ngồi ra trong đất cịn cĩ nước và khơng khí : tồn tại trong các khe hổng của các 
hạt khống.
- Vai trị của chất mùn: là nguồn thức ăn dồi dào, cung cấp các chất cần thiết cho các 
thực vật tồn tại trên mặt đất.
Câu 20 : Trình bày các nhân tố hình thành đất? 
 Trả lời:
- Đá mẹ: Nguồn gốc sinh ra thành phần khống trong đất. Đá mẹ cĩ ảnh hưởng đến 
màu sắc và tính chất của đất.
- Sinh vật: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ.
- Khí hậu (đặc biệt là nhiệt độ, lượng mưa): tạo điều kiện thuận lợi hoặc khĩ khăn 
cho quá trình phân giải chất khống và hữu cơ trong đất.
 B- BÀI TẬP
Bài 1: Tính lượng mưa trong năm
Cho bảng số liệu về lượng mưa(mm) ở Thành phố Hồ Chí Minh:
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 [
 90 oBắc 
 60oBắc
 30oBắc 
 0o 
 30oNam
 60oNam
 90oNam
Bài 6: Điền tên các đới khí hậu vào hình vẽ dưới đây 
 Cực Bắc
 66033’ 
 23027’ 
 00
 23027’
 66033’ 
 Cực Nam

File đính kèm:

  • docxde_cuong_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_dia_li_lop_6_nam_hoc_2018_20.docx