Đề cương học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

docx 9 trang giaoanhay 09/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề cương học kỳ 2 môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
 Trường THPT Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 2 NĂM HỌC : 2019 - 2020 
 Tổ Vật lí MÔN: VẬT LÝ - LỚP 12 – Ban cơ bản
Câu 1: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ 
do mạch đó phát ra có bước sóng là
 A. 600m B. 0,6m C. 60m D. 6m
Câu 2: Điện trường xoáy là điện trường
 A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ B. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
 C. của các điện tích đứng yên D. có các đường sức không khép kín
Câu 3: phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở không đáng kể?
 A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
 B. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
 C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại
 D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
Câu 4: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
 B. Sóng điện từ là sóng ngang.
 C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
 D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 5: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng 
yên gây ra.
 B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
 C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
 D. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 6: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên 
điều hòa theo thời gian với tần số f . Phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f .
 B. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
 C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
 D. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f .
Câu 7: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao 
động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
 A. 2.105 rad/s. B. 105 rad/s. C. 3.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.
Câu 8: Sóng điện từ
 A. là sóng dọc. B. không truyền được trong chân không.
 C. không mang năng lượng. D. là sóng ngang.
Câu 9: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì
 A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
 B. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.
 C. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
 D. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.
 10 2
Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 
10 10
 F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
 A. 4.10-6 s. B. 3.10-6 s. C. 5.10-6 s. D. 2.10-6 s.
Câu 11: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 
C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
 4 2 L f 2 1 4 2 f 2
 A. C = . B. C = . C. C = . D. C = .
 f 2 4 2 L 4 2 f 2 L L
 1 4
Câu 12: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung nF . Tần số dao 
động riêng của mạch là : Câu 28: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa, người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là 2 vân sáng). 
Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 14,4mm là vân : 
 A. tối thứ 18 B. tối thứ 16 C. sáng thứ 18 D. sáng thứ 16 
Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng 
chứa 2 khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là 0,5m . Vùng giao thoa trên màn 
rộng 26mm. Số vân sáng là: A. 13 B. 17 C.13 D. 11
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Khoảng cách giữa hai 
khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm. Tổng 
số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là: 
 A. 19 vân. B. 17 vân. C. 15 vân. D. 21 vân
Câu 31: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
 B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
 C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
 D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
Câu 32: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
 A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
 C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ. D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 33: Tia tử ngoại
 A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước
 C. không truyền được trong chân không. D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt 
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng 
trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
 A. 4 mm. B. 2,8 mm. C. 2 mm. D. 3,6 mm.
Câu 35: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
 A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những 
khoảng tối.
 B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch 
chàm và vạch tím.
 C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
 D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
Câu 36: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra 
quang phổ liên tục?
 A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp. C. Chất lỏng. D. Chất rắn.
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng 
cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách 
giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
 A. 9,6 mm. B. 24,0 mm. C. 6,0 mm. D. 12,0 mm.
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng 
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 
μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoA. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 
mm có vân sáng bậc (thứ)
 A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.
Câu 39: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
 A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
 B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
 C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
 D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
Câu 40: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều. D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Câu 41: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
 A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen.
Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa 
hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong 
thí nghiệm này bằng
 A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm. A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.
 B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
 C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.
 D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.
Câu 58: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ 
 Hδ (tím) B. Hβ (lam) C. Hγ(chàm) D. Hα (đỏ)
Câu 59: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 
λ0 = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
 A. Chỉ có bức xạ λ1 B. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
 C. Chỉ có bức xạ λ2 D. Cả hai bức xạ
Câu 60: Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10 -19J, hằng số Plăng h = 6,625.10 -34J.s, vận tốc ánh sáng 
trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đó là
 A. 0,295 μm B. 0,300 μm C. 0,250 μm D. 0,375 µm
Câu 61: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng 
ngoại thì
 A. ε2 > ε1 > ε3. B. ε3 > ε1 > ε2. C. ε1 > ε2 > ε3. D. ε2 > ε3 > ε1.
 -34
Câu 62: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ 0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s và vận tốc truyền ánh 
sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
 A. 6,625.10-19 J. B. 6,265.10-19 J. C. 8,526.10-19 J. D. 8,625.10-19 J.
Câu 63: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
 A. f1 > f3 > f2. B. f2 > f1 > f3. C. f3 > f1 > f2. D. f3 > f2 > f1
Câu 64: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
 A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
 B. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
 C. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
 D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.
Câu 65: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
 A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
 C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. quang năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 66: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
 A. huỳnh quang. B. tán sắc ánh sáng. C. quang – phát quang. D. quang điện trong.
Câu 67: Quang điện trở được chế tạo từ
 A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
 B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng 
thích hợp.
 C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích 
hợp.
 D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 68: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10 -19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10 -34J.s, tốc độ ánh sáng trong 
chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
 A. 0,3µm. B. 0,90µm. C. 0,40µm. D. 0,60µm.
Câu 69: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện tượng 
quang điện không xảy ra nếu λ bằng
 A. 0,24 µm. B. 0,42 µm. C. 0,30 µm. D. 0,28 µm.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
 A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
 B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
 C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
 D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 71: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
 A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
 B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
 C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
 D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 72: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng 
với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
 A. 3.10-18 J. B. 3.10-20 J. C. 3.10-17 J. D. 3.10-19 J.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_hoc_ky_2_mon_vat_ly_lop_12_nam_hoc_2019_2020_truong.docx