Dạy học theo chủ đề môn Tiếng Anh 7 - Từ tuần 22 đến tuần 24 - Chủ đề: Grammar
Bạn đang xem tài liệu "Dạy học theo chủ đề môn Tiếng Anh 7 - Từ tuần 22 đến tuần 24 - Chủ đề: Grammar", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Dạy học theo chủ đề môn Tiếng Anh 7 - Từ tuần 22 đến tuần 24 - Chủ đề: Grammar
DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN TIẾNG ANH 7 ( Từ tuần 22 đến tuần 24 ) CHỦ ĐỀ : GRAMMAR I. MỤC TIÊU : Học sinh học và luyện tập chủ đề ngữ pháp trọng tâm trong Unit 7 và Unit 8 chương trình Tiếng Anh lớp 7 sách thí điểm. Qua chủ đề này học sinh có thể : - Nắm được cách hỏi khoảng cách và sử dụng đại từ It để trả lời về khoảng cách . - Nắm được cách sử dụng Used to để nói về thói quen trong quá khứ - Biết cách sử dụng các từ nối : although , inspite of ,despite , however , nevertheless . Các chủ điểm ngữ pháp gồm: - Asking and answering about the distance - Used to - Connectors : although , inspite of , despite , however , nevertheless II. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM : 1.Asking and answering about the distance using How far ..? Để hỏi khoảng cách từ nơi này đến nơi khác ta dùng : How far is it from to .? Câu trả lời : It’s ( about ) + distance Lưu ý: Trong câu trả lời về khoảng cách, ta thường dùng trạng từ about (khoảng chừng) khi không biết độ dài chính xác của khoảng cách đó. Example : How far is it from your house to school ? ( Từ nhà của bạn đến trường là bao xa?) It’s about 1 kilometer. ( from my house to school ) . (Nó khoảng chừng 1 kilômét.) Exercise 1 : Write the questions and answers as the patterns: ( viết câu hỏi và trả lời theo mẫu ) Ex : your house / school / 3 kilometers S1 : How far is it from your house to school? S2: It’s about three kilometers. 1. Your house / the market / 1 kilometer . . .. 2. The post office / the bank / 500 meters .. We use ‘ used to ‘ to describe an action , a habit , or a state that happened regularly in the past but doesn’t happen now . ( chúng ta sử dụng used to để miêu tả một hành động , một thói quen , hoặc một trạng thái xảy ra thường xuyên trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa ) Form : + Affirmative ( thể khẳng định ) : S + used to + V - Negative ( thể phủ định ) : S + didn’t use to + V. ? Interrogative ( thể nghi vấn ) : Did + S + use to + V.. ? Yes , S + did . / No , S + didn’t . Example : My father used to smoke cigarettes . ( Ba tôi đã từng hút thuốc . ) Exercises : Exercise1 : Complete the sentences with “used to” or “didn’t use to”.( Hoàn thành câu dùng used to or didn’t use to ) 1. I __________________ like sports, but now I do a lot of different sports. 2. I ___________________ be afraid of heights, but then I started climbing hills. 3. I ___________________ like putting my head in the water because I couldn’t swim. 4. I ___________________ go skating until I met Anna in Switzerland, and then we have practised a lot so far. 5. I ___________________ go to school on foot, but now I ride a bicycle to school. Exercise 2 : . Rewrite the sentences using used to : ( Viết lại các câu sau sử dụng used to ) Example : I often swarm in the river near my house . I used to wsim in the river near my house . 1. Linh walked to school some years ago but now she cycles there. Linh used.. 2. My father swam in the pool near his house when he was a boy. My father used 3. There were many green trees in front of my house but now it is a big car park. There used 4. I usually stayed up late to watch football matches last year, but now I don’t. I used 5. Linda doesn’t live with her parent any more. Linda used 6. Did you often go to the beach when you lived in Nha Trang? Did you use...................................................................................................................................... 7.I was in the school tennis team . Ex 1 : Complete the sentences, using although, despite/in spite of. ( hoàn thành câu sử dụng although, despite/in spite of ) 1.______ the story of the film was good, I didn’t like the acting. 2.I went to see the film ______ feeling really tired. 3.I really enjoyed the Water War______ most of my friends said it wasn’t a very good film. 4.______ careful preparation, they had a lot of difficulties in making the film. 5.______ the film was gripping, Tom slept from beginning to end. EX2 : Rewrite the sentences with despite / Inspite of ( viết lại câu sau dùng Despite / inspite of) 1. Although I was very tired , I couldn’t sleep . ................................................................................................ 2) Although Tom got good salary, he gave up his job. .................................................................................................... 3. He runs fast although he is old . ........................................................................................................ 4.Although he is a millionaire ,he lives in a small flat . ................................................................................................ 5.Although they have a lot of money , they ‘re still not happy . ............................................................................................. EX3 : Rewrite the sentences using Inspite of / Despite ( Viết lại các câu sau dùng Inspite of / despite ) 1) Although Tom was a poor student, he studied very well. => In spite of .............................................................................................. 2) Although the weather was bad, she went to school on time. => Despite ........................................................................................................ 3) Although I was sick , my mother told me to go to school => In spite of ........................................................................................ 4) Tom was admitted to the university although his grades were bad. Despite ........................................................................................ 5) Although the traffic was heavy , we got there on time . => Despite ......................................................................................
File đính kèm:
day_hoc_theo_chu_de_mon_tieng_anh_7_tu_tuan_22_den_tuan_24_c.docx

