Đề cương kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
CẤU TRÚC, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 11 I/ MA TRẬN MỨC ĐỘ NHẬN THỨC TỔNG CỘNG Nhận biết (5,0 điểm) Thông hiểu (3,0 điểm) Vận dụng (2,0 điểm) CHỦ ĐỀ TT T. T. T. Tự luận Tự luận Tự luận Số câu Số điểm nghiệm nghiệm nghiệm 1,75 1 Liên bang Nga 05 01 01 07 điểm ½ câu ½ câu 3,25 2 Nhật Bản 05 02 08 0,5đ 1,0đ điểm ½ câu ½ câu 3,00 3 Trung Quốc 05 01 07 1,0đ 0,5đ điểm 2,00 4 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 05 02 01 08 điểm Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: 30 20 06 01 02 01 (02 TỔNG CỘNG (02 Ý) Ý) 5,00 1,50 điểm 1,50 0,50 1,50 điểm điểm điểm điểm 10,00 II. CẤU TRÚC A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,00 điểm) Gồm 28 câu, từ câu 1 đến câu 28 (0,25 điểm/câu) B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) 02 câu (04 ý) 1. Nhật Bản (1,50 điểm) 2. Trung Quốc (1,50 điểm) Vẽ biểu đồ, nhận xét hoặc dựa vào bảng số liệu nhận xét, giải thích. III. LƯU Ý - Đề kiểm tra thời lượng45 phút; - Mức độ nhận thức: biết – 50%, hiểu – 30%, vận dụng – 20%; - Nội dung thi đến hết bài Đông Nam Á (tiết 2: Kinh tế) - Phần tự luận có thể điều chỉnh nội dung, đơn vị kiến thức (phù hợp với phân phối điểm theo PPCT); - Cấu trúc và ma trận này công khai đến học sinh. Câu 2. a. Vẽ biểu đồ có tên biểu đồ, vẽ đúng. (1,00 điểm) BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC Xuất khẩu b.Nhận xét - Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc có Nhập khẩu sự thay đổi tích cực:( 0,25 điểm) + Tỉ trọng xuất khẩu tăng lên khá nhanh, từ 39.3 39,3% (1985) lên 51,34% (2004). 1 46.5 48.6 + Tỉ trọng nhập khẩu có xu hướng 60.7 53.5 51.4 2 giảm khá nhanh, từ 60,7% (1985) xuống 48.6% (2004). - Năm 1985 Trung Quốc nhập siêu, năm 1995 và 2004 Trung Quốc xuất siêu.( 0,25 điểm.) Năm Năm Năm 1985 1995 2004 C. Sông Ô bi. D. Sông Lê na. Câu 8. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là A. Đồng bằng và vùng trũng. B. Núi và cao nguyên. C. Đồi núi thấp và vùng trũng. D. Đồng bằng và đồi núi thấp. Câu 9. Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là A. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam. B. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc. C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây. D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông. Câu 10. Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga có đặc điểm A. Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy. B. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. C. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp. D. Các ý trên. Câu 11. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là A. Đồng bằng Đông Âu. B. Đồng bằng Tây Xi - bia. C. Cao nguyên Trung Xi - bia. D. Dãy núi U ran. C. Ôn đới lục địa. D. Cận nhiệt. Câu 21. Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng A. Thứ năm trên thế giới. B. Thứ sáu trên thế giới. C. Thứ bảy trên thế giới. D. Thứ tám trên thế giới. Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm. B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử. C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều. D. Các ý trên. Câu 23. Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm A. 60 % dân số cả nước. B. 78% dân số cả nước. C. 80 % dân số cả nước. D. 87% dân số cả nước. Câu 25. Tỷ lệ dân sống ở thành phố của nước Nga (năm 2005) là A. Trên 60%. B. Trên 70%. C. Gần 80%. D. Trên 80%. Câu 26. Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố A. Lớn và các thành phố vệ tinh. B. Trung bình và các thành phố vệ tinh. C. Nhỏ và các thành phố vệ tinh. D. Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh. Câu 27. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam. B. dầu mỏ, khí tự nhiên, điện. C. khí tự nhiên, điện, thép. D. Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và xenlulô. Câu 37. « Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG » được thành lập vào A. đầu năm 1990. B. cuối năm 1990. C. đầu năm 1991. D. cuối năm 1991. Câu 38. Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ A. đầu năm 2000. B. giữa năm 2000. C. cuối năm 2000. D. đầu năm 2001. Câu 39. Một số nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga là A. từng bước đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường. B. ổn định đồng rúp ; nâng cao đời sồng nhân dân ; mở rông quan hệ ngoại giao, coi trọng châu Á. C. đảm bảo toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi các dân tộc ở Nga ; lãnh thổ hành chính chia thành 7 vùng liên bang ; khôi phục lại vị trí cường quốc. D. Các ý trên. Câu 40. Nhận định đúng nhất về thành tựu sau năm 2000 của nền kinh tế Liên bang Nga là A. kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng hoảng. B. nền kinh tế đang trong thế ổn định và đi lên. C. Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8). D. Các ý trên. Câu 41. Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là A. sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao. B. dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005). C. đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết. D. đời sống nhân dân từng bước được cải thiện. Câu 42. Nhận xét không chính xác về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là A. giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm. B. giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao. C. GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998. D. GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000. Câu 43. Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt giá trị cao nhất trong thời kỳ 1990-2005 và đạt A. 8% B. 9% C. 10% D. 11% Câu 46. Nhận xét đúng nhất về vai trò và đặc điểm của nền công nghiệp Liên bang Nga là A. là xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga. B. cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng. C. phát triển cả các ngành công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại. D. các ý trên. B. công nghiệp chế tạo máy. C. công nghiệp quân sự. D. công nghiệp chế biến thực phẩm. Câu 56. Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là A. cây ăn quả và rau. B. sản phẩm cây công nghiệp. C. sản phẩm chăn nuôi. D. lương thực. Câu 57. Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở A. phía Bắc Xia bia. B. Đồng bằng Đông Âu. C. Đồng bằng Tây Xia bia. D. vùng Đông Xia bia. Câu 58. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thực và củ cải đường của Liên bang Nga là A. Đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia. B. Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia. C. Đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia. D. Đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia. Câu 59. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở A. phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia. B. phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông. C. vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu. D. phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu. Câu 60. Sản lượng lương thực của Liên bang Nga năm 2005 đạt A. trên 75 triệu tấn. B. trên 76 triệu tấn. C. trên 77 triệu tấn. D. trên 78 triệu tấn. Câu 61. Nhận xét đúng về ngành sản xuất lương thực của Liên bang Nga thời kỳ 1995-2005 là A. sản xuất lương thực liên tục tăng. B. sản xuất lương thực liên tục giảm. C. sản xuất lương thực liên tục giảm và có biến động. D. sản xuất lương thực liên tục tăng và có biến động. Câu 62. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở A. phần lãnh thổ phía Tây. B. vùng núi U-ran. C. phần lãnh thổ phía Đông. D. Đồng bằng Tây Xi bía. Câu 63. Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải A. đường ôtô. B. đường sông. 2. NHẬT BẢN Câu 2. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư. D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. Câu 3. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư. D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là A. Hàn đới và ôn đới lục địa. B. Hàn đới và ôn đới đại dương. C. Ôn đới và cận nhiệt đới. D. Ôn đới đại dương và nhiệt đới. Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu A. Gió mùa. B. Lục địa. C. Chí tuyến. D. Hải dương. Câu 6. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. D. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão. Câu 8. Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là A. Địa hình chủ yếu là đồi núi. B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển. C. Sông ngòi ngắn và dốc. D. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn. Câu 10. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần. C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn. D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần. Câu 13. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là
File đính kèm:
de_cuong_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2018_2.docx

